Chữ Hán
养
- 9 nét
- Nhận biết từ: HSK 3
- Viết từ: HSK 3
- 22 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: dưỡngnuôi (động vật); nuôi dưỡng (trẻ em); nuôi (thú cưng)
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trên – dưới · 羊 + 儿
- Phần chỉ nghĩa: 儿
- Phần chỉ âm: 羊
Từ có chữ này
- 养成Âm Hán Việt: dưỡng thànhbồi dưỡng; nuôi nấng; hình thành (thói quen)HSK 4
- 培养Âm Hán Việt: bồi dưỡngnuôi dưỡng; phát triển; bồi dưỡngHSK 5
- 营养Âm Hán Việt: dinh dưỡngdinh dưỡng; nuôi dưỡngHSK 5
- 养老Âm Hán Việt: dưỡng lãochu cấp cho người cao tuổi (thành viên gia đình); hưởng thụ cuộc sống hưu tríHSK 6
- 养老院Âm Hán Việt: dưỡng lão việnnhà dưỡng lãoHSK 6
- 休养Âm Hán Việt: hưu dưỡnghồi phục; bình phục; dưỡng bệnhHSK 7–9
- 供养Âm Hán Việt: cung dưỡngcung cấp; phụng dưỡng người lớn tuổi; hỗ trợ cha mẹHSK 7–9
- 保养Âm Hán Việt: bảo dưỡngchăm sóc sức khỏe tốt (hoặc giữ gìn); giữ cho trong tình trạng tốt; bảo trìHSK 7–9
- 修养Âm Hán Việt: tu dưỡngsự rèn luyện; đào tạo; tự tu dưỡngHSK 7–9
- 养殖Âm Hán Việt: dưỡng thựcnuôi trồng; sự nuôi trồng; phát triểnHSK 7–9
- 养活Âm Hán Việt: dưỡng hoạtchu cấp; nuôi (động vật, gia đình, v.v.); chăn nuôiHSK 7–9
- 养生Âm Hán Việt: dưỡng sinhduy trì sức khỏe; tẩm bổ; chữa dưỡng (bê tông, v.v.)HSK 7–9
Xem thêm 10 từ
- 养育Âm Hán Việt: dưỡng dụcnuôi dưỡng; nuôi nấng; chăm sócHSK 7–9
- 喂养Âm Hán Việt: ỏi dưỡngcho ăn (trẻ em, động vật nuôi, v.v.); nuôi; nuôi dưỡng (một con vật)HSK 7–9
- 抚养Âm Hán Việt: vỗ dưỡngnuôi dưỡng; nuôi nấng; chăm sócHSK 7–9
- 收养Âm Hán Việt: thu dưỡngnhận nuôi và chăm sóc (người già, chó, v.v.); nhận con nuôi; việc nhận con nuôiHSK 7–9
- 教养Âm Hán Việt: giáo dưỡnggiáo dục; nuôi dưỡng; bồi dưỡng; sự giáo dục; sự nuôi dưỡng; văn hóaHSK 7–9
- 疗养Âm Hán Việt: liệu dưỡnghồi phục; chữa lành; dưỡng bệnhHSK 7–9
- 素养Âm Hán Việt: tố dưỡngtu dưỡng cá nhân; thành tựu trong tự rèn luyệnHSK 7–9
- 赡养Âm Hán Việt: thiệm dưỡngchu cấp; hỗ trợ chu cấp; duy trìHSK 7–9
- 领养Âm Hán Việt: lãnh dưỡngnhận nuôi (một đứa trẻ, thú cưng, v.v.)HSK 7–9
- 饲养nuôi; nuôi dưỡngHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 你初中时不是一直数学很好吗?我认为聪明固然好,但最主要、最重要的还是养成好习惯。比如小兰,她上课总是特别注意听讲,做作业也一直非常认真。