Chữ Hán
言
Nghĩatừ; ngôn từ; nói
Bộ thủ言
- 7 nét
- Nhận biết từ: HSK 3
- Viết từ: HSK 3
- 24 từ có chữ này
Cách đọc
- từ; ngôn từ; nói
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trên – dưới · 亠 + 二 + 口
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
Từ có chữ này
- 语言Âm Hán Việt: ngữ ngônngôn ngữHSK 3
- 发言Âm Hán Việt: phát ngônphát biểu; tuyên bố; lời phát biểuHSK 5
- 留言Âm Hán Việt: lưu ngônđể lại lời nhắn; để lại bình luận; tin nhắnHSK 5
- 方言Âm Hán Việt: phương ngônphương ngữ; tiếng địa phươngHSK 6
- 方言từ điển phương ngôn Trung Quốc đầu tiên, biên soạn bởi Dương Hùng 扬雄 (YángXióng) vào thế kỷ 1, chứa hơn 9000 chữHSK 6
- 言语Âm Hán Việt: ngôn ngữtừ ngữ; lời nói; ngôn ngữ (nói)HSK 6
- 自言自语Âm Hán Việt: tự ngôn tự ngữnói chuyện một mình; nghĩ thành lời; độc thoạiHSK 6
- 代言Âm Hán Việt: đại ngônlàm người phát ngôn; làm đại sứ (thương hiệu); đại diện quảng báHSK 7–9
- 传言Âm Hán Việt: truyền ngôntin đồn; nghe nóiHSK 7–9
- 名言Âm Hán Việt: danh ngôncâu nói; lời nổi tiếngHSK 7–9
- 坦言Âm Hán Việt: đất ngônnói thẳng thắn; thừa nhận một cách thẳng thắnHSK 7–9
- 宣言Âm Hán Việt: tuyên ngôntuyên bố; tuyên ngônHSK 7–9
Xem thêm 12 từ
- 寓言Âm Hán Việt: ngụ ngôntruyện ngụ ngôn; Lượng từ: 则 (zé)HSK 7–9
- 序言Âm Hán Việt: tựa ngônlời tựa; lời nói đầu; lời mở đầu; khúc dạo đầuHSK 7–9
- 怨言Âm Hán Việt: oán ngônlời phàn nànHSK 7–9
- 言行Âm Hán Việt: ngôn hànglời nói và hành động; những gì một người nói và làmHSK 7–9
- 言论Âm Hán Việt: ngôn luậnbày tỏ ý kiến; quan điểm; nhận xétHSK 7–9
- 言辞Âm Hán Việt: ngôn từlời nói; cách diễn đạt; điều người ta nóiHSK 7–9
- 诺言Âm Hán Việt: nặc ngônlời hứaHSK 7–9
- 谎言lời nói dốiHSK 7–9
- 谣言Âm Hán Việt: dao ngôntin đồnHSK 7–9
- 预言Âm Hán Việt: dự ngôndự đoán; tiên triHSK 7–9
- 发言人Âm Hán Việt: phát ngôn nhânngười phát ngônHSK 7–9
- 一言一行Âm Hán Việt: nhất ngôn nhất hàngmỗi lời nói và hành động (thành ngữ)HSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 张阿姨真热情!我们班有很多来自不同国家的男生和女生,大家平时喜欢一边喝茶,一边用中文对话、聊天儿,互相了解各自的语言。Cô Trương nhiệt tình quá! Lớp cháu có rất nhiều nam sinh và nữ sinh đến từ các quốc gia khác nhau, bình thường mọi người thích vừa uống trà vừa đối thoại, trò chuyện bằng tiếng Trung để tìm hiểu ngôn ngữ của nhau.Từ trong câu:张 (zhāng)阿姨 (āyí)真 (zhēn)热情 (rèqíng)我们 (wǒmen)班 (bān)有 (yǒu)很 (hěn)多 (duō)来自 (láizì)不同 (bùtóng)国家 (guójiā)的 (de)男生 (nánshēng)和 (hé)女生 (nǚshēng)大家 (dàjiā)平时 (píngshí)喜欢 (xǐhuan)一边 (yībiān)喝茶 (hēchá)一边 (yībiān)用 (yòng)中文 (Zhōngwén)对话 (duìhuà)聊天儿 (liáotiānr)互相 (hùxiāng)了解 (liǎojiě)各自 (gèzì)的 (de)语言 (yǔyán)
- 阿明,一次失败算不了什么。从你刚才的发言里,我已经听出来你平时做了非常充分的准备。Minh à, một lần thất bại chẳng tính là gì đâu. Từ phần phát biểu vừa rồi của em, thầy đã nghe ra được bình thường em đã chuẩn bị vô cùng đầy đủ.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.