Cấp: HSK 5Từ ghép
小姐
Nghĩa tiếng Việtcô gái; cô; (tiếng lóng) gái mại dâm
Âm Hán Việttiểu thư
Bẫy nghĩa Hán Việt 小姐 nghĩa là "cô, chị" (xưng hô lịch sự với phụ nữ trẻ), không phải "tiểu thư đài các".
- 2 chữ
- 11 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 cô gái
- 2 cô
- 3 (tiếng lóng) gái mại dâm
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 大小姐con gái lớn của gia đình giàu có; (lịch sự) con gái của bạn; người phụ nữ trẻ hống hách hoặc được nuông chiều
- 小姐姐bé gái lớn hơn một trẻ nhỏ khác (ví dụ: bạn chơi cùng); (từ mới khoảng 2017) (tiếng lóng) cô gái trẻ (cách gọi thân thiện với một phụ nữ trẻ cùng tuổi hoặc lớn hơn một chút)
- 嘎嘎小姐Lady Gaga (1986-), ca sĩ nhạc pop Mỹ
- 空中小姐tiếp viên hàng không; nữ tiếp viên hàng không
- 陪唱小姐nữ tiếp viên karaoke
- 人鱼小姐[人魚小姐]nàng tiên cá; nàng tiên cá nhỏ
- 三陪小姐nữ tiếp viên; cô gái quán bar
- 援交小姐cô gái tham gia enjo-kōsai; xem thêm 援助交际 (yuánzhùjiāojì)
- 坐台小姐cô gái quán bar; gái tiếp khách chuyên nghiệp
- 世界小姐选美[世界小姐選美]cuộc thi Hoa hậu Thế giới
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 规则[規則][qui tắc]Cấp: HSK 5quy tắc; quy định; quy tắc và quy định
- 权利[權利][quyền lợi]Cấp: HSK 5quyền lợi (tức là quyền được hưởng điều gì đó); (văn học cổ) quyền lực và sự giàu có
- 违反[違反][vi phản]Cấp: HSK 5vi phạm (pháp luật)
- 乡[鄉][hương]Cấp: HSK 5nông thôn; quê hương; quê nhà
- 相册[相冊][tương sách]Cấp: HSK 5album ảnh
- 相处[相處][tương xử]Cấp: HSK 5tiếp xúc (với ai); giao tiếp; tương tác
- 乡村[鄉村][hương thôn]Cấp: HSK 5mộc mạc; làng quê; nông thôn
- 相当[相當][tương đương]Cấp: HSK 5tương đương; phù hợp; khá
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này