Chữ Hán
互
Nghĩalẫn nhau
Bộ thủ二
- 4 nét
- Nhận biết từ: HSK 4
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 8 từ có chữ này
Cách đọc
- lẫn nhau
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: bao quanh · 二 (nguồn chưa rõ phần này)
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
Từ có chữ này
- 互相Âm Hán Việt: hỗ tươnglẫn nhau; tương hỗHSK 4
- 相互Âm Hán Việt: tương hỗlẫn nhau; tương hỗHSK 4
- 互联网Âm Hán Việt: hỗ liên võngInternetHSK 4
- 互动Âm Hán Việt: hỗ độngtương tác; mang tính tương tácHSK 5
- 互助Âm Hán Việt: hỗ trợhỗ trợ lẫn nhauHSK 6
- 互助huyện tự trị Huzhu của người Thổ ở địa khu Hải Đông 海东地区 (Hǎidōngdìqū), Thanh HảiHSK 6
- 互补Âm Hán Việt: hỗ bổbổ sung cho nhau; bổ trợ lẫn nhauHSK 7–9
- 交互Âm Hán Việt: giao hỗlẫn nhau; tương tác; nhauHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 小兰说得对。此外,我们还要在学习上互相帮助,给大家留下好印象。Lan nói đúng đấy. Ngoài ra, chúng ta còn phải giúp đỡ lẫn nhau trong học tập, để lại ấn tượng tốt cho mọi người.
- 张阿姨真热情!我们班有很多来自不同国家的男生和女生,大家平时喜欢一边喝茶,一边用中文对话、聊天儿,互相了解各自的语言。Cô Trương nhiệt tình quá! Lớp cháu có rất nhiều nam sinh và nữ sinh đến từ các quốc gia khác nhau, bình thường mọi người thích vừa uống trà vừa đối thoại, trò chuyện bằng tiếng Trung để tìm hiểu ngôn ngữ của nhau.Từ trong câu:张 (zhāng)阿姨 (āyí)真 (zhēn)热情 (rèqíng)我们 (wǒmen)班 (bān)有 (yǒu)很 (hěn)多 (duō)来自 (láizì)不同 (bùtóng)国家 (guójiā)的 (de)男生 (nánshēng)和 (hé)女生 (nǚshēng)大家 (dàjiā)平时 (píngshí)喜欢 (xǐhuan)一边 (yībiān)喝茶 (hēchá)一边 (yībiān)用 (yòng)中文 (Zhōngwén)对话 (duìhuà)聊天儿 (liáotiānr)互相 (hùxiāng)了解 (liǎojiě)各自 (gèzì)的 (de)语言 (yǔyán)
- 要想交到好朋友,首先要真诚地对待身边的每一个人;其次,参加各种社团活动也是熟悉新环境的好办法。另外,朋友之间应该相互理解、相互支持。Muốn kết giao được bạn tốt, trước hết phải đối xử chân thành với mỗi người bên cạnh; thứ hai, tham gia các hoạt động câu lạc bộ cũng là cách hay để làm quen môi trường mới. Ngoài ra, giữa bạn bè nên thấu hiểu và ủng hộ lẫn nhau.Từ trong câu:要 (yào)想 (xiǎng)交 (jiāo)到 (dào)好朋友 (hǎopéngyou)首先 (shǒuxiān)要 (yào)真诚 (zhēnchéng)地 (de)对待 (duìdài)身边 (shēnbiān)的 (de)每 (měi)一个人 (yīgèrén)其次 (qícì)参加 (cānjiā)各种 (gèzhǒng)社团 (shètuán)活动 (huódòng)也 (yě)是 (shì)熟悉 (shúxī)新 (xīn)环境 (huánjìng)的 (de)好办 (hǎobàn)法 (fǎ)另外 (lìngwài)朋友 (péngyou)之间 (zhījiān)应该 (yīnggāi)相互 (xiānghù)理解 (lǐjiě)相互 (xiānghù)支持 (zhīchí)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.