Cấp: HSK 6Từ ghép
通信
Nghĩa tiếng Việttrao đổi thư từ; giao tiếp; truyền thông
Âm Hán Việtthông tín
- 2 chữ
- 19 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 trao đổi thư từ
- 2 giao tiếp
- 3 truyền thông
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 通信量khối lượng thông tin liên lạc
- 近场通信[近場通信](tin học) giao tiếp trường gần (NFC)
- 进行通信[進行通信]giao tiếp; tiến hành liên lạc
- 数据通信[數據通信]truyền thông dữ liệu
- 数字通信[數字通信]truyền thông kỹ thuật số
- 通信地址địa chỉ thư tín
- 通信服务[通信服務]dịch vụ truyền thông
- 通信负载[通信負載]tải truyền thông
- 通信技术[通信技術]công nghệ truyền thông
- 通信密度mật độ thông tin liên lạc
- 通信网络[通信網絡]mạng lưới truyền thông
- 通信卫星[通信衛星]vệ tinh truyền thông
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 所[sỡ]Cấp: HSK 5thực ra; nơi; lượng từ cho nhà, toà nhà nhỏ, cơ quan, v.v.
- 水库[水庫][thuỷ kho]Cấp: HSK 6hồ chứa nước
- 水流[thuỷ lưu]Cấp: HSK 6sông; dòng suối
- 水面[thuỷ diện]Cấp: HSK 6bề mặt nước
- 水泥[thuỷ nê]Cấp: HSK 6xi măng
- 瞬间[瞬間][thuấn gian]Cấp: HSK 6trong chớp mắt; trong nháy mắt
- 思路[tư lộ]Cấp: HSK 6dòng suy nghĩ; cách suy nghĩ
- 思念[tư niệm]Cấp: HSK 6nhớ đến; nhớ mong; nhớ
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này