Chữ Hán
东
Nghĩaphía đông; chủ nhà (tức là ngồi phía đông của khách); địa chủ; họ [Dong1]
Bộ thủ一
Âm Hán Việtđông
- 5 nét
- Nhận biết từ: HSK 1
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 12 từ có chữ này
Cách đọc
- Chưa có âm thanhÂm Hán Việt: đôngphía đông; chủ nhà (tức là ngồi phía đông của khách); địa chủ
- Chưa có âm thanhhọ [Dong1]
Cấu tạo
Chữ tượng hình — vẽ lại hình sự vật (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: chồng lên nhau · 七 + 小
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
- 冻dòngÂm Hán Việt: đôngđóng băng; cảm thấy rất lạnh; thạch hoặc đông sươngHSK 5
- 栋dòngÂm Hán Việt: chốnglượng từ cho nhà hoặc tòa nhà; xà nhà (cũ)HSK 6
- 陈chénbày ra; trưng bày; hiển thị; kể lại; trình bày; giải thích; nói; cũ; ôiHSK 7–9
- 岽Dōngtên địa danh ở tỉnh Quảng Tây
- 胨dòngxem 蛋白胨 (dànbáidòng)
- 鸫dōngchim hét (loài chim thuộc chi Turdus)
Từ có chữ này
- 东西Âm Hán Việt: đông tâyđồ vật; thứ; ngườiHSK 1
- 东北Đông Bắc Trung Quốc; Mãn ChâuHSK 3
- 东北Âm Hán Việt: đông bắcđông bắcHSK 3
- 东南Âm Hán Việt: đông namđông namHSK 3
- 东方Âm Hán Việt: đông phươngđôngHSK 3
- 东方phương Đông; họ hai chữ [Dong1 fang1]HSK 3
- 东部Âm Hán Việt: đông bộmiền đông; phần phía đôngHSK 4
- 房东Âm Hán Việt: phòng đôngchủ nhàHSK 4
- 股东Âm Hán Việt: cổ đôngcổ đông; người sở hữu cổ phầnHSK 7–9
- 东道主Âm Hán Việt: đông đạo chúachủ nhà; chủ trì chính thức (ví dụ: địa điểm tổ chức trò chơi hoặc hội nghị)HSK 7–9
- 东奔西走Âm Hán Việt: đông bôn tây tẩuchạy đông chạy tây (thành ngữ); bận rộn chạy đi chạy lại; bận tối mắt tối mũi; nhảy lò còHSK 7–9
- 东张西望Âm Hán Việt: đông trương tây vọngnhìn tứ phía (thành ngữ); nhìn quanh quấtHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 你别急,是不是你自己忘记放在哪儿了?最近我们忙着准备考试,屋子里太乱。今天下午放学以后,我们先一起打扫房间,把旧东西和需要用的书分开放,然后再慢慢找。Bạn đừng vội, có phải chính bạn quên đã để ở đâu rồi không? Dạo gần đây tụi mình bận chuẩn bị thi cử nên trong phòng bừa bộn quá. Chiều nay sau khi tan học, chúng mình cùng dọn dẹp phòng trước, xếp riêng đồ cũ và sách cần dùng ra, sau đó rồi từ từ tìm.Từ trong câu:你 (nǐ)别 (bié)急 (jí)是不是 (shìbùshì)你 (nǐ)自己 (zìjǐ)忘记 (wàngjì)放 (fàng)在 (zài)哪儿 (nǎr)了 (le)最近 (zuìjìn)我们 (wǒmen)忙着 (mángzhe)准备 (zhǔnbèi)考试 (kǎoshì)屋子 (wūzi)里 (lǐ)太 (tài)乱 (luàn)今天 (jīntiān)下午 (xiàwǔ)放学 (fàngxué)以后 (yǐhòu)我们 (wǒmen)先 (xiān)一起 (yīqǐ)打扫 (dǎsǎo)房间 (fángjiān)把 (bǎ)旧 (jiù)东西 (dōngxi)和 (hé)需要 (xūyào)用 (yòng)的 (de)书 (shū)分开 (fēnkāi)放 (fàng)然后 (ránhòu)再 (zài)慢慢 (mànmàn)找 (zhǎo)
- 对,我找了半个月才找到这套满意的房子。我住在八层,楼里有电梯,不用走楼梯,买东西也方便极了。Đúng rồi, mình tìm nửa tháng trời mới tìm được căn nhà ưng ý này. Mình ở tầng tám, trong toà nhà có thang máy, không phải đi cầu thang bộ, mua đồ cũng tiện vô cùng.
