Chữ đơnChữ đa âm
稿
Phồn thể: [稾]Nghĩa
- 1 biến thể của 稿 (gǎo)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 稿件[cảo kiện]Cấp: HSK 6bài viết gửi để xuất bản; bản thảo; bài báo
- 稿子[cảo tí]Cấp: HSK 6bản nháp của tài liệu; kịch bản; bản thảo
- 投稿[đầu cảo]Cấp: HSK 7–9gửi bài viết để xuất bản; đóng góp (bài viết)
- 草稿bản thảo; dàn ý; phác thảo
- 撤稿rút bài; rút lại bài đã gửi (cho báo, tạp chí, tập san, v.v.)
- 初稿bản thảo đầu tiên (của bài viết)
- 发稿[發稿](nhà xuất bản) gửi bản thảo đến nhà in; (nhà báo) gửi bài viết
- 腹稿dàn ý trong đầu
- 改稿sửa bản thảo
- 稿本bản thảo (của sách v.v.); phác thảo (của thiết kế v.v.)
- 稿酬thù lao trả cho tác giả cho một tác phẩm viết
- 稿费[稿費]tiền nhuận bút