Cấp: HSK 4Chữ đơnChữ đa âm
将
Phồn thể: [將]Nghĩa tiếng Việtsẽ; dùng; lấy
Âm Hán Việttướng
- 1 chữ
- 9 nét
- 6 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 sẽ
- 2 dùng
- 3 lấy
- 4 chiếu tướng
- 5 vừa mới đây
- 6 (giới thiệu tân ngữ của động từ chính, dùng giống như 把 (bǎ))
Câu ví dụ
- 无论是管理时间还是管理金钱,都需要提前做好规划。本周末学校将邀请一位经济学教授来作报告,由他为大家介绍实用的理财方法。Bất kể là quản lý thời gian hay quản lý tiền bạc, đều cần lập quy hoạch từ trước. Cuối tuần này nhà trường sẽ mời một giáo sư kinh tế học đến báo cáo, do ông giới thiệu cho mọi người phương pháp quản lý tài chính thiết thực.Từ trong câu:无论 (wúlùn)是 (shì)管理 (guǎnlǐ)时间 (shíjiān)还是 (háishi)管理 (guǎnlǐ)金钱 (jīnqián)都 (dōu)需要 (xūyào)提前 (tíqián)做 (zuò)好 (hǎo)规划 (guīhuà)本 (běn)周末 (zhōumò)学校 (xuéxiào)将 (jiāng)邀请 (yāoqǐng)一 (yī)位 (wèi)经济学 (jīngjìxué)教授 (jiàoshòu)来 (lái)作 (zuò)报告 (bàogào)由 (yóu)他 (tā)为 (wèi)大家 (dàjiā)介绍 (jièshào)实用 (shíyòng)的 (de)理财 (lǐcái)方法 (fāngfǎ)
- 只要我们赶紧行动起来,坚持每天节约一点儿时间、存下一点儿钱,将来的目标就一定能实现。Chỉ cần chúng ta mau chóng bắt tay vào hành động, kiên trì mỗi ngày tiết kiệm một chút thời gian, để dành một chút tiền, thì mục tiêu tương lai nhất định sẽ thực hiện được.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 将来[將來][tướng lai]Cấp: HSK 4trong tương lai; tương lai
- 将要[將要][tướng yếu]Cấp: HSK 4sẽ; sắp; sắp sửa
- 将近[將近][tướng cận]Cấp: HSK 5gần như; hầu như; gần tới
- 即将[即將][tức tướng]Cấp: HSK 5sắp; sắp sửa; sớm
- 将军[將軍]Cấp: HSK 6(tên địa danh phổ biến)
- 将军[將軍][tướng quân]Cấp: HSK 6tướng; quân nhân cấp cao; chiếu tướng hoặc chiếu bí
- 必将[必將][tất tướng]Cấp: HSK 7–9nhất định
- 将就[將就][tướng tựu]Cấp: HSK 7–9chấp nhận (một cách miễn cưỡng); chịu đựng
- 麻将[麻將][ma tướng]Cấp: HSK 7–9mạt chược
- 爱将[愛將]phó tướng đáng tin cậy
- 逼将[逼將]chiếu tướng (trong cờ)
- 大将[大將]một vị tướng hoặc đô đốc
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 两[兩][lưỡng]Cấp: HSK 1hai; cả hai; một vài
- 从此[從此][tòng thử]Cấp: HSK 4từ bây giờ; kể từ đó; về sau
- 存[tồn]Cấp: HSK 4tồn tại; gửi; lưu trữ
- 赶紧[趕緊][cản khẩn]Cấp: HSK 4vội vàng; không chậm trễ
- 赶快[趕快][cản khoái]Cấp: HSK 4nhanh chóng; ngay lập tức
- 将要[將要][tướng yếu]Cấp: HSK 4sẽ; sắp; sắp sửa
- 节约[節約][tiết ước]Cấp: HSK 4tiết kiệm; bảo tồn (tài nguyên); tính tiết kiệm
- 亮[lượng]Cấp: HSK 4sáng; ánh; soi rọi; loé sáng; to rõ và rõ ràng
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này