Chữ Hán
爱
- 10 nét
- Nhận biết từ: HSK 1
- Viết từ: HSK 1–2
- 21 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: áiyêu; thích; tình cảm; có khuynh hướng (làm gì đó); có xu hướng (xảy ra)
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trên – dưới · 爫 + 冖 + 友
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
Từ có chữ này
- 爱好Âm Hán Việt: ái háothích; đam mê; lấy làm thú vui; say mê; sở thíchHSK 2
- 可爱Âm Hán Việt: khả áiđáng yêu; dễ thương; đáng mếnHSK 3
- 喜爱Âm Hán Việt: hỉ áithích; yêu; thích thúHSK 3
- 爱人Âm Hán Việt: ái nhânvợ hoặc chồng (Trung Quốc); người yêu (không phải Trung Quốc)HSK 3
- 爱心Âm Hán Việt: ái tâmlòng trắc ẩn; nhân ái; quan tâm đến người khácHSK 4
- 爱情Âm Hán Việt: ái tìnhlãng mạn; tình yêu (lãng mạn)HSK 4
- 亲爱Âm Hán Việt: thân áithân yêu; yêu quý; người yêu dấuHSK 5
- 恋爱Âm Hán Việt: luyến ái(tình) yêu lãng mạn; đang yêu; có mối quan hệ tình cảmHSK 5
- 热爱Âm Hán Việt: nhiệt áiyêu nhiệt thành; ngưỡng mộHSK 5
- 爱护Âm Hán Việt: ái hộyêu quý; trân trọng; chăm sócHSK 5
- 关爱Âm Hán Việt: quan áithể hiện quan tâm và chăm sócHSK 6
- 心爱Âm Hán Việt: tâm áingười yêu quýHSK 6
Xem thêm 9 từ
- 偏爱Âm Hán Việt: thiên áithiên vị; yêu thích hơn; thích hơnHSK 7–9
- 宠爱Âm Hán Việt: sủng áicưng chiều ai đóHSK 7–9
- 恩爱Âm Hán Việt: ân áitình yêu thương (trong một cặp đôi); tình nghĩa vợ chồngHSK 7–9
- 敬爱Âm Hán Việt: kính áikính trọng và yêu quý; tôn kínhHSK 7–9
- 爱惜Âm Hán Việt: ái tiếctrân trọng; quý trọng; sử dụng tiết kiệmHSK 7–9
- 爱慕Âm Hán Việt: ái mộngưỡng mộ; khâm phụcHSK 7–9
- 爱戴Âm Hán Việt: ái đáiyêu thương và tôn trọngHSK 7–9
- 疼爱Âm Hán Việt: đông áirất mực yêu thươngHSK 7–9
- 爱不释手Âm Hán Việt: ái bất thích thủ(thành ngữ) thích đến mức không muốn đặt xuống; thấy cái gì đó hoàn toàn không thể cưỡng lạiHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 大熊猫是中国最有名的动物,胖胖的身体加上黑眼圈,看起来可爱极了。几乎每一个来动物园的游客都对它们感兴趣,大家不仅喜欢给熊猫拍照,而且还在网上关注刚出生的小熊猫。Gấu trúc lớn là loài động vật nổi tiếng nhất của Trung Quốc, thân hình mũm mĩm cộng thêm quầng mắt đen trông đáng yêu vô cùng. Hầu như mọi du khách đến vườn bách thú đều có hứng thú với chúng, mọi người không chỉ thích chụp ảnh gấu trúc mà còn theo dõi những chú gấu trúc con vừa mới chào đời trên mạng.Từ trong câu:大熊猫 (dàxióngmāo)是 (shì)中国 (Zhōngguó)最 (zuì)有名 (yǒumíng)的 (de)动物 (dòngwù)胖 (pàng)胖 (pàng)的 (de)身体 (shēntǐ)加上 (jiāshàng)黑眼圈 (hēiyǎnquān)看起来 (kànqǐlai)可爱 (kě'ài)极了 (jíle)几乎 (jīhū)每 (měi)一 (yī)个 (gè)来 (lái)动物园 (dòngwùyuán)的 (de)游客 (yóukè)都 (dōu)对 (duì)它们 (tāmen)感兴趣 (gǎnxìngqù)大家 (dàjiā)不仅 (bùjǐn)喜欢 (xǐhuan)给 (gěi)熊猫 (xióngmāo)拍照 (pāizhào)而且 (érqiě)还 (hái)在 (zài)网上 (wǎngshàng)关注 (guānzhù)刚 (gāng)出生 (chūshēng)的 (de)小熊猫 (xiǎoxióngmāo)
- 对,早上六点就去了,我们坐了三个小时的飞机,在朋友家住了一年。我很爱我的家人!Đúng vậy, 6 giờ sáng đã đi rồi, chúng mình đi máy bay 3 tiếng đồng hồ, ở nhà người bạn một năm. Mình rất yêu gia đình mình!
