Chữ đơnChữ đa âm
作
Nghĩa tiếng Việtlàm; tham gia; viết; sáng tác; giả vờ; giả bộ
- 1 chữ
- 7 nét
- 7 nghĩa
Nghĩa
- 1 làm; tham gia
- 2 viết; sáng tác
- 3 giả vờ; giả bộ
- 4 coi như là; xem như là
- 5 là; đóng vai
- 6 cảm thấy (ngứa, buồn nôn, v.v.)
- 7 bài viết; tác phẩm
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 工作[công tác]Cấp: HSK 1làm việc; (máy móc) vận hành; công việc
- 作业[作業][tác nghiệp]Cấp: HSK 3bài tập về nhà; bài tập; công việc
- 工作日[công tác nhật]Cấp: HSK 3ngày làm việc; ngày trong tuần
- 动作[動作][động tác]Cấp: HSK 4chuyển động; cử động; hành động (LT:个 (gè)); diễn; di chuyển
- 叫作[khiếu tác]Cấp: HSK 4gọi; được gọi là
- 作家[tác gia]Cấp: HSK 4tác giả
- 作品[tác phẩm]Cấp: HSK 4tác phẩm; tác phẩm nghệ thuật
- 作为[作為][tác vi]Cấp: HSK 4hành vi; hành động; hoạt động
- 作文[tác văn]Cấp: HSK 4viết bài văn; bài làm văn (bài luận của học sinh)
- 作用[tác dụng]Cấp: HSK 4 · nghĩa mở rộng HSK 6tác động đến; ảnh hưởng; hành động; chức năng; hoạt động; tác động; kết quả; hiệu quả
- 作者[tác giả]Cấp: HSK 4tác giả; nhà văn
- 操作[thao tác]Cấp: HSK 5làm việc; vận hành; thao tác
Bài học & ngữ pháp có từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Câu chữ 把 nâng cao với bổ ngữ kết quả 成 / 作 / 到 / 给 / 出来 · Chủ ngữ + 把 + Tân ngữ xác định + Động từ + 成 / 作 / 到 / 给 + Tân ngữ 2 / Kết quảHSK 4
- Giới từ đối tượng & tư cách 对于 / 作为 · 对于 + Đối tượng,Chủ ngữ + Vị ngữ | 作为 + Tư cách/Vai trò,Chủ ngữ + Vị ngữHSK 4
- Cấu trúc đối xứng Quyền lợi & Nghĩa vụ 既享有…权利,也承担…义务 · 作为 + Danh từ chỉ tư cách,Chủ ngữ + 既…,又/也… | 只有 + Tự giác ràng buộc,才 + Đảm bảo tự doHSK 5
- Vận dụng thành ngữ bốn chữ trong câu nghị luận HSK 5 · 精益求精 (làm vị ngữ/trạng ngữ) | 持之以恒 (làm trạng ngữ + 地 + V) | 举足轻重 (làm định ngữ + 的作用/地位)HSK 5
- Trợ từ kết cấu 的 (de) và động từ năng nguyện 想 (xiǎng) · Định ngữ + 的 + Danh từ · Chủ ngữ + 想 + Động từHSK 1
- Câu bị động chữ 被 / 让 / 叫 nâng cao · Chủ ngữ bị tác động + 被 / 让 / 叫 + (Tác nhân) + Phó từ/Bổ ngữ trạng thái + Động từ + Kết quảHSK 4