Chữ Hán
信
- 9 nét
- Nhận biết từ: HSK 3
- Viết từ: HSK 3
- 24 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: tínthư; tín; tin tưởng
Cấu tạo
Gồm các phần: trái – phải · 亻 + 言
Từ có chữ này
- 相信Âm Hán Việt: tương tíntin tưởng; bị thuyết phục; chấp nhận là thậtHSK 3
- 信用卡Âm Hán Việt: tín dụng tạpthẻ tín dụngHSK 3
- 信号Âm Hán Việt: tín hiệutín hiệuHSK 4
- 信心Âm Hán Việt: tín tâmniềm tin; tin tưởng (vào ai đó hoặc điều gì đó)HSK 4
- 信息Âm Hán Việt: tín tứcthông tin; tin tức; tin nhắnHSK 4
- 回信Âm Hán Việt: hồi tíntrả lời; viết hồi âm; thư hồi âmHSK 4
- 短信Âm Hán Việt: đoản tíntin nhắn văn bản; SMSHSK 4
- 自信Âm Hán Việt: tự tíncó tự tin; tự tinHSK 4
- 信任Âm Hán Việt: tín nhiệmtin tưởng; có niềm tin vàoHSK 5
- 信封Âm Hán Việt: tín phongphong bì; Lượng từ:个 (gè)HSK 5
- 信用Âm Hán Việt: tín dụngsự đáng tin cậy; (thương mại) tín dụng; (văn học) tin tưởng và giao nhiệm vụHSK 5
- 信念Âm Hán Việt: tín niệmniềm tin; tín ngưỡng; niềm tin mãnh liệtHSK 6
Xem thêm 12 từ
- 信赖Âm Hán Việt: tín lạitin tưởng; có sự tự tin vào; có niềm tin vàoHSK 6
- 诚信Âm Hán Việt: thành tínthành thật; đáng tin cậy; thiện chíHSK 6
- 通信Âm Hán Việt: thông tíntrao đổi thư từ; giao tiếp; truyền thôngHSK 6
- 信仰Âm Hán Việt: tín ngưỡngtin vào (tôn giáo); niềm tin vững chắc; tín ngưỡngHSK 7–9
- 信件Âm Hán Việt: tín kiệnbức thư (gửi qua đường bưu điện)HSK 7–9
- 信誉Âm Hán Việt: tín dựuy tín; danh tiếng; danh dựHSK 7–9
- 信贷Âm Hán Việt: tín đạitín dụng; tiền vayHSK 7–9
- 坚信Âm Hán Việt: kiên tíntin tưởng vững chắc; không chút nghi ngờHSK 7–9
- 威信Âm Hán Việt: uy tínuy tín; danh tiếng; sự tin tưởngHSK 7–9
- 威信huyện Weixin ở Zhaotong 昭通 (Zhāotōng), Vân NamHSK 7–9
- 守信Âm Hán Việt: thú tíngiữ lời hứaHSK 7–9
- 电信Âm Hán Việt: điện tínviễn thôngHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 小兰很愿意帮助同学,我们今天下午就常常去向她请教吧!我相信只要每天坚持努力,期末一定能取得好成绩!Lan rất sẵn lòng giúp đỡ bạn học, chiều nay chúng mình năng tới học hỏi cô ấy nhé! Mình tin tưởng chỉ cần mỗi ngày kiên trì cố gắng, cuối kỳ nhất định sẽ giành được thành tích tốt!
