Chữ Hán
止
- 4 nét
- Nhận biết từ: HSK 4
- Viết từ: HSK 4
- 14 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: chỉdừng; cấm; cho đến
Cấu tạo
Chữ tượng hình — vẽ lại hình sự vật (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: chồng lên nhau · 上 + 丨
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
- 正zhèngÂm Hán Việt: chínhthẳng; nghiêm túc; đúng đắnHSK 1
- 步bùÂm Hán Việt: bộmột bước; nhịp bước; điHSK 2
- 走zǒuÂm Hán Việt: tẩuđi; bước; chạyHSK 2
- 此cǐÂm Hán Việt: thửnày; những...nàyHSK 4
- 址zhǐ(hình thức kết hợp) địa điểm; vị tríHSK 4
- 肯kěnÂm Hán Việt: khẳngbiến thể cũ của 肯 (kěn)HSK 4
- 企qǐ(hình thức ràng buộc) nhón chân và nhìn; mong chờ; trông đợi; viết tắt của 企业 (qǐyè); cách phát âm ở Đài Loan: [qi4]HSK 5
- 武wǔvõ; quân sựHSK 5
- 齿chǐrăngHSK 5
- 扯chěÂm Hán Việt: chảikéo; xé; (vải, sợi, v.v.) muaHSK 7–9
- 歧qíphân kỳ; đường nhánhHSK 7–9
- 卸xièdỡ; xuống; phá bỏHSK 7–9
- 涩sèchát; chua chát; khó chịuHSK 7–9
- 耻chǐ(hình thức kết hợp) xấu hổ; nhục nhã; ô nhụcHSK 7–9
- 㢟
- 芷zhǐangelica (một loại cây thuộc họ Hoa tán); rễ cây dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc
- 辵chuòbước đi (phần bên của chữ tách)
- 歨bùbiến thể cũ của 步 (bù)
- 祉zhǐhạnh phúc
- 趾zhǐngón chân
- 歲
- 歰sèbiến thể cổ của 涩 (sè)
- 齒
- 歷
Từ có chữ này
- 停止Âm Hán Việt: đình chỉdừng; tạm dừng; ngừng lạiHSK 4
- 禁止Âm Hán Việt: cấm chỉcấm; ngăn cấm; cấm đoánHSK 4
- 防止Âm Hán Việt: phòng chỉngăn chặn; phòng ngừa; thực hiện biện pháp phòng ngừaHSK 5
- 阻止Âm Hán Việt: trở chỉngăn chặn; ngăn cảnHSK 5
- 不止Âm Hán Việt: bất chỉkhông ngừng; không dứt; nhiều hơnHSK 6
- 为止Âm Hán Việt: vi chỉcho đến; (dùng kết hợp với các từ như 到 (dào) hoặc 至 (zhì) trong cấu trúc dạng 到...為止|到...为止)HSK 6
- 截止Âm Hán Việt: tiệt chỉđóng; ngừng; chấm dứt điều gìHSK 6
- 中止Âm Hán Việt: trung chỉngừng; đình chỉ; tạm dừngHSK 7–9
- 举止Âm Hán Việt: cử chỉdáng vẻ; tác phong; diện mạoHSK 7–9
- 何止Âm Hán Việt: hà chỉcòn hơn cả; không chỉHSK 7–9
- 制止Âm Hán Việt: chế chỉkiềm chế; ngăn chặn; dừngHSK 7–9
- 止步Âm Hán Việt: chỉ bộdừng lại; ngừng; không đi xa hơnHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 人类对浩瀚宇宙与自然奥秘的探索从来没有停止过。每一项改变世界的重大发明背后,都凝聚着无数科研人员日复一日的钻研与汗水。Sự khám phá của nhân loại đối với vũ trụ bao la và bí ẩn tự nhiên chưa bao giờ dừng lại. Phía sau mỗi phát minh trọng đại làm thay đổi thế giới đều kết tinh biết bao mồ hôi và sự nghiên cứu ngày qua ngày của vô số nhân viên khoa học.Từ trong câu:人类 (rénlèi)对 (duì)浩瀚 (hàohàn)宇宙 (yǔzhòu)与 (yǔ)自然 (zìrán)奥秘 (àomì)的 (de)探索 (tànsuǒ)从来没有 (cóngláiméiyǒu)停止 (tíngzhǐ)过 (guò)每 (měi)一 (yī)项 (xiàng)改变 (gǎibiàn)世界 (shìjiè)的 (de)重大 (zhòngdà)发明 (fāmíng)背后 (bèihòu)都 (dōu)凝聚 (níngjù)着 (zhe)无数 (wúshù)科研人员 (kēyánrényuán)日复一日 (rìfùyīrì)的 (de)钻研 (zuānyán)与 (yǔ)汗水 (hànshuǐ)
- 只要我们每个人停止浪费水电,出门带着环保布袋,继续坚持垃圾分类,受污染的环境就一定能恢复生机。Chỉ cần mỗi người chúng ta ngừng lãng phí điện nước, ra ngoài mang theo túi vải bảo vệ môi trường, tiếp tục kiên trì phân loại rác, thì môi trường bị ô nhiễm nhất định sẽ hồi phục sức sống.
- 围绕不止、布告与部署等关键环节,唯有坚持科学规律、不断完善机制,才能在新的历史阶段创造出经得起检验的成果。Xoay quanh các khâu then chốt như 不止, 布告 và 部署, chỉ có kiên trì quy luật khoa học và không ngừng hoàn thiện cơ chế mới có thể tạo ra thành quả chịu được thử thách trong giai đoạn lịch sử mới.
- 是啊,后来当地停止了污染严重的工厂,还种了许多树,生态环境才慢慢恢复了正常。Đúng vậy, sau đó địa phương đã cho dừng các nhà máy ô nhiễm nặng, còn trồng rất nhiều cây, môi trường sinh thái mới dần hồi phục bình thường.
- 然而,工具的进步并不意味着我们可以停止思考。精密的计算机尚且需要人类设定目标与伦理边界,何况充满温度的文学艺术与人际关怀呢?善用科技并保持独立的创造力,才是面向未来的最佳姿态。Tuy nhiên, sự tiến bộ của công cụ không có nghĩa là chúng ta có thể ngừng suy nghĩ. Máy tính tinh vi còn cần con người thiết lập mục tiêu và ranh giới đạo đức, huống chi là văn học nghệ thuật đầy hơi ấm và sự quan tâm giữa người với người? Khéo dùng công nghệ và giữ vững sức sáng tạo độc lập mới là tư thế tốt nhất hướng tới tương lai.Từ trong câu:然而 (rán'ér)工具 (gōngjù)的 (de)进步 (jìnbù)并不 (bìngbù)意味着 (yìwèizhe)我们 (wǒmen)可以 (kěyǐ)停止 (tíngzhǐ)思考 (sīkǎo)精密 (jīngmì)的 (de)计算机 (jìsuànjī)尚且 (shàngqiě)需要 (xūyào)人类 (rénlèi)设定 (shèdìng)目标 (mùbiāo)与 (yǔ)伦理 (lúnlǐ)边界 (biānjiè)何况 (hékuàng)充满 (chōngmǎn)温度 (wēndù)的 (de)文学 (wénxué)艺术 (yìshù)与 (yǔ)人际 (rénjì)关怀 (guānhuái)呢 (ne)善用 (shànyòng)科技 (kējì)并 (bìng)保持 (bǎochí)独立 (dúlì)的 (de)创造力 (chuàngzàolì)才 (cái)是 (shì)面向 (miànxiàng)未来 (wèilái)的 (de)最佳 (zuìjiā)姿态 (zītài)
- 非常赞同!我们接下来在推进具体工作时,也会兼顾不止与布告的协调发展。Rất tán thành! Tiếp theo khi thúc đẩy công việc cụ thể, chúng tôi cũng sẽ kết hợp hài hoà sự phát triển của 不止 và 布告.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.