Cấp: HSK 4Chữ đơn
熟
Nghĩa tiếng Việtchín; trưởng thành; nấu chín; xong; quen thuộc; quen biết
Âm Hán Việtthục
- 1 chữ
- 15 nét
- 6 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 chín; trưởng thành
- 2 nấu chín; xong
- 3 quen thuộc; quen biết
- 4 có kinh nghiệm; thành thạo
- 5 (về giấc ngủ, v.v.) sâu; sâu sắc
- 6 cũng phát âm là [shou2]
Câu ví dụ
- 别害怕!你准备得那么充分,演讲稿至少练习了十遍,内容全都背熟了,怎么会讲不好呢?Đừng sợ! Bạn chuẩn bị kỹ lưỡng thế cơ mà, bài thuyết trình ít nhất đã luyện mười lần, nội dung tất cả đều thuộc làu rồi, sao lại nói không tốt được?
- 要想交到好朋友,首先要真诚地对待身边的每一个人;其次,参加各种社团活动也是熟悉新环境的好办法。另外,朋友之间应该相互理解、相互支持。Muốn kết giao được bạn tốt, trước hết phải đối xử chân thành với mỗi người bên cạnh; thứ hai, tham gia các hoạt động câu lạc bộ cũng là cách hay để làm quen môi trường mới. Ngoài ra, giữa bạn bè nên thấu hiểu và ủng hộ lẫn nhau.Từ trong câu:要 (yào)想 (xiǎng)交 (jiāo)到 (dào)好朋友 (hǎopéngyou)首先 (shǒuxiān)要 (yào)真诚 (zhēnchéng)地 (de)对待 (duìdài)身边 (shēnbiān)的 (de)每 (měi)一个人 (yīgèrén)其次 (qícì)参加 (cānjiā)各种 (gèzhǒng)社团 (shètuán)活动 (huódòng)也 (yě)是 (shì)熟悉 (shúxī)新 (xīn)环境 (huánjìng)的 (de)好办 (hǎobàn)法 (fǎ)另外 (lìngwài)朋友 (péngyou)之间 (zhījiān)应该 (yīnggāi)相互 (xiānghù)理解 (lǐjiě)相互 (xiānghù)支持 (zhīchí)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 熟悉[thục tạt]Cấp: HSK 4quen thuộc; biết rõ
- 成熟[thành thục]Cấp: HSK 5trưởng thành; chín; trưởng thành; làm cho chín; cách phát âm ở Đài Loan [cheng2 shou2]
- 熟练[熟練][thục luyện]Cấp: HSK 5thành thạo; giỏi; kỹ năng cao
- 熟人[thục nhân]Cấp: HSK 5người quen; bạn bè
- 耳熟能详[耳熟能詳][nhĩ thục năng tường]Cấp: HSK 7–9điều gì nghe thường xuyên có thể kể chi tiết (thành ngữ)
- 谙熟[諳熟]thành thạo
- 常熟Thường Thục, thành phố cấp huyện ở Tô Châu 苏州 (Sūzhōu), Giang Tô
- 纯熟[純熟]khéo léo; thành thạo
- 催熟thúc đẩy quá trình chín của trái cây
- 耳熟nghe quen; âm thanh quen thuộc
- 混熟trở nên quen thuộc với
- 烂熟[爛熟]nấu kỹ; biết rõ
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 播放[vá phóng]Cấp: HSK 4phát sóng; truyền tải (qua radio hoặc TV)
- 不必[bất tất]Cấp: HSK 4không cần; không phải; cũng không nhất thiết
- 观众[觀眾][quan chúng]Cấp: HSK 4khán giả; thính giả; khách tham quan (một triển lãm, v.v.)
- 故意[cố ý]Cấp: HSK 4cố ý; có chủ đích
- 忽然[hốt nhiên]Cấp: HSK 4đột nhiên; bỗng nhiên
- 精彩[tinh thái]Cấp: HSK 4tuyệt vời; kỳ diệu; xuất sắc
- 热闹[熱鬧][nhiệt náo]Cấp: HSK 4náo nhiệt và sôi động; sôi nổi
- 是否[thị bĩ]Cấp: HSK 4liệu có (hay không); nếu; có phải hay không
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này