- 小侯不喜欢坐在床上玩手机,他觉得不运动没意思,所以他最大的爱好是打篮球。Tiểu Hầu không thích ngồi trên giường nghịch điện thoại, cậu ấy thấy không vận động thì chán lắm, nên sở thích lớn nhất của cậu ấy là chơi bóng rổ.
- 小雪,我一直对中国的动物很感兴趣,特别是可爱的大熊猫!听说有些在中国出生的大熊猫长大以后还会离开家乡出国去?Tiểu Tuyết ơi, mình luôn rất có hứng thú với các loài động vật của Trung Quốc, đặc biệt là gấu trúc lớn đáng yêu! Nghe nói có những chú gấu trúc lớn sinh ra ở Trung Quốc sau khi lớn lên còn rời quê hương ra nước ngoài nữa à?Từ trong câu:小雪 (Xiǎoxuě)我 (wǒ)一直 (yīzhí)对 (duì)中国 (Zhōngguó)的 (de)动物 (dòngwù)很 (hěn)感兴趣 (gǎnxìngqù)特别 (tèbié)是 (shì)可爱 (kě'ài)的 (de)大熊猫 (dàxióngmāo)听说 (tīngshuō)有些 (yǒuxiē)在 (zài)中国 (Zhōngguó)出生 (chūshēng)的 (de)大熊猫 (dàxióngmāo)长大 (zhǎngdà)以后 (yǐhòu)还 (hái)会 (huì)离开 (líkāi)家乡 (jiāxiāng)出国 (chūguó)去 (qù)
- 小雪的新邻居是一对热情的夫妻,李叔叔和他的爱人张阿姨刚结婚三十年。今天下午,小雪请他们和来自越南的留学生阿明、小兰一起到家里做客。Hàng xóm mới của Tiểu Tuyết là một cặp vợ chồng nhiệt tình, chú Lý và người bạn đời của chú là cô Trương vừa tròn ba mươi năm kết hôn. Chiều nay, Tiểu Tuyết mời hai cô chú cùng hai du học sinh đến từ Việt Nam là Minh và Lan tới nhà làm khách.Từ trong câu:小雪 (Xiǎoxuě)的 (de)新 (xīn)邻居 (línjū)是 (shì)一对 (yīduì)热情 (rèqíng)的 (de)夫妻 (fūqī)李 (lǐ)叔叔 (shūshu)和 (hé)他 (tā)的 (de)爱人 (àiren)张 (zhāng)阿姨 (āyí)刚 (gāng)结婚 (jiéhūn)三十 (sānshí)年 (nián)今天 (jīntiān)下午 (xiàwǔ)小雪 (Xiǎoxuě)请 (qǐng)他们 (tāmen)和 (hé)来自 (láizì)越南 (Yuènán)的 (de)留学生 (liúxuéshēng)阿明 (Āmíng)小 (xiǎo)兰 (lán)一起 (yīqǐ)到家 (dàojiā)里 (lǐ)做客 (zuòkè)
- 我正拿着手机上网看中国电影呢!这部电影太有意思了,你有什么爱好?Mình đang cầm điện thoại lên mạng xem phim Trung Quốc đây! Bộ phim này thú vị quá, bạn có sở thích gì?
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.