Cấp: HSK 4Từ ghép
信号
Phồn thể: [信號]Nghĩa
- 1 tín hiệu
Câu ví dụ
- 阿明,你看现在十字路口的交通秩序井然有序,行人和车辆都自觉按照信号灯通行,出行效率提高了不少。Minh ơi, bạn nhìn trật tự giao thông ở ngã tư bây giờ ngăn nắp đâu vào đấy kìa, người đi bộ và xe cộ đều tự giác đi theo đèn tín hiệu, hiệu suất đi lại nâng cao lên rất nhiều.
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 电信号[電信號]tín hiệu điện
- 光信号[光信號]tín hiệu quang
- 信号灯[信號燈]đèn tín hiệu; đèn xi nhan
- 信号台[信號臺]trạm tín hiệu
- 电话信号[電話信號]tín hiệu điện thoại
- 后信号灯[後信號燈]đèn xi-nhan sau của xe
- 模拟信号[模擬信號]tín hiệu tương tự
- 前信号灯[前信號燈]đèn xi-nhan trước của xe
- 数位信号[數位信號]tín hiệu kỹ thuật số
- 数字信号[數字信號]tín hiệu số
- 信号处理[信號處理]xử lý tín hiệu
- 语音信号[語音信號]tín hiệu giọng nói
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 地球[địa cầu]Cấp: HSK 4trái đất
- 减少[減少][giảm thiểu]Cấp: HSK 4giảm; giảm bớt; giảm thiểu; hạ thấp
- 继续[繼續][kế tục]Cấp: HSK 4tiếp tục; tiến hành; tiếp diễn
- 空气[空氣][không khí]Cấp: HSK 4không khí; bầu không khí
- 垃圾[lắp tập]Cấp: HSK 4rác; thứ bỏ đi; rác thải
- 气候[氣候][khí hậu]Cấp: HSK 4(khí tượng) khí hậu; (bóng) bầu không khí; điều kiện thịnh hành (trong các vấn đề nhân sự); Lượng từ: 种 (zhǒng)
- 森林[chùm lâm]Cấp: HSK 4rừng
- 停止[đình chỉ]Cấp: HSK 4dừng; tạm dừng; ngừng lại
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này