Chữ HánChữ đa âm
将
Nghĩa sẽ; dùng; lấy; (dạng kết hợp) tướng; (văn học) chỉ huy; dẫn dắt; tướng (trong cờ tướng, tương đương với vua trong cờ vua phương Tây); mong muốn; mời; yêu cầu
Bộ thủ丬
Âm Hán Việt tướng
- 9 nét
- Nhận biết từ: HSK 4
- Viết từ: HSK 4
- 9 từ có chữ này
Cách đọc
Chữ đa âm — mỗi cách đọc một nghĩa, một âm thanh riêng.
- Âm Hán Việt: tướngsẽ; dùng; lấy
- (dạng kết hợp) tướng; (văn học) chỉ huy; dẫn dắt; tướng (trong cờ tướng, tương đương với vua trong cờ vua phương Tây)
- mong muốn; mời; yêu cầu
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 丬 + 夕 + 寸
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
Từ có chữ này
- 将来Âm Hán Việt: tướng laitrong tương lai; tương laiHSK 4
- 将要Âm Hán Việt: tướng yếusẽ; sắp; sắp sửaHSK 4
- 即将Âm Hán Việt: tức tướngsắp; sắp sửa; sớmHSK 5
- 将近Âm Hán Việt: tướng cậngần như; hầu như; gần tớiHSK 5
- 将军(tên địa danh phổ biến)HSK 6
- 将军Âm Hán Việt: tướng quântướng; quân nhân cấp cao; chiếu tướng hoặc chiếu bíHSK 6
- 将就Âm Hán Việt: tướng tựuchấp nhận (một cách miễn cưỡng); chịu đựngHSK 7–9
- 必将Âm Hán Việt: tất tướngnhất địnhHSK 7–9
- 麻将Âm Hán Việt: ma tướngmạt chượcHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 只要我们赶紧行动起来,坚持每天节约一点儿时间、存下一点儿钱,将来的目标就一定能实现。Chỉ cần chúng ta mau chóng bắt tay vào hành động, kiên trì mỗi ngày tiết kiệm một chút thời gian, để dành một chút tiền, thì mục tiêu tương lai nhất định sẽ thực hiện được.
- 无论是管理时间还是管理金钱,都需要提前做好规划。本周末学校将邀请一位经济学教授来作报告,由他为大家介绍实用的理财方法。Bất kể là quản lý thời gian hay quản lý tiền bạc, đều cần lập quy hoạch từ trước. Cuối tuần này nhà trường sẽ mời một giáo sư kinh tế học đến báo cáo, do ông giới thiệu cho mọi người phương pháp quản lý tài chính thiết thực.Từ trong câu:无论 (wúlùn)是 (shì)管理 (guǎnlǐ)时间 (shíjiān)还是 (háishi)管理 (guǎnlǐ)金钱 (jīnqián)都 (dōu)需要 (xūyào)提前 (tíqián)做 (zuò)好 (hǎo)规划 (guīhuà)本 (běn)周末 (zhōumò)学校 (xuéxiào)将 (jiāng)邀请 (yāoqǐng)一 (yī)位 (wèi)经济学 (jīngjìxué)教授 (jiàoshòu)来 (lái)作 (zuò)报告 (bàogào)由 (yóu)他 (tā)为 (wèi)大家 (dàjiā)介绍 (jièshào)实用 (shíyòng)的 (de)理财 (lǐcái)方法 (fāngfǎ)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.