Chữ Hán
示
Nghĩacho thấy; bộc lộ
Bộ thủ示
- 5 nét
- Nhận biết từ: HSK 4
- Viết từ: HSK 4
- 20 từ có chữ này
Cách đọc
- cho thấy; bộc lộ
Cấu tạo
Chữ tượng hình — vẽ lại hình sự vật (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trên – dưới · 二 + 小
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
- 票piàoÂm Hán Việt: phiếuvé; phiếu; tiền giấyHSK 2
- 际jìbiên giới; rìa; ranh giớiHSK 4
- 标biāoÂm Hán Việt: bêuđánh dấu; biểu tượng; nhãnHSK 4
- 禁jìncấm; cấm đoánHSK 4
- 奈nàidùng trong các biểu đạt mang tính thất vọng và bất lực, như 无奈 (wúnài) và 莫可奈何 (mòkěnàihé) (văn học); dùng theo giá trị phát âm trong việc viết từ nước ngoàiHSK 5
- 款kuǎnÂm Hán Việt: khoảnmục; đoạn; quỹHSK 5
- 宗zōngÂm Hán Việt: tôngtrường phái; giáo phái; mục đíchHSK 7–9
- 祭jìÂm Hán Việt: tếcúng tế (thần linh hoặc tổ tiên); lễ tưởng niệm; (trong tiểu thuyết cổ điển) niệm chú để kích hoạt vũ khí ma thuậtHSK 7–9
- 佘Shéhọ [She2]
- 柰nàicây táo dại lá lê Trung Quốc
- 祘suànbiến thể của 算 (suàn), tính toán
- 祟suìtà ma
- 尉wèisĩ quan quân đội
- 禀bǐngbáo cáo (với cấp trên); cho; tặng
- 禦
Từ có chữ này
- 表示Âm Hán Việt: biểu thị(về ai đó) bày tỏ; phát biểu; cho thấy; (về điều gì đó) biểu thị; có nghĩa; cho thấy; sự biểu đạt; sự thể hiệnHSK 4
- 展示Âm Hán Việt: triển thịtiết lộ; trưng bày; trình diễn; triển lãmHSK 5
- 显示Âm Hán Việt: hiển thịhiển thị; minh họa; trình bàyHSK 5
- 出示Âm Hán Việt: xuất thịđưa ra; lấy ra và cho người khác xem; trình bàyHSK 6
- 启示Âm Hán Việt: khải thịtiết lộ; khai sáng; giác ngộHSK 6
- 指示Âm Hán Việt: chỉ thịchỉ ra; chỉ dẫn; hướng dẫnHSK 6
- 提示Âm Hán Việt: đề thịchỉ ra; nhắc nhở (ai đó về điều gì); gợi ýHSK 6
- 暗示Âm Hán Việt: ám thịgợi ý; đề nghịHSK 6
- 示范Âm Hán Việt: thị phạmtrình diễn; cho thấy cách làm gì đó; minh họaHSK 6
- 公示Âm Hán Việt: công thịthông báo công khai (để biết hoặc để lấy ý kiến); thông báo công cộngHSK 7–9
- 告示Âm Hán Việt: cáo thịthông báoHSK 7–9
- 揭示Âm Hán Việt: yết thịcho thấy; làm cho biếtHSK 7–9
Xem thêm 8 từ
- 标示Âm Hán Việt: bêu thịchỉ raHSK 7–9
- 演示Âm Hán Việt: diễn thịtrình diễn; cho thấy; thuyết trìnhHSK 7–9
- 示威Âm Hán Việt: thị uybiểu tình (như một cuộc phản đối); một cuộc biểu tình; phô trương lực lượng quân sựHSK 7–9
- 示意Âm Hán Việt: thị ýra hiệu; chỉ ra (ý cho ai đó)HSK 7–9
- 请示Âm Hán Việt: thỉnh thịxin chỉ thịHSK 7–9
- 警示Âm Hán Việt: khểnh thịcảnh báo; cảnh giác; mang tính cảnh báoHSK 7–9
- 预示Âm Hán Việt: dự thịcho thấy; tiên đoán; báo trướcHSK 7–9
- 显示器Âm Hán Việt: hiển thị khímàn hình (máy tính)HSK 7–9
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.