Houzii
← Từ điển
Cấp: HSK 4Chữ đơn

整

zhěng
Nghĩa tiếng Việt(hình thức liên kết) toàn bộ; hoàn chỉnh; toàn thể; (trước lượng từ) toàn bộ; (trước hoặc sau số + lượng từ) chính xác; (hình thức liên kết) gọn gàng; ngăn nắp; chỉnh tề; (hình thức liên kết) sắp xếp; chỉnh đốn
Âm Hán Việtchỉnh
  • 1 chữ
  • 16 nét
  • 6 nghĩa
  • 2 câu ví dụ

Nghĩa

  1. 1 (hình thức liên kết) toàn bộ; hoàn chỉnh; toàn thể; (trước lượng từ) toàn bộ; (trước hoặc sau số + lượng từ) chính xác
  2. 2 (hình thức liên kết) gọn gàng; ngăn nắp; chỉnh tề
  3. 3 (hình thức liên kết) sắp xếp; chỉnh đốn
  4. 4 (hình thức liên kết) sửa chữa; phục hồi; tân trang
  5. 5 (thông tục) xử lý ai đó; gây khó dễ cho ai đó; chọc phá ai đó
  6. 6 (tiếng địa phương) mày mò; làm gì đó với

Câu ví dụ

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Từ liên quan

Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập