Chữ Hán
叔
Nghĩachú; em trai của cha; em trai của chồng
Bộ thủ又
- 8 nét
- Nhận biết từ: HSK 3
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 1 từ có chữ này
Cách đọc
- chú; em trai của cha; em trai của chồng
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 上 + 小 + 又
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
Từ có chữ này
Câu ví dụ tiêu biểu
- 一般来说,大熊猫上午最活跃。我们在园里还遇见了一位养熊猫二十年的饲养员叔叔,如果遇到不懂的问题可以问他。我们一直看到下午参观结束再离开吧!Nói chung, gấu trúc lớn buổi sáng năng động nhất. Trong công viên chúng mình còn tình cờ gặp một chú nhân viên đã nuôi gấu trúc hai mươi năm, nếu gặp câu hỏi chưa hiểu có thể hỏi chú ấy. Chúng mình cứ xem cho đến tận lúc kết thúc tham quan buổi chiều rồi hãy rời đi nhé!Từ trong câu:一般来说 (yībānláishuō)大熊猫 (dàxióngmāo)上午 (shàngwǔ)最 (zuì)活跃 (huóyuè)我们 (wǒmen)在 (zài)园 (yuán)里 (lǐ)还 (hái)遇见 (yùjiàn)了 (le)一 (yī)位 (wèi)养 (yǎng)熊猫 (xióngmāo)二十 (èrshí)年 (nián)的 (de)饲养员 (sìyǎngyuán)叔叔 (shūshu)如果 (rúguǒ)遇到 (yùdào)不 (bù)懂 (dǒng)的 (de)问题 (wèntí)可以 (kěyǐ)问 (wèn)他 (tā)我们 (wǒmen)一直 (yīzhí)看到 (kàndào)下午 (xiàwǔ)参观 (cānguān)结束 (jiéshù)再 (zài)离开 (líkāi)吧 (ba)
- 阿明,小兰,欢迎你们来我家做客!我给你们介绍一下,这两位客人是刚搬来的新邻居,李叔叔和张阿姨,他们是结婚三十年的模范夫妻。Minh, Lan ơi, chào mừng các bạn đến nhà mình làm khách! Để mình giới thiệu với các bạn một chút, hai vị khách này là hàng xóm mới vừa chuyển đến, chú Lý và cô Trương, hai cô chú là cặp vợ chồng gương mẫu đã kết hôn ba mươi năm rồi.Từ trong câu:阿明 (Āmíng)小 (xiǎo)兰 (lán)欢迎 (huānyíng)你们 (nǐmen)来 (lái)我 (wǒ)家 (jiā)做客 (zuòkè)我 (wǒ)给 (gěi)你们 (nǐmen)介绍 (jièshào)一下 (yīxià)这 (zhè)两 (liǎng)位 (wèi)客人 (kèrén)是 (shì)刚 (gāng)搬 (bān)来 (lái)的 (de)新 (xīn)邻居 (línjū)李 (lǐ)叔叔 (shūshu)和 (hé)张 (zhāng)阿姨 (āyí)他们 (tāmen)是 (shì)结婚 (jiéhūn)三十 (sānshí)年 (nián)的 (de)模范 (mófàn)夫妻 (fūqī)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.