Cấp: HSK 4 · nghĩa mở rộng HSK 5Chữ đơnChữ đa âm
准
Nghĩa tiếng Việtcho phép; chấp thuận; theo
Âm Hán Việtchốn
- 1 chữ
- 10 nét
- 4 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 cho phép
- 2 chấp thuận
- 3 theo
- 4 phù hợp với
Câu ví dụ
- 别害怕!你准备得那么充分,演讲稿至少练习了十遍,内容全都背熟了,怎么会讲不好呢?Đừng sợ! Bạn chuẩn bị kỹ lưỡng thế cơ mà, bài thuyết trình ít nhất đã luyện mười lần, nội dung tất cả đều thuộc làu rồi, sao lại nói không tốt được?
- 时间过得真快,转眼这一学期就要结束了。阿明,你不是一直想考过HSK四级吗?现在准备得怎么样了?Thời gian trôi nhanh thật, chớp mắt học kỳ này sắp kết thúc rồi. Minh, chẳng phải cậu luôn muốn thi đỗ HSK 4 sao? Bây giờ chuẩn bị thế nào rồi?
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 准备[準備][chuẩn bị]Cấp: HSK 2sự chuẩn bị; chuẩn bị; dự định
- 标准[標準][bêu chuẩn]Cấp: HSK 4tiêu chuẩn; chuẩn mực; tiêu chí; (tính từ) chuẩn; tốt; đúng; phù hợp với tiêu chuẩn
- 准确[準確][chuẩn xác]Cấp: HSK 4chính xác; đúng; chuẩn xác
- 准时[準時][chuẩn thì]Cấp: HSK 4đúng giờ; đúng lịch trình
- 批准[phê chuẩn]Cấp: HSK 5phê duyệt; phê chuẩn
- 精准[精準][tinh chuẩn]Cấp: HSK 6chính xác; đúng đắn; tinh chỉnh
- 不准[bất chốn]Cấp: HSK 7–9không cho phép; cấm; nghiêm cấm
- 基准[基準][cơ chuẩn]Cấp: HSK 7–9(trắc địa) mốc chuẩn; tiêu chuẩn; tiêu chí; chuẩn so sánh
- 瞄准[瞄準]Cấp: HSK 7–9nhắm vào; nhắm mục tiêu
- 水准[水準][thuỷ chuẩn]Cấp: HSK 7–9mức độ (thành tựu,...); tiêu chuẩn; mực nước (trong trắc địa)
- 准许[准許][chốn hứa]Cấp: HSK 7–9cho phép; chấp thuận; đồng ý
- 准则[準則][chuẩn tắc]Cấp: HSK 7–9chuẩn mực; tiêu chuẩn; tiêu chí
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 感谢[感謝][cảm tạ]Cấp: HSK 4(bày tỏ) cảm ơn; lòng biết ơn; biết ơn
- 回忆[回憶][hồi ức]Cấp: HSK 4hồi tưởng; ký ức
- 理想[lí tưởng]Cấp: HSK 4một lý tưởng; một giấc mơ; lý tưởng
- 友谊[友誼][hữu nghị]Cấp: HSK 4tình bạn bè; tình bạn hữu; tình bạn
- 指[chỉ]Cấp: HSK 4ngón tay; chỉ vào hoặc đến; chỉ ra hoặc đề cập đến
- 值[trị]Cấp: HSK 4giá trị; (thì) đáng; tình cờ
- 指出[chỉ xuất]Cấp: HSK 4chỉ ra; nêu ra
- 只好[chỉ háo]Cấp: HSK 4không còn lựa chọn nào khác ngoài...; đành phải; bị buộc phải
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Cấu trúc hạ thấp ngưỡng 降低…门槛 / 畅通…渠道 · 降低 + 维权成本 / 准入门槛,畅通 + 申诉渠道HSK 7–9
- Lặp lại động từ & Thời lượng ngắn 一会儿 · V + V / V + 一 + V / V + 一会儿HSK 2
- Bổ ngữ xu hướng nghĩa mở rộng 起来 / 下去 / 出来 · Động từ/Tính từ + 起来 (bắt đầu / trở nên) | Động từ + 下去 (tiếp tục kéo dài) | Động từ + 出来 (nhận biết / tạo ra từ ẩn sang hiện)HSK 4
- Câu chữ 把 nâng cao với bổ ngữ kết quả 成 / 作 / 到 / 给 / 出来 · Chủ ngữ + 把 + Tân ngữ xác định + Động từ + 成 / 作 / 到 / 给 + Tân ngữ 2 / Kết quảHSK 4
- Câu hỏi tu từ 难道…吗? / 不是…吗? · 难道 + Mệnh đề khẳng định/phủ định + 吗? | Chủ ngữ + 不是 + Vị ngữ + 吗?HSK 4
- Cấu trúc nhấn mạnh nguyên nhân 之所以…是因为… · Chủ ngữ + 之所以 + Kết quả (đã biết),是因为 / 是由于 + Nguyên nhân cốt lõiHSK 5