- 晚上回到宾馆,他们在卫生间里洗澡、洗脸、用牙刷刷牙,然后关了大灯休息。住在这儿可以用银行卡或者信用卡,大家都觉得跟在自己家一样舒服。Buổi tối về tới khách sạn, họ vào phòng vệ sinh tắm rửa, rửa mặt, dùng bàn chải đánh răng rồi tắt đèn lớn nghỉ ngơi. Ở đây có thể dùng thẻ ngân hàng hoặc thẻ tín dụng, ai cũng thấy thoải mái giống như ở nhà mình.Từ trong câu:晚上 (wǎnshang)回到 (huídào)宾馆 (bīnguǎn)他们 (tāmen)在 (zài)卫生间 (wèishēngjiān)里 (lǐ)洗澡 (xǐzǎo)洗脸 (xǐliǎn)用 (yòng)牙刷 (yáshuā)刷牙 (shuāyá)然后 (ránhòu)关 (guān)了 (le)大灯 (dàdēng)休息 (xiūxi)住 (zhù)在 (zài)这儿 (zhèr)可以 (kěyǐ)用 (yòng)银行卡 (yínhángkǎ)或者 (huòzhě)信用卡 (xìnyòngkǎ)大家 (dàjiā)都 (dōu)觉得 (juéde)跟 (gēn)在 (zài)自己 (zìjǐ)家 (jiā)一样 (yīyàng)舒服 (shūfu)
- 校长常在校园大会上说,懂得注意细节、养成好习惯比聪明更重要。阿明和小侯都很相信这句话,也愿意多向小兰学习。Thầy hiệu trưởng thường nói trong buổi họp toàn trường rằng biết chú ý chi tiết và rèn luyện thói quen tốt còn quan trọng hơn cả sự thông minh. Minh và Tiểu Hầu đều rất tin câu nói này và sẵn lòng học hỏi nhiều hơn ở Lan.Từ trong câu:校长 (xiàozhǎng)常 (cháng)在校 (zàixiào)园 (yuán)大会 (dàhuì)上 (shàng)说 (shuō)懂得 (dǒngde)注意 (zhùyì)细节 (xìjié)养成 (yǎngchéng)好 (hǎo)习惯 (xíguàn)比 (bǐ)聪明 (cōngming)更 (gèng)重要 (zhòngyào)阿明 (Āmíng)和 (hé)小 (xiǎo)侯 (hóu)都 (dōu)很 (hěn)相信 (xiāngxìn)这 (zhè)句 (jù)话 (huà)也 (yě)愿意 (yuànyì)多 (duō)向 (xiàng)小 (xiǎo)兰学 (lánxué)习 (xí)
- 王老师,这次实验数据又没达到预期,我简直快失去信心了,是不是我根本不适合搞科研?Thầy Vương ơi, số liệu thí nghiệm lần này lại không đạt kỳ vọng, em gần như sắp mất hết tự tin rồi, có phải em vốn không hợp làm nghiên cứu khoa học không ạ?
- 这儿的服务跟家里一样好,不用加钱。明天我们去旁边的银行办一张银行卡,以后用银行卡或者信用卡收钱、付钱就更方便了。Dịch vụ ở đây tốt giống hệt ở nhà, không cần thêm tiền. Ngày mai chúng mình ra ngân hàng bên cạnh làm một chiếc thẻ ngân hàng, sau này dùng thẻ ngân hàng hoặc thẻ tín dụng nhận tiền, trả tiền sẽ càng tiện hơn.Từ trong câu:这儿 (zhèr)的 (de)服务 (fúwù)跟 (gēn)家里 (jiālǐ)一样 (yīyàng)好 (hǎo)不用 (bùyòng)加钱 (jiāqián)明天 (míngtiān)我们 (wǒmen)去 (qù)旁边 (pángbiān)的 (de)银行 (yínháng)办 (bàn)一 (yī)张 (zhāng)银行卡 (yínhángkǎ)以后 (yǐhòu)用 (yòng)银行卡 (yínhángkǎ)或者 (huòzhě)信用卡 (xìnyòngkǎ)收 (shōu)钱 (qián)付钱 (fùqián)就 (jiù)更 (gèng)方便 (fāngbiàn)了 (le)
- 阿明,你看现在十字路口的交通秩序井然有序,行人和车辆都自觉按照信号灯通行,出行效率提高了不少。Minh ơi, bạn nhìn trật tự giao thông ở ngã tư bây giờ ngăn nắp đâu vào đấy kìa, người đi bộ và xe cộ đều tự giác đi theo đèn tín hiệu, hiệu suất đi lại nâng cao lên rất nhiều.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.