Cấp: HSK 1Chữ đơn
爱
Phồn thể: [愛]Nghĩa tiếng Việtyêu; thích; tình cảm; có khuynh hướng (làm gì đó); có xu hướng (xảy ra)
Âm Hán Việtái
- 1 chữ
- 10 nét
- 3 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 yêu; thích
- 2 tình cảm
- 3 có khuynh hướng (làm gì đó); có xu hướng (xảy ra)
Câu ví dụ
- 对,早上六点就去了,我们坐了三个小时的飞机,在朋友家住了一年。我很爱我的家人!Đúng vậy, 6 giờ sáng đã đi rồi, chúng mình đi máy bay 3 tiếng đồng hồ, ở nhà người bạn một năm. Mình rất yêu gia đình mình!
- 照片上这两个小孩儿真可爱!那个大眼睛的女孩儿是你,旁边那个男孩儿是谁?Hai đứa trẻ trong ảnh đáng yêu thật! Cô bé mắt to kia là bạn, còn cậu bé bên cạnh là ai thế?
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 爱好[愛好][ái háo]Cấp: HSK 2thích; đam mê; lấy làm thú vui; say mê; sở thích
- 爱人[愛人][ái nhân]Cấp: HSK 3vợ hoặc chồng (Trung Quốc); người yêu (không phải Trung Quốc)
- 可爱[可愛][khả ái]Cấp: HSK 3đáng yêu; dễ thương; đáng mến
- 喜爱[喜愛][hỉ ái]Cấp: HSK 3thích; yêu; thích thú
- 爱情[愛情][ái tình]Cấp: HSK 4lãng mạn; tình yêu (lãng mạn)
- 爱心[愛心][ái tâm]Cấp: HSK 4lòng trắc ẩn; nhân ái; quan tâm đến người khác
- 爱护[愛護][ái hộ]Cấp: HSK 5yêu quý; trân trọng; chăm sóc
- 恋爱[戀愛][luyến ái]Cấp: HSK 5(tình) yêu lãng mạn; đang yêu; có mối quan hệ tình cảm
- 亲爱[親愛][thân ái]Cấp: HSK 5thân yêu; yêu quý; người yêu dấu
- 热爱[熱愛][nhiệt ái]Cấp: HSK 5yêu nhiệt thành; ngưỡng mộ
- 关爱[關愛][quan ái]Cấp: HSK 6thể hiện quan tâm và chăm sóc
- 心爱[心愛][tâm ái]Cấp: HSK 6người yêu quý
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 飞机[飛機][phi cơ]Cấp: HSK 1máy bay
- 好玩儿[好玩兒][háo ngoạn nhi]Cấp: HSK 1biến thể er hoá của 好玩 (hǎowán)
- 家人[gia nhân]Cấp: HSK 1thành viên gia đình; (cũ) người hầu
- 哪个[哪個][ná cá]Cấp: HSK 1nào; ai
- 男朋友[nam bằng hữu]Cấp: HSK 1bạn trai
- 年[nên]Cấp: HSK 1năm; Lượng từ: 个 (gè)
- 去年[khứ nên]Cấp: HSK 1năm ngoái
- 时间[時間][thì gian]Cấp: HSK 1(khái niệm) thời gian; (khoảng thời gian); (thời điểm) thời gian
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Phó từ chỉ mức độ cao nhất 最 (zuì) · 最 + Tính từ / Động từ tâm lý (喜欢, 爱, 想)HSK 2
- Động từ 住 (zhù) và tính từ nhi hoá 好玩儿 (hǎowánr) · 住 + 在 + Địa điểm · 很 / 非常 + 好玩儿HSK 1
- Giới từ chỉ chủ đề 关于 / 有关 & Cấu trúc 对…感兴趣 · 关于 + Chủ đề,Chủ ngữ + Vị ngữ | Chủ ngữ + 对 + Sự vật + (很 / 非常) + 感兴趣HSK 3
- Phó từ 终于 (cuối cùng cũng), 几乎 (hầu như) & Mốc 直到 (cho đến tận) · 终于 + Động từ + 了 | 几乎 + 都/全/每… | 直到 + Thời điểm + 才/还…HSK 3
- Trợ từ kết cấu & liệt kê 之 / 者 / 等 · Định ngữ + 之 + Danh từ (phần trăm/khoảng thời gian/văn viết) | Động từ/Tính từ + 者 (người...) | A、B、C + 等 (+ Danh từ)HSK 4
- Phó từ quy luật & đồng loạt 往往 / 纷纷 / 依然 · Điều kiện/Tình huống + 往往 + Kết quả có tính quy luật | Số nhiều + 纷纷 + Động từ | 依然 + Động từ/Tính từ (vẫn như xưa)HSK 5