Chẳng phải hồi cấp hai môn Toán của bạn vẫn luôn rất giỏi sao? Mình cho rằng thông minh tất nhiên là tốt, nhưng chủ yếu và quan trọng nhất vẫn là hình thành thói quen tốt. Ví dụ như Lan, trên lớp cô ấy luôn đặc biệt chú ý nghe giảng, làm bài tập cũng lúc nào cũng vô cùng cẩn thận.Từ trong câu:你 (nǐ)初中 (chūzhōng)时 (shí)不是 (bùshi)一直 (yīzhí)数学 (shùxué)很 (hěn)好 (hǎo)吗 (ma)我 (wǒ)认为 (rènwéi)聪明 (cōngming)固然 (gùrán)好 (hǎo)但 (dàn)最 (zuì)主要 (zhǔyào)最 (zuì)重要 (zhòngyào)的 (de)还是 (háishi)养成 (yǎngchéng)好 (hǎo)习惯 (xíguàn)比如 (bǐrú)小 (xiǎo)兰 (lán)她 (tā)上课 (shàngkè)总是 (zǒngshì)特别 (tèbié)注意 (zhùyì)听讲 (tīngjiǎng)做作 (zuòzuo)业 (yè)也 (yě)一直 (yīzhí)非常 (fēicháng)认真 (rènzhēn)
- 凡是能够在未来社会中脱颖而出的人才,往往都具备强烈的求知欲与实践能力。因此,将课堂知识与社会实践相结合,有助于培养出真正全面发展的青年一代。Phàm là những nhân tài có thể vươn lên nổi bật trong xã hội tương lai, thường đều có lòng ham học hỏi mãnh liệt và năng lực thực tiễn. Vì vậy, kết hợp kiến thức trên lớp với thực tiễn xã hội giúp ích cho việc bồi dưỡng nên thế hệ trẻ phát triển toàn diện thực sự.Từ trong câu:凡是 (fánshì)能够 (nénggòu)在 (zài)未来 (wèilái)社会 (shèhuì)中 (zhōng)脱颖而出 (tuōyǐng'érchū)的 (de)人才 (réncái)往往 (wǎngwǎng)都 (dōu)具备 (jùbèi)强烈 (qiángliè)的 (de)求知欲 (qiúzhīyù)与 (yǔ)实践 (shíjiàn)能力 (nénglì)因此 (yīncǐ)将 (jiāng)课堂 (kètáng)知识 (zhīshi)与 (yǔ)社会 (shèhuì)实践 (shíjiàn)相 (xiāng)结合 (jiéhé)有助于 (yǒuzhùyú)培养 (péiyǎng)出 (chū)真正 (zhēnzhèng)全面 (quánmiàn)发展 (fāzhǎn)的 (de)青年 (qīngnián)一代 (yīdài)
- 实际上,有些生词并不会影响我们理解整篇文章的意思。只要养成广泛阅读的习惯,不断积累背景知识,阅读速度自然会大大提高。Trên thực tế, có một số từ mới không hề ảnh hưởng tới việc chúng ta hiểu ý nghĩa toàn bài. Chỉ cần hình thành thói quen đọc rộng, không ngừng tích luỹ kiến thức nền tảng, tốc độ đọc tự nhiên sẽ nâng cao rõ rệt.Từ trong câu:实际上 (shíjìshàng)有些 (yǒuxiē)生词 (shēngcí)并不 (bìngbù)会 (huì)影响 (yǐngxiǎng)我们 (wǒmen)理解 (lǐjiě)整 (zhěng)篇 (piān)文章 (wénzhāng)的 (de)意思 (yìsi)只要 (zhǐyào)养成 (yǎngchéng)广泛 (guǎngfàn)阅读 (yuèdú)的 (de)习惯 (xíguàn)不断 (bùduàn)积累 (jīlěi)背景 (bèijǐng)知识 (zhīshi)阅读 (yuèdú)速度 (sùdù)自然 (zìrán)会 (huì)大大 (dàdà)提高 (tígāo)
- 校长常在校园大会上说,懂得注意细节、养成好习惯比聪明更重要。阿明和小侯都很相信这句话,也愿意多向小兰学习。Thầy hiệu trưởng thường nói trong buổi họp toàn trường rằng biết chú ý chi tiết và rèn luyện thói quen tốt còn quan trọng hơn cả sự thông minh. Minh và Tiểu Hầu đều rất tin câu nói này và sẵn lòng học hỏi nhiều hơn ở Lan.Từ trong câu:校长 (xiàozhǎng)常 (cháng)在校 (zàixiào)园 (yuán)大会 (dàhuì)上 (shàng)说 (shuō)懂得 (dǒngde)注意 (zhùyì)细节 (xìjié)养成 (yǎngchéng)好 (hǎo)习惯 (xíguàn)比 (bǐ)聪明 (cōngming)更 (gèng)重要 (zhòngyào)阿明 (Āmíng)和 (hé)小 (xiǎo)侯 (hóu)都 (dōu)很 (hěn)相信 (xiāngxìn)这 (zhè)句 (jù)话 (huà)也 (yě)愿意 (yuànyì)多 (duō)向 (xiàng)小 (xiǎo)兰学 (lánxué)习 (xí)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.