Houzii
← Từ điển
Cấp: HSK 6Từ ghép

稿件

gǎojiàn
Nghĩa tiếng Việtbài viết gửi để xuất bản; bản thảo; bài báo
Âm Hán Việtcảo kiện
  • 2 chữ
  • 21 nét
  • 1 câu ví dụ

Nghĩa

  1. 1 bài viết gửi để xuất bản; bản thảo; bài báo

Câu ví dụ

Phân tích từng chữ

Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.

Từ liên quan

Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập