Cấp: HSK 3Chữ đơn
树
Phồn thể: [樹]Nghĩa tiếng Việtcây; trồng; triển khai
Âm Hán Việtthụ
- 1 chữ
- 9 nét
- 3 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 cây
- 2 trồng
- 3 triển khai
Lượng từ dạy
Câu ví dụ
- 小雪,你看外面的树叶都变黄了,地上也落满了树叶。这个季节天气变化真快,早上还挺热,下午突然就刮大风了!Tiểu Tuyết ơi, bạn nhìn lá cây bên ngoài đều chuyển vàng cả rồi, trên mặt đất cũng rụng đầy lá. Mùa này thời tiết thay đổi nhanh thật, buổi sáng còn khá nóng, buổi chiều đột nhiên đã nổi gió to rồi!
- 邻居们都很热情,我搬来时得到了他们不少帮助。小区环境很安静,楼下花园里有很多树和绿草地,春天树上开花的时候好看极了!Hàng xóm đều rất nhiệt tình, lúc mình chuyển đến đã nhận được không ít sự giúp đỡ của họ. Môi trường khu chung cư rất yên tĩnh, trong vườn hoa dưới lầu có nhiều cây và bãi cỏ xanh, mùa xuân lúc cây nở hoa đẹp vô cùng!Từ trong câu:邻居 (línjū)们 (men)都 (dōu)很 (hěn)热情 (rèqíng)我 (wǒ)搬 (bān)来 (lái)时 (shí)得到 (dédào)了 (le)他们 (tāmen)不少 (bùshǎo)帮助 (bāngzhù)小区 (xiǎoqū)环境 (huánjìng)很 (hěn)安静 (ānjìng)楼下 (lóuxià)花园 (huāyuán)里 (lǐ)有 (yǒu)很 (hěn)多 (duō)树 (shù)和 (hé)绿草 (lǜcǎo)地 (de)春天 (chūntiān)树上开花 (shùshàngkāihuā)的 (de)时候 (shíhou)好看 (hǎokàn)极了 (jíle)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 树林[樹林][thụ lâm]Cấp: HSK 4rừng; khóm cây; rừng rậm
- 树林[樹林]Cấp: HSK 4Thụ Lâm, thành phố Tân Bắc 新北市 (Xīnběishì), Đài Loan
- 树木[樹木][thụ mộc]Cấp: HSK 5cây
- 树立[樹立][thụ lập]Cấp: HSK 6thiết lập; xây dựng
- 柏树[柏樹][bách thụ]Cấp: HSK 7–9cây bách; phát âm ở Đài Loan [bo2 shu4]
- 槐树[槐樹][hoè thụ]Cấp: HSK 7–9cây hoè (Sophora japonica)
- 建树[建樹][kiến thụ]Cấp: HSK 7–9đóng góp; lập nên; sáng lập
- 柳树[柳樹][liễu thụ]Cấp: HSK 7–9cây liễu
- 树干[樹幹][thụ can]Cấp: HSK 7–9thân cây
- 树梢[樹梢]Cấp: HSK 7–9ngọn cây; đỉnh ngọn cây
- 树荫[樹蔭][thụ ấm]Cấp: HSK 7–9bóng cây; phiên âm Đài Loan [shu4 yin4]
- 松树[松樹][tùng thụ]Cấp: HSK 7–9cây thông; cây tùng
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 安静[安靜][an tĩnh]Cấp: HSK 3yên tĩnh; bình yên; điềm tĩnh
- 搬[bưng]Cấp: HSK 3di chuyển (tức là tự dời đi); di chuyển (thứ gì đó tương đối nặng hoặc cồng kềnh); chuyển
- 搬家[bưng gia]Cấp: HSK 3chuyển nhà; di dời; loại bỏ (cái gì đó)
- 才[tài]Cấp: HSK 3khả năng; tài năng; người thuộc một kiểu nào đó; một cá nhân có năng lực
- 草[艸][tháu]Cấp: HSK 3biến thể của 草 (cǎo)
- 草地[thảo địa]Cấp: HSK 3bãi cỏ; đồng cỏ; thảm cỏ
- 层[層][tầng]Cấp: HSK 3chồng lên nhau; tầng; lớp; tầng (của tòa nhà); tầng
- 得[đắc]Cấp: HSK 3được; nhận; giành được
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Bổ ngữ xu hướng 回来 / 回去 / 过来 / 过去 / 起来 · Động từ + 回来 / 回去 / 过来 / 过去 / 起来HSK 2
- Câu cầu khiến phủ định với 别…(了) & Số đếm 万 (vạn) · 别 + Động từ (+ 了) | Số từ + 万 (1 万 = 10.000)HSK 2
- Phó từ mức độ 挺…的 & Bổ ngữ mức độ …极了 · 挺 + Tính từ + 的 | Tính từ / Động từ tâm lý + 极了HSK 3
- Lượng từ sự việc & văn hoá: 场, 份, 幅, 首, 项, 期, 趟, 棵 · Số từ + 场(mưa/cuộc thi) / 份(báo/quà/việc) / 幅(tranh) / 首(bài thơ/nhạc) / 项(hạng mục) / 趟(chuyến) / 棵(cây)HSK 4