Houzii
← Từ điển
Chữ đơnChữ đa âm
zuò

作

Nghĩa tiếng Việtlàm; tham gia; viết; sáng tác; giả vờ; giả bộ
  • 1 chữ
  • 7 nét
  • 7 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 làm; tham gia
  2. 2 viết; sáng tác
  3. 3 giả vờ; giả bộ
  4. 4 coi như là; xem như là
  5. 5 là; đóng vai
  6. 6 cảm thấy (ngứa, buồn nôn, v.v.)
  7. 7 bài viết; tác phẩm

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Chữ đơnChữ đa âm
zuō

作

Nghĩa tiếng Việt(hình thức kết hợp) công nhân; (hình thức kết hợp) xưởng; (tiếng lóng) phiền phức; người đòi hỏi cao
  • 1 chữ
  • 7 nét
  • 3 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 (hình thức kết hợp) công nhân
  2. 2 (hình thức kết hợp) xưởng
  3. 3 (tiếng lóng) phiền phức; người đòi hỏi cao

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập