Chữ đơn
言
Nghĩa
- 1 từ
- 2 ngôn từ
- 3 nói
- 4 trò chuyện
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 语言[語言][ngữ ngôn]Cấp: HSK 3ngôn ngữ
- 发言[發言][phát ngôn]Cấp: HSK 5phát biểu; tuyên bố; lời phát biểu
- 留言[lưu ngôn]Cấp: HSK 5để lại lời nhắn; để lại bình luận; tin nhắn
- 方言[phương ngôn]Cấp: HSK 6phương ngữ; tiếng địa phương
- 方言Cấp: HSK 6từ điển phương ngôn Trung Quốc đầu tiên, biên soạn bởi Dương Hùng 扬雄 (YángXióng) vào thế kỷ 1, chứa hơn 9000 chữ
- 言语[言語][ngôn ngữ]Cấp: HSK 6từ ngữ; lời nói; ngôn ngữ (nói)
- 自言自语[自言自語][tự ngôn tự ngữ]Cấp: HSK 6nói chuyện một mình; nghĩ thành lời; độc thoại
- 传言[傳言][truyền ngôn]Cấp: HSK 7–9tin đồn; nghe nói
- 代言[đại ngôn]Cấp: HSK 7–9làm người phát ngôn; làm đại sứ (thương hiệu); đại diện quảng bá
- 谎言[謊言]Cấp: HSK 7–9lời nói dối
- 名言[danh ngôn]Cấp: HSK 7–9câu nói; lời nổi tiếng
- 诺言[諾言][nặc ngôn]Cấp: HSK 7–9lời hứa
Bài học & ngữ pháp có từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Khung giới từ giới hạn phạm vi 就…而言 / 来说 · 就 + Đối tượng / Khía cạnh + 而言 / 来说,Mệnh đề nhận xétHSK 5
- Giới từ chỉ góc độ 从…侧面 / 就…而言 · 就 + Phạm vi/Chủ đề + 而言,Nhận định phân tíchHSK 6
- Thành ngữ làm vị ngữ 不言而喻 / 不相上下 · Chủ ngữ + 的重要性 + 不言而喻 | A 与 B 的实力 + 不相上下HSK 6
- Bổ ngữ xu hướng nghĩa mở rộng 起来 / 下去 / 出来 · Động từ/Tính từ + 起来 (bắt đầu / trở nên) | Động từ + 下去 (tiếp tục kéo dài) | Động từ + 出来 (nhận biết / tạo ra từ ẩn sang hiện)HSK 4
- Câu chữ 把 nâng cao với bổ ngữ kết quả 成 / 作 / 到 / 给 / 出来 · Chủ ngữ + 把 + Tân ngữ xác định + Động từ + 成 / 作 / 到 / 给 + Tân ngữ 2 / Kết quảHSK 4
- Cụm từ suy luận & tổng kết nghị luận 由此可见 / 归根到底 / 综上所述 · Phân tích dẫn chứng,由此可见,Kết luận suy ra | 归根到底,Nguyên nhân/Bản chất cốt lõi | 综上所述,Tổng kết toàn bàiHSK 5