Cấp: HSK 6Chữ đơn
败
Phồn thể: [敗]Nghĩa tiếng Việtđánh bại; phá hỏng; thua (một đối thủ)
Âm Hán Việtbại
- 1 chữ
- 8 nét
- 5 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 đánh bại
- 2 phá hỏng
- 3 thua (một đối thủ)
- 4 thất bại
- 5 héo úa
Câu ví dụ
- 非常赞同!我们接下来在推进具体工作时,也会兼顾百货与败的协调发展。Rất tán thành! Tiếp theo khi thúc đẩy công việc cụ thể, chúng tôi cũng sẽ kết hợp hài hoà sự phát triển của 百货 và 败.
- 围绕百货、败与拜访等关键环节,唯有坚持科学规律、不断完善机制,才能在新的历史阶段创造出经得起检验的成果。Xoay quanh các khâu then chốt như 百货, 败 và 拜访, chỉ có kiên trì quy luật khoa học và không ngừng hoàn thiện cơ chế mới có thể tạo ra thành quả chịu được thử thách trong giai đoạn lịch sử mới.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 打败[打敗][đả bại]Cấp: HSK 4đánh bại; chế ngự; đánh thắng
- 失败[失敗][thất bại]Cấp: HSK 4bị đánh bại; thua; thất bại (ví dụ: thí nghiệm)
- 击败[擊敗][kích bại]Cấp: HSK 6đánh bại; đánh thắng
- 败坏[敗壞][bại hoại]Cấp: HSK 7–9hủy hoại; tham nhũng; làm suy yếu
- 挫败[挫敗][doạ bại]Cấp: HSK 7–9ngăn chặn; làm thất bại (kế hoạch của ai đó); một sự thoái lui; một thất bại; một sự thua cuộc
- 腐败[腐敗][hủ bại]Cấp: HSK 7–9tham nhũng; tham ô; mục nát
- 败北[敗北](văn học) bị đánh bại (trong chiến tranh); chịu thất bại (trong thể thao, v.v.)
- 败笔[敗筆]nét bút hỏng trong thư pháp hoặc hội họa; biểu đạt sai trong viết lách
- 败德[敗德]hành vi xấu xa
- 败毒[敗毒](Đông y) giải viêm và nhiệt bên trong; giải độc
- 败光[敗光]phung phí tài sản; phá tán gia sản
- 败火[敗火]giảm viêm hoặc nhiệt bên trong
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 该[該][cai]Cấp: HSK 3nên; phải; có lẽ
- 副[phó]Cấp: HSK 5thứ cấp; phụ; phó
- 拜访[拜訪][bái phỏng]Cấp: HSK 6đến thăm; thăm viếng
- 百货[百貨][bách hoá]Cấp: HSK 6hàng hóa tổng hợp
- 拜年[bái nên]Cấp: HSK 6đi chúc Tết; chúc mừng năm mới
- 版[bản]Cấp: HSK 6một đăng ký; khối in; phiên bản
- 版本[bản bản]Cấp: HSK 6phiên bản; ấn bản; phát hành
- 爆发[爆發][bạo phát]Cấp: HSK 6bùng nổ; phun trào; phát nổ
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Phức câu nhượng bộ 即使…也… · 即使 + Giả thiết nhượng bộ (dù cho...),Chủ ngữ + 也 + Vị ngữHSK 4
- Giới từ nêu căn cứ trang trọng 鉴于 / 出于 · 鉴于 + Tình hình khách quan,Chủ ngữ + Đưa ra quyết định | 出于 + Mục đích/Động cơHSK 6
- Liên từ & phó từ nhượng bộ lập luận 固然 / 诚然 · Chủ ngữ + 固然 / 诚然 + Vế thừa nhận,但 / 然而 / 却 + Vế nhấn mạnh chínhHSK 6