Chữ Hán
话
Nghĩaphương ngữ; ngôn ngữ; lời nói; biến thể cũ của 话 (huà)
Bộ thủ讠
- 8 nét
- Nhận biết từ: HSK 1
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 24 từ có chữ này
Cách đọc
- phương ngữ; ngôn ngữ; lời nói
- biến thể cũ của 话 (huà)
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 讠 + 舌
Từ có chữ này
- 电话Âm Hán Việt: điện thoạiđiện thoại; cuộc gọi điện thoại; số điện thoạiHSK 1
- 说话Âm Hán Việt: thuyết thoạinói; trò chuyện; buôn chuyệnHSK 1
- 打电话Âm Hán Việt: đả điện thoạigọi điện thoạiHSK 1
- 对话Âm Hán Việt: đỗi thoạinói chuyện (với ai đó); đối thoại; cuộc trò chuyệnHSK 3
- 的话Âm Hán Việt: đích thoạinếu (đứng sau mệnh đề điều kiện)HSK 3
- 笑话Âm Hán Việt: tiếu thoạitrò đùa; chuyện cười (Lượng từ: 个 (gè)); chế nhạo; chế giễu; lố bịch; vô lýHSK 4
- 话剧Âm Hán Việt: thoại kịchvở kịch sân khấu; kịch hiện đạiHSK 4
- 普通话Âm Hán Việt: phổ thông thoạiQuan Thoại (ngôn ngữ phổ thông); Phổ thông thoại (lời nói chung của tiếng Trung Quốc); lời nói thông thườngHSK 4
- 神话Âm Hán Việt: thần thoạitruyền thuyết; câu chuyện cổ tích; thần thoạiHSK 5
- 讲话Âm Hán Việt: giảng thoạibài phát biểu; nói; trò chuyệnHSK 5
- 话费Âm Hán Việt: thoại phícước phí cuộc gọiHSK 5
- 话题Âm Hán Việt: thoại đềchủ đề (của cuộc nói chuyện); đề tàiHSK 5
Xem thêm 12 từ
- 谈话Âm Hán Việt: đàm thoạinói chuyện (với ai đó); có cuộc trò chuyện; nói chuyệnHSK 5
- 听话Âm Hán Việt: thính thoạilàm theo lời; dễ bảoHSK 6
- 实话Âm Hán Việt: thực thoạisự thậtHSK 6
- 童话Âm Hán Việt: đồng thoạitruyện cổ tích trẻ emHSK 6
- 话筒Âm Hán Việt: thoại đồngmicrophone; ống nghe (điện thoại); loaHSK 6
- 通话Âm Hán Việt: thông thoạinói chuyện; tán gẫu qua điện thoại; cuộc gọi điện thoạiHSK 6
- 俗话Âm Hán Việt: tục thoạicâu nói thông thường; tục ngữHSK 7–9
- 废话Âm Hán Việt: phế thoạivô nghĩa; vớ vẩn; lời thừa; Thật vậy sao!; Không đùa chứ! (mỉa mai nhẹ nhàng)HSK 7–9
- 话语Âm Hán Việt: thoại ngữtừ ngữ; lời nói; phát ngônHSK 7–9
- 谎话lời nói dốiHSK 7–9
- 闲话Âm Hán Việt: nhàn thoạicuộc trò chuyện phiếm; tán gẫu; bàn tánHSK 7–9
- 不像话Âm Hán Việt: bất tượng thoạikhông hợp lý; sốc; kỳ cụcHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 不管是老人、大人,还是年轻的男人、女人,大家第一次见面就像好朋友和亲姐妹一样!以后你们周末有空的话,就常来家里一边吃水果一边聊吧!Bất kể là người già, người lớn hay những người đàn ông, phụ nữ trẻ tuổi, mọi người lần đầu gặp mặt đã thân thiết như bạn tốt và chị em ruột thịt! Sau này nếu cuối tuần các bạn rảnh thì cứ năng tới nhà vừa ăn hoa quả vừa trò chuyện nhé!Từ trong câu:不管 (bùguǎn)是 (shì)老人 (lǎorén)大人 (dàren)还是 (háishi)年轻 (niánqīng)的 (de)男人 (nánrén)女人 (nǚrén)大家 (dàjiā)第一次 (dìyīcì)见面 (jiànmiàn)就 (jiù)像 (xiàng)好朋友 (hǎopéngyou)和 (hé)亲 (qīn)姐妹 (jiěmèi)一样 (yīyàng)以后 (yǐhòu)你们 (nǐmen)周末 (zhōumò)有空 (yǒukòng)的话 (dehuà)就 (jiù)常 (cháng)来 (lái)家里 (jiālǐ)一边 (yībiān)吃水 (chīshuǐ)果 (guǒ)一边 (yībiān)聊 (liáo)吧 (ba)
- 哪些字他们觉得难写?外边的火车开了,你听见他们说话了吗?Những chữ nào các em ấy thấy khó viết? Tàu hoả bên ngoài chạy rồi, em có nghe thấy các em ấy nói chuyện không?
- 太好了!到那儿以后,如果别人说话太快你没听懂,就给我打电话。Tuyệt quá! Sau khi tới đó, nếu người khác nói nhanh quá mà bạn nghe chưa hiểu thì cứ gọi điện cho mình.
- 好,没问题!我先给公司打一下电话。Tốt quá, không thành vấn đề! Tôi gọi điện thoại cho công ty một chút trước đã.
- 张阿姨真热情!我们班有很多来自不同国家的男生和女生,大家平时喜欢一边喝茶,一边用中文对话、聊天儿,互相了解各自的语言。Cô Trương nhiệt tình quá! Lớp cháu có rất nhiều nam sinh và nữ sinh đến từ các quốc gia khác nhau, bình thường mọi người thích vừa uống trà vừa đối thoại, trò chuyện bằng tiếng Trung để tìm hiểu ngôn ngữ của nhau.Từ trong câu:张 (zhāng)阿姨 (āyí)真 (zhēn)热情 (rèqíng)我们 (wǒmen)班 (bān)有 (yǒu)很 (hěn)多 (duō)来自 (láizì)不同 (bùtóng)国家 (guójiā)的 (de)男生 (nánshēng)和 (hé)女生 (nǚshēng)大家 (dàjiā)平时 (píngshí)喜欢 (xǐhuan)一边 (yībiān)喝茶 (hēchá)一边 (yībiān)用 (yòng)中文 (Zhōngwén)对话 (duìhuà)聊天儿 (liáotiānr)互相 (hùxiāng)了解 (liǎojiě)各自 (gèzì)的 (de)语言 (yǔyán)
- 我听了,听见一点儿。老师说上学不要太晚,上课的时候不要说话,明年我们坐火车去中国,车上的小猫小狗它们也很高兴!Em có nghe và nghe thấy một chút ạ. Thầy dặn đi học đừng muộn quá, lúc học đừng nói chuyện, sang năm chúng em đi tàu hoả sang Trung Quốc, mấy chú mèo chú chó trên xe chúng nó cũng rất vui!Từ trong câu:我 (wǒ)听 (tīng)了 (le)听见 (tīngjiàn)一点儿 (yīdiǎnr)老师 (lǎoshī)说上 (shuōshàng)学 (xué)不要 (bùyào)太 (tài)晚 (wǎn)上课 (shàngkè)的 (de)时候 (shíhou)不要 (bùyào)说话 (shuōhuà)明年 (míngnián)我们 (wǒmen)坐 (zuò)火车 (huǒchē)去 (qù)中国 (Zhōngguó)车 (chē)上 (shàng)的 (de)小猫 (xiǎomāo)小狗 (xiǎogǒu)它们 (tāmen)也 (yě)很 (hěn)高兴 (gāoxìng)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.