- 对!北方和南方差别很大,东方和西方国家的历史文化也有很多不同。根据旅游书的介绍,我们现在所在的这座城市有两千多年历史,市中间有一条非常有名的老街。Đúng vậy! Miền Bắc và miền Nam khác biệt rất lớn, lịch sử văn hoá của các quốc gia phương Đông và phương Tây cũng có nhiều điểm khác nhau. Dựa theo lời giới thiệu của sách du lịch, thành phố nơi chúng ta đang ở có hơn hai nghìn năm lịch sử, ở giữa thành phố có một con phố cổ vô cùng nổi tiếng.Từ trong câu:对 (duì)北方 (běifāng)和 (hé)南方 (nánfāng)差别 (chābié)很 (hěn)大 (dà)东方 (dōngfāng)和 (hé)西方 (Xīfāng)国家 (guójiā)的 (de)历史 (lìshǐ)文化 (wénhuà)也 (yě)有 (yǒu)很 (hěn)多 (duō)不同 (bùtóng)根据 (gēnjù)旅游 (lǚyóu)书 (shū)的 (de)介绍 (jièshào)我们 (wǒmen)现在 (xiànzài)所在 (suǒzài)的 (de)这 (zhè)座 (zuò)城市 (chéngshì)有 (yǒu)两 (liǎng)千 (qiān)多年 (duōnián)历史 (lìshǐ)市 (shì)中间 (zhōngjiān)有 (yǒu)一 (yī)条 (tiáo)非常 (fēicháng)有名 (yǒumíng)的 (de)老街 (Lǎojiē)
- 小侯,我们面前这张大地图真清楚!你看,中国的东、西、南、北四个方向,还有东北、东南、西北、西南,每个地方的气候和文化都很不一样吧?Tiểu Hầu ơi, tấm bản đồ lớn trước mặt chúng mình rõ thật đấy! Bạn nhìn xem, bốn hướng đông, tây, nam, bắc của Trung Quốc, cùng với đông bắc, đông nam, tây bắc, tây nam, khí hậu và văn hoá ở mỗi nơi đều rất khác nhau nhỉ?Từ trong câu:小 (xiǎo)侯 (hóu)我们 (wǒmen)面前 (miànqián)这 (zhè)张 (zhāng)大地 (dàdì)图 (tú)真 (zhēn)清楚 (qīngchu)你 (nǐ)看 (kàn)中国 (Zhōngguó)的 (de)东 (dōng)西 (xī)南 (nán)北 (běi)四 (sì)个 (gè)方向 (fāngxiàng)还有 (háiyǒu)东北 (dōngběi)东南 (dōngnán)西北 (xīběi)西南 (xīnán)每 (měi)个 (gè)地方 (dìfang)的 (de)气候 (qìhòu)和 (hé)文化 (wénhuà)都 (dōu)很 (hěn)不一样 (bùyīyàng)吧 (ba)
- 我的手机里有电话,明天我们去超市看一些新东西!Trong điện thoại di động của mình có số điện thoại, ngày mai chúng mình đi siêu thị xem một số đồ mới nhé!
- 阿明,你们去旅游的东西准备完了吗?机票和酒店呢?Minh ơi, đồ đạc đi du lịch của các bạn đã chuẩn bị xong chưa? Còn vé máy bay và khách sạn thì sao?
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.