Chữ Hán
小
- 3 nét
- Nhận biết từ: HSK 1
- Viết từ: HSK 1–2
- 24 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: tiểunhỏ; bé; một vài
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: chồng lên nhau · 亅 + 八
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
- 少shǎoÂm Hán Việt: thiểuít; hơn; thiếuHSK 1
- 东dōngÂm Hán Việt: đôngphía đông; chủ nhà (tức là ngồi phía đông của khách); địa chủHSK 1
- 乐lèvui; vui vẻ; cườiHSK 2
- 叔shūchú; em trai của cha; em trai của chồngHSK 3
- 尔ěrbiến thể của 尔 (ěr)HSK 4
- 示shìcho thấy; bộc lộHSK 4
- 孙sūncháu trai; hậu duệHSK 4
- 京jīngthủ đô của một quốc gia; lớn; thuật ngữ đại số cho một số lớn (cổ)HSK 4
- 亲qīnÂm Hán Việt: thâncha mẹ; người thân (ruột thịt); họ hàngHSK 4
- 尖jiānÂm Hán Việt: tiêmnhọn; thon; sắc; (âm thanh) chói tai; inh ỏi; (thính giác, thị giác, v.v.) nhạy bén; sắc sảo; tinh tườngHSK 6
- 尘chénbụi; bụi bẩn; đấtHSK 6
- 雀qiāovết tàn nhang; nám daHSK 7–9
- 隙xìvết nứt; khe hở; khoảng cách hoặc khoảng thời gianHSK 7–9
- 尕gǎnhỏ (phương ngữ)
- 尗shūbiến thể cổ của 菽 (shū); biến thể cổ của 叔 (shū)
- 糸mìtơ mịn; bộ Khang Hy số 120
- 尙shàngbiến thể của 尚, vẫn; còn; coi trọng
- 尜gáđồ chơi có dạng con quay với hai đầu nhọn
- 県xiànbiến thể Nhật Bản của 縣|县; tỉnh của Nhật Bản
- 㣎
- 尞
- 賓
- 齋
Từ có chữ này
- 小学Âm Hán Việt: tiểu họctrường tiểu học; trường cấp mộtHSK 1
- 小时Âm Hán Việt: tiểu thìgiờ; lượng từ: 个 (gè)HSK 1
- 小学生Âm Hán Việt: tiểu học sinhhọc sinh tiểu học; trẻ em đi học; (nghĩa bóng) người mới bắt đầuHSK 1
- 小朋友Âm Hán Việt: tiểu bằng hữutrẻ emHSK 1
- 从小Âm Hán Việt: tòng tiểutừ nhỏ; từ béHSK 2
- 小孩儿Âm Hán Việt: tiểu hài nhibiến thể er hoá của 小孩 (xiǎohái)HSK 2
- 小时候Âm Hán Việt: tiểu thì hầukhi còn nhỏHSK 2
- 大小Âm Hán Việt: đại tiểulớn và nhỏ; kích cỡ; người lớn và trẻ emHSK 3
- 小区Âm Hán Việt: tiểu khukhu dân cư; cộng đồng; hàng xóm; (viễn thông) ôHSK 3
- 小心Âm Hán Việt: tiểu tâmcẩn thận; chú ýHSK 3
- 小吃Âm Hán Việt: tiểu khậtđồ ăn vặt; điểm tâm; Lượng từ: 家 (jiā)HSK 4
- 小组Âm Hán Việt: tiểu tổnhómHSK 4
Xem thêm 12 từ
- 小说Âm Hán Việt: tiểu thuyếttiểu thuyết; hư cấuHSK 4
- 小伙子Âm Hán Việt: tiểu hoả tíchàng trai; người trẻ; chàng trai trẻHSK 4
- 小于Âm Hán Việt: tiểu ưnhỏ hơn, <HSK 5
- 小型Âm Hán Việt: tiểu hìnhquy mô nhỏ; kích thước nhỏHSK 5
- 小姐Âm Hán Việt: tiểu thưcô gái; cô; (tiếng lóng) gái mại dâmHSK 5
- 缩小Âm Hán Việt: súc tiểugiảm; bớt; co lạiHSK 5
- 胆小Âm Hán Việt: đảm tiểunhát gan; nhút nhátHSK 5
- 小气Âm Hán Việt: tiểu khíkeo kiệt; bủn xỉn; hẹp hòiHSK 6
- 小麦Âm Hán Việt: tiểu mạchlúa mì; Lượng từ: 粒 (lì)HSK 6
- 微小Âm Hán Việt: vi tiểurất nhỏ (tức là cực kỳ nhỏ); cực nhỏHSK 6
- 小偷儿Âm Hán Việt: tiểu thâu nhibiến thể er hoá của 小偷 (xiǎotōu)HSK 6
- 小丑Âm Hán Việt: tiểu sửuchú hềHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 不是,有的学生上小学,是小学生;有些学生上中学,是中学生。他们都喜欢学汉语、写汉字。Không phải ạ, có em học tiểu học, là học sinh tiểu học; một số em học trung học, là học sinh trung học. Các em ấy đều thích học tiếng Hán và viết chữ Hán.
- 你们那天早上很早去坐飞机吗?坐了几个小时?住在哪儿?Sáng hôm đó các bạn đi máy bay từ rất sớm à? Bay mất mấy tiếng đồng hồ? Ở tại đâu?
- 对,早上六点就去了,我们坐了三个小时的飞机,在朋友家住了一年。我很爱我的家人!Đúng vậy, 6 giờ sáng đã đi rồi, chúng mình đi máy bay 3 tiếng đồng hồ, ở nhà người bạn một năm. Mình rất yêu gia đình mình!
- 小雪小时候眼睛大大的,个子比弟弟高一点儿。那时候两个小孩儿经常手拉着手一起去玩。Hồi nhỏ Tiểu Tuyết mắt to tròn, vóc người cao hơn em trai một chút. Hồi ấy hai đứa trẻ thường nắm tay nhau cùng đi chơi.
- 我从小就喜欢写汉字,高中时也考过一次,今天下课以后我们一起在教室复习吧!Mình từ nhỏ đã thích viết chữ Hán, hồi cấp ba cũng từng thi một lần rồi, hôm nay tan học chúng mình cùng ôn tập ở phòng học nhé!
- 我听了,听见一点儿。老师说上学不要太晚,上课的时候不要说话,明年我们坐火车去中国,车上的小猫小狗它们也很高兴!Em có nghe và nghe thấy một chút ạ. Thầy dặn đi học đừng muộn quá, lúc học đừng nói chuyện, sang năm chúng em đi tàu hoả sang Trung Quốc, mấy chú mèo chú chó trên xe chúng nó cũng rất vui!Từ trong câu:我 (wǒ)听 (tīng)了 (le)听见 (tīngjiàn)一点儿 (yīdiǎnr)老师 (lǎoshī)说上 (shuōshàng)学 (xué)不要 (bùyào)太 (tài)晚 (wǎn)上课 (shàngkè)的 (de)时候 (shíhou)不要 (bùyào)说话 (shuōhuà)明年 (míngnián)我们 (wǒmen)坐 (zuò)火车 (huǒchē)去 (qù)中国 (Zhōngguó)车 (chē)上 (shàng)的 (de)小猫 (xiǎomāo)小狗 (xiǎogǒu)它们 (tāmen)也 (yě)很 (hěn)高兴 (gāoxìng)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.