Cấp: HSK 3Chữ đơn
养
Phồn thể: [養]Nghĩa tiếng Việtnuôi (động vật); nuôi dưỡng (trẻ em); nuôi (thú cưng)
Âm Hán Việtdưỡng
- 1 chữ
- 9 nét
- 5 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 nuôi (động vật)
- 2 nuôi dưỡng (trẻ em)
- 3 nuôi (thú cưng)
- 4 chu cấp
- 5 sinh đẻ
Câu ví dụ
- 你初中时不是一直数学很好吗?我认为聪明固然好,但最主要、最重要的还是养成好习惯。比如小兰,她上课总是特别注意听讲,做作业也一直非常认真。Chẳng phải hồi cấp hai môn Toán của bạn vẫn luôn rất giỏi sao? Mình cho rằng thông minh tất nhiên là tốt, nhưng chủ yếu và quan trọng nhất vẫn là hình thành thói quen tốt. Ví dụ như Lan, trên lớp cô ấy luôn đặc biệt chú ý nghe giảng, làm bài tập cũng lúc nào cũng vô cùng cẩn thận.Từ trong câu:你 (nǐ)初中 (chūzhōng)时 (shí)不是 (bùshi)一直 (yīzhí)数学 (shùxué)很 (hěn)好 (hǎo)吗 (ma)我 (wǒ)认为 (rènwéi)聪明 (cōngming)固然 (gùrán)好 (hǎo)但 (dàn)最 (zuì)主要 (zhǔyào)最 (zuì)重要 (zhòngyào)的 (de)还是 (háishi)养成 (yǎngchéng)好 (hǎo)习惯 (xíguàn)比如 (bǐrú)小 (xiǎo)兰 (lán)她 (tā)上课 (shàngkè)总是 (zǒngshì)特别 (tèbié)注意 (zhùyì)听讲 (tīngjiǎng)做作 (zuòzuo)业 (yè)也 (yě)一直 (yīzhí)非常 (fēicháng)认真 (rènzhēn)
- 校长常在校园大会上说,懂得注意细节、养成好习惯比聪明更重要。阿明和小侯都很相信这句话,也愿意多向小兰学习。Thầy hiệu trưởng thường nói trong buổi họp toàn trường rằng biết chú ý chi tiết và rèn luyện thói quen tốt còn quan trọng hơn cả sự thông minh. Minh và Tiểu Hầu đều rất tin câu nói này và sẵn lòng học hỏi nhiều hơn ở Lan.Từ trong câu:校长 (xiàozhǎng)常 (cháng)在校 (zàixiào)园 (yuán)大会 (dàhuì)上 (shàng)说 (shuō)懂得 (dǒngde)注意 (zhùyì)细节 (xìjié)养成 (yǎngchéng)好 (hǎo)习惯 (xíguàn)比 (bǐ)聪明 (cōngming)更 (gèng)重要 (zhòngyào)阿明 (Āmíng)和 (hé)小 (xiǎo)侯 (hóu)都 (dōu)很 (hěn)相信 (xiāngxìn)这 (zhè)句 (jù)话 (huà)也 (yě)愿意 (yuànyì)多 (duō)向 (xiàng)小 (xiǎo)兰学 (lánxué)习 (xí)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 养成[養成][dưỡng thành]Cấp: HSK 4bồi dưỡng; nuôi nấng; hình thành (thói quen)
- 培养[培養][bồi dưỡng]Cấp: HSK 5nuôi dưỡng; phát triển; bồi dưỡng
- 营养[營養][dinh dưỡng]Cấp: HSK 5dinh dưỡng; nuôi dưỡng
- 养老[養老][dưỡng lão]Cấp: HSK 6chu cấp cho người cao tuổi (thành viên gia đình); hưởng thụ cuộc sống hưu trí
- 养老院[養老院][dưỡng lão viện]Cấp: HSK 6nhà dưỡng lão
- 保养[保養][bảo dưỡng]Cấp: HSK 7–9chăm sóc sức khỏe tốt (hoặc giữ gìn); giữ cho trong tình trạng tốt; bảo trì
- 抚养[撫養][vỗ dưỡng]Cấp: HSK 7–9nuôi dưỡng; nuôi nấng; chăm sóc
- 供养[供養][cung dưỡng]Cấp: HSK 7–9cung cấp; phụng dưỡng người lớn tuổi; hỗ trợ cha mẹ
- 教养[教養][giáo dưỡng]Cấp: HSK 7–9giáo dục; nuôi dưỡng; bồi dưỡng; sự giáo dục; sự nuôi dưỡng; văn hóa
- 疗养[療養][liệu dưỡng]Cấp: HSK 7–9hồi phục; chữa lành; dưỡng bệnh
- 领养[領養][lãnh dưỡng]Cấp: HSK 7–9nhận nuôi (một đứa trẻ, thú cưng, v.v.)
- 赡养[贍養][thiệm dưỡng]Cấp: HSK 7–9chu cấp; hỗ trợ chu cấp; duy trì
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 出生[xuất sinh]Cấp: HSK 3được sinh ra
- 大熊猫[大熊貓][đại hùng mèo]Cấp: HSK 3gấu trúc lớn (Ailuropoda melanoleuca)
- 动物[動物][động vật]Cấp: HSK 3động vật
- 动物园[動物園][động vật viên]Cấp: HSK 3sở thú
- 发展[發展][phát triển]Cấp: HSK 3sự phát triển; tăng trưởng; phát triển
- 感兴趣[感興趣][cảm hưng thú]Cấp: HSK 3cảm thấy hứng thú
- 关心[關心][quan tâm]Cấp: HSK 3quan tâm đến; chăm sóc
- 关于[關於][quan ư]Cấp: HSK 3liên quan đến; về; đối với
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Phó từ duy trì 一直 / 总是 / 常常 & Câu phản vấn 不是…吗? · Chủ ngữ + 一直 (liên tục) / 总是 (luôn luôn) / 常常 (thường xuyên) + Vị ngữ | 不是…吗?HSK 3
- Phó từ thời gian & trạng thái 已 / 将 / 将要 / 从此 · 已 (đã) + Động từ | 将 / 将要 (sẽ/sắp) + Động từ | 从此 (từ đó về sau),Chủ ngữ + Vị ngữHSK 4
- Cấu trúc bao quát toàn bộ 凡是…都 / 一律… · 凡是 + Thành phần thuộc phạm vi xác định,(Chủ ngữ) + 都 / 一律 / 均 + Vị ngữHSK 5
- Cấu trúc nhấn mạnh tầm vóc chính sách 既关乎…亦关系到… · Chính sách / Vấn đề + 既关乎 + Lợi ích thiết thân,亦关系到 + Đại cục lâu dàiHSK 7–9
- Cấu trúc 破除“唯分数论”的桎梏 (phá bỏ xiềng xích chỉ chạy theo điểm số) · 破除 + 传统桎梏,激发 + 内在潜能HSK 7–9
- Liên từ giả định trang trọng 倘若…便… · 倘若 + Mệnh đề giả định,便 / 则 + Hệ quả tất yếuHSK 7–9