Chữ Hán
友
Nghĩabạn bè
Bộ thủ又
- 4 nét
- Nhận biết từ: HSK 1
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 14 từ có chữ này
Cách đọc
- bạn bè
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: bao góc trên trái · 又 (nguồn chưa rõ phần này)
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
Từ có chữ này
- 朋友Âm Hán Việt: bằng hữubạnHSK 1
- 女朋友Âm Hán Việt: nữa bằng hữubạn gáiHSK 1
- 小朋友Âm Hán Việt: tiểu bằng hữutrẻ emHSK 1
- 男朋友Âm Hán Việt: nam bằng hữubạn traiHSK 1
- 友好quận Hữu Hảo của thành phố Y Xuân 伊春市 (Yīchūnshì), Hắc Long GiangHSK 4
- 友好Âm Hán Việt: hữu hảothân thiện; hòa nhã; bạn thânHSK 4
- 友情Âm Hán Việt: hữu tìnhtình cảm bạn bè; tình bạnHSK 4
- 友谊Âm Hán Việt: hữu nghịtình bạn bè; tình bạn hữu; tình bạnHSK 4
- 网友Âm Hán Việt: võng hữubạn online; người dùng InternetHSK 4
- 亲朋好友Âm Hán Việt: thân bằng háo hữubạn bè và gia đình; người thân thíchHSK 5
- 友人Âm Hán Việt: hữu nhânbạnHSK 7–9
- 友善Âm Hán Việt: hữu thiệnthân thiệnHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 去年你有时间去哪儿玩?你和哪个朋友去?Năm ngoái bạn có thời gian đi đâu chơi? Bạn đi cùng người bạn nào?
- 去年我和我的家人、还有姐姐的男朋友一起坐飞机去中国。那儿非常好玩儿!Năm ngoái mình cùng người nhà và cả bạn trai của chị gái đi máy bay sang Trung Quốc. Ở đó vui lắm!
- 昨天我去饭店的时候,看见几个小朋友在那里找他们的车。你知道他们什么时候回家吗?Hôm qua lúc mình đi nhà hàng, nhìn thấy mấy em nhỏ đang tìm xe của các em ấy ở đằng đó. Bạn có biết khi nào các em ấy về nhà không?
- 是的!最近我读了几本关于大熊猫的书,也看了不少跟保护动物有关的新闻。大熊猫受到全世界人民的喜爱和关心,出国也是为了发展国与国之间的友好关系。Đúng vậy! Gần đây mình đọc mấy cuốn sách về gấu trúc lớn, cũng xem không ít tin tức liên quan đến bảo vệ động vật. Gấu trúc lớn nhận được sự yêu mến và quan tâm của nhân dân toàn thế giới, ra nước ngoài cũng là để phát triển quan hệ hữu nghị giữa các quốc gia.Từ trong câu:是的 (shìde)最近 (zuìjìn)我 (wǒ)读 (dú)了 (le)几 (jǐ)本 (běn)关于 (guānyú)大熊猫 (dàxióngmāo)的 (de)书 (shū)也 (yě)看 (kàn)了 (le)不少 (bùshǎo)跟 (gēn)保护 (bǎohù)动物 (dòngwù)有关 (yǒuguān)的 (de)新闻 (xīnwén)大熊猫 (dàxióngmāo)受到 (shòudào)全世界 (quánshìjiè)人民 (rénmín)的 (de)喜爱 (xǐ'ài)和 (hé)关心 (guānxīn)出国 (chūguó)也 (yě)是 (shì)为了 (wèile)发展 (fāzhǎn)国 (guó)与 (yǔ)国 (guó)之间 (zhījiān)的 (de)友好关系 (yǒuhǎoguānxì)
- 这是谁?她是你的女朋友吗?Đây là ai? Cô ấy là bạn gái của em à?
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.