Cấp: HSK 4Từ ghép
相互
Nghĩa
- 1 lẫn nhau
- 2 tương hỗ
Câu ví dụ
- 要想交到好朋友,首先要真诚地对待身边的每一个人;其次,参加各种社团活动也是熟悉新环境的好办法。另外,朋友之间应该相互理解、相互支持。Muốn kết giao được bạn tốt, trước hết phải đối xử chân thành với mỗi người bên cạnh; thứ hai, tham gia các hoạt động câu lạc bộ cũng là cách hay để làm quen môi trường mới. Ngoài ra, giữa bạn bè nên thấu hiểu và ủng hộ lẫn nhau.Từ trong câu:要 (yào)想 (xiǎng)交 (jiāo)到 (dào)好朋友 (hǎopéngyou)首先 (shǒuxiān)要 (yào)真诚 (zhēnchéng)地 (de)对待 (duìdài)身边 (shēnbiān)的 (de)每 (měi)一个人 (yīgèrén)其次 (qícì)参加 (cānjiā)各种 (gèzhǒng)社团 (shètuán)活动 (huódòng)也 (yě)是 (shì)熟悉 (shúxī)新 (xīn)环境 (huánjìng)的 (de)好办 (hǎobàn)法 (fǎ)另外 (lìngwài)朋友 (péngyou)之间 (zhījiān)应该 (yīnggāi)相互 (xiānghù)理解 (lǐjiě)相互 (xiānghù)支持 (zhīchí)
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 相互关系[相互關係]mối quan hệ tương hỗ
- 相互兼容tương thích lẫn nhau
- 相互作用tương tác; sự tương tác; sự tác động lẫn nhau
- 核相互作用tương tác hạt nhân
- 强相互作用[強相互作用]tương tác mạnh (trong vật lý hạt); lực mạnh
- 弱相互作用tương tác yếu (trong vật lý hạt); lực yếu
- 电磁相互作用[電磁相互作用]tương tác điện từ (giữa các hạt); lực điện từ (vật lý)
- 相互保证毁灭[相互保證毀滅]hủy diệt bảo đảm lẫn nhau
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 爱情[愛情][ái tình]Cấp: HSK 4lãng mạn; tình yêu (lãng mạn)
- 爱心[愛心][ái tâm]Cấp: HSK 4lòng trắc ẩn; nhân ái; quan tâm đến người khác
- 安排[an bài]Cấp: HSK 4sắp xếp; lên kế hoạch; tổ chức
- 白酒[bạch tửu]Cấp: HSK 4baijiu, một loại rượu thường được chưng cất từ cao lương; (Đài Loan) rượu trắng (viết tắt của 白葡萄酒 (báipútaojiǔ))
- 棒[vổng]Cấp: HSK 4 · nghĩa mở rộng HSK 5gậy; côn; dùi
- 本来[本來][bản lai]Cấp: HSK 4gốc gác; vốn dĩ; lúc đầu
- 表[biểu]Cấp: HSK 4 · nghĩa mở rộng HSK 7–9bề mặt bên ngoài; quan hệ họ hàng qua nữ giới; thể hiện (ý kiến của một người)
- 表示[biểu thị]Cấp: HSK 4(về ai đó) bày tỏ; phát biểu; cho thấy; (về điều gì đó) biểu thị; có nghĩa; cho thấy; sự biểu đạt; sự thể hiện
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này