Chữ Hán
二
- 2 nét
- Nhận biết từ: HSK 1
- Viết từ: HSK 1–2
- 7 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: nhìhai; 2; (tiếng Bắc Kinh) ngu ngốc
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trên – dưới · 一 + 一
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
- 三sānÂm Hán Việt: tamba; 3HSK 1
- 五wǔÂm Hán Việt: ngũnăm; 5HSK 1
- 元yuánÂm Hán Việt: nguyênđơn vị tiền tệ (đặc biệt là nhân dân tệ Trung Quốc); (hình vị liên kết) đầu tiên; nguyên thủy; sơ cấp; (hình vị liên kết) cơ bản; nền tảngHSK 1
- 月yuèÂm Hán Việt: nguyệtmặt trăng; tháng; hàng thángHSK 1
- 些xiēÂm Hán Việt: talượng từ chỉ số lượng nhỏ lớn hơn 1: một ít, một vài, một sốHSK 1
- 于yúÂm Hán Việt: vuđi; lấy; từ nghi vấn cuối câuHSK 3
- 目mùmắt; (văn học) nhìn; quan sát; mắt lưới; ô lướiHSK 3
- 耳ěrtai; tay cầm (khảo cổ học); và đó là tất cả (Văn học cổ điển Trung Quốc)HSK 3
- 言yántừ; ngôn từ; nóiHSK 3
- 云yúnÂm Hán Việt: vân(văn cổ) nóiHSK 4
- 互hùlẫn nhauHSK 4
- 示shìcho thấy; bộc lộHSK 4
- 亏kuīÂm Hán Việt: khuyalỗ (tiền); bị thiếu hụt; bị thiếu; đối xử không công bằngHSK 5
- 丑chǒuÂm Hán Việt: sửuchú hề; chi thứ 2 trong 12 chi địa: 1-3 giờ sáng, tháng 12 âm lịch (6 tháng 1 đến 3 tháng 2), năm Sửu; hướng la bàn cổ Trung Quốc: 30°HSK 5
- 井jǐngÂm Hán Việt: tỉnhcái giếng; gọn gàng; ngăn nắpHSK 6
- 仁rénnhân hậu; nhân từ; phần nhânHSK 7–9
- 甘gānngọt; sẵn lòngHSK 7–9
- 辰chénchi thứ 5: 7-9 giờ sáng, tháng 3 âm lịch (5 tháng 4 - 4 tháng 5), năm Thìn; hướng la bàn cổ Trung Quốc: 120°HSK 7–9
- 彐jìmõm heo (bộ Khang Hy số 58)
- 扌shǒubộ "tay" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 64), xuất hiện trong 提, 把, 打, v.v.
- 亓qícủa anh ấy; của cô ấy; của nó
- 勻
- 亘gènkéo dài suốt qua; chạy xuyên suốt
- 亙
Từ có chữ này
- 二手Âm Hán Việt: nhì thủthu được gián tiếp; đã qua sử dụng (thông tin, thiết bị, v.v.); trợ lýHSK 5
- 二维码Âm Hán Việt: nhì duy mãmã vạch 2D; mã ma trận; (đặc biệt) mã QRHSK 5
- 二氧化碳Âm Hán Việt: nhì dưỡng hoá tháncarbon điôxít CO2HSK 6
- 一干二净Âm Hán Việt: nhất kiền nhì tịnhhoàn toàn (thành ngữ); triệt để; sạch sành sanhHSK 7–9
- 接二连三Âm Hán Việt: tiếp nhì liên tamhết cái này đến cái khác (thành ngữ); liên tiếp nhanh chóngHSK 7–9
- 数一数二Âm Hán Việt: số nhất số nhì(thành ngữ) được xem là nhất hoặc nhì; một trong những người giỏi nhất; (thành ngữ) liệt kê từng cái mộtHSK 7–9
- 独一无二Âm Hán Việt: độc nhất vô nhìđộc nhất vô nhị (thành ngữ); không ai sánh kịp; không gì so sánh đượcHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 在快节奏的现代都市中,共享单车、地铁出行以及二手物品循环利用正受到越来越多年轻人的欢迎。Trong đô thị hiện đại nhịp độ nhanh, xe đạp chia sẻ, đi lại bằng tàu điện ngầm cũng như tái sử dụng đồ cũ đang nhận được sự yêu thích của ngày càng nhiều người trẻ.
- 现在是早上八点二十分。我八点半上课,下午四点下课。Bây giờ là 8 giờ 20 phút sáng. Mình 8 giờ rưỡi vào học, 4 giờ chiều tan học.
- 那第二本书呢?外边那只小狗是谁的?Thế còn quyển sách thứ hai? Chú chó nhỏ ở bên ngoài kia là của ai?
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.