Chữ HánChữ đa âm
上
Nghĩa (hình thức kết hợp) trên; phía trên; trước; đầu tiên (của nhiều phần); leo; lên; đi lên; dùng trong 上声 (shǎngshēng)
Bộ thủ一
Âm Hán Việt thượng
- 3 nét
- Nhận biết từ: HSK 1
- Viết từ: HSK 1–2
- 24 từ có chữ này
Cách đọc
Chữ đa âm — mỗi cách đọc một nghĩa, một âm thanh riêng.
- Âm Hán Việt: thượng(hình thức kết hợp) trên; phía trên; trước; đầu tiên (của nhiều phần); leo; lên; đi lên
- dùng trong 上声 (shǎngshēng)
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trên – dưới · ⺊ + 一
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
Từ có chữ này
- 上午Âm Hán Việt: thượng ngọbuổi sángHSK 1
- 上学Âm Hán Việt: thượng họcđi học; theo họcHSK 1
- 上班Âm Hán Việt: thượng banđi làm; đi trực; bắt đầu làm việcHSK 1
- 上课Âm Hán Việt: thượng khoáđi học; tham dự lớp; học hoặc dạy một lớpHSK 1
- 早上Âm Hán Việt: tảo thượngbuổi sáng sớmHSK 1
- 晚上Âm Hán Việt: vãn thượngbuổi tối; đêm; vào buổi tốiHSK 1
- 上去Âm Hán Việt: thượng khứđi lênHSK 2
- 上来Âm Hán Việt: thượng laiđi lên; tiếp cận; (bổ ngữ động từ chỉ sự thành công)HSK 2
- 上网Âm Hán Việt: thượng võnglên mạng; kết nối Internet; (tài liệu,...) được tải lên InternetHSK 2
- 上面Âm Hán Việt: thượng diệnbên trên; đã đề cập; cũng đọc là [shang4 mian5]HSK 2
- 网上Âm Hán Việt: võng thượngtrực tuyếnHSK 2
- 路上Âm Hán Việt: lộ thượngtrên đường; trên đường; đang điHSK 2
Xem thêm 12 từ
- 上衣Âm Hán Việt: thượng yáo khoác; áo ngoài; lượng từ: 件 (jiàn)HSK 3
- 以上Âm Hán Việt: dĩ thượngmức đó hoặc cao hơn; số lượng đó hoặc nhiều hơn; đã đề cập ở trênHSK 3
- 马上Âm Hán Việt: mã thượngngay lập tức; ngay tức khắc; lập tứcHSK 3
- 上门Âm Hán Việt: thượng mônghé thăm; thăm viếng; khóa cửaHSK 4
- 加上Âm Hán Việt: gia thượngcộng; thêm vào; thêmHSK 4
- 线上Âm Hán Việt: tuyến thượngtrực tuyếnHSK 4
- 赶上Âm Hán Việt: cản thượngtheo kịp; bắt kịp; vượt quaHSK 4
- 基本上Âm Hán Việt: cơ bản thượngvề cơ bản; nhìn chungHSK 4
- 实际上Âm Hán Việt: thực tế thượngthực ra; trên thực tế; thực tế làHSK 4
- 上下Âm Hán Việt: thượng hạlên xuống; trên dưới; già trẻHSK 5
- 上传Âm Hán Việt: thượng truyềntải lênHSK 5
- 上升Âm Hán Việt: thượng thăngtăng lên; đi lên; thăngHSK 5
Câu ví dụ tiêu biểu
- 上午还是阴天,现在晴了,比昨天暖和一点儿。你看,这是我小时候的照片!Buổi sáng vẫn là trời âm u, giờ hửng nắng rồi, ấm hơn hôm qua một chút. Bạn xem này, đây là ảnh hồi nhỏ của mình đấy!
- 上学。Ôn từ vựng: 上学.Từ trong câu:上学 (shàngxué)
- 不是,有的学生上小学,是小学生;有些学生上中学,是中学生。他们都喜欢学汉语、写汉字。Không phải ạ, có em học tiểu học, là học sinh tiểu học; một số em học trung học, là học sinh trung học. Các em ấy đều thích học tiếng Hán và viết chữ Hán.
- 你们那天早上很早去坐飞机吗?坐了几个小时?住在哪儿?Sáng hôm đó các bạn đi máy bay từ rất sớm à? Bay mất mấy tiếng đồng hồ? Ở tại đâu?
- 你姐姐在医院里上班吗?晚上她有事吗?Chị gái bạn đi làm ở trong bệnh viện phải không? Buổi tối chị ấy có bận việc gì không?
- 她在医院上班,晚上没事。下课后我们去电影院看电影吧!Chị ấy làm ở bệnh viện, tối không có việc gì. Sau khi tan học chúng mình đi rạp chiếu phim xem phim nhé!
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.