Houzii
← Từ điển
Cấp: HSK 4Chữ đơn
luàn

乱

Phồn thể: [亂]
Nghĩa tiếng Việttrong tình trạng rối loạn; trạng thái tinh thần bối rối; mất trật tự
Âm Hán Việtloạn
  • 1 chữ
  • 7 nét
  • 11 nghĩa
  • 2 câu ví dụ

Nghĩa

  1. 1 trong tình trạng rối loạn
  2. 2 trạng thái tinh thần bối rối
  3. 3 mất trật tự
  4. 4 biến động
  5. 5 bạo loạn
  6. 6 quan hệ tình dục phi pháp
  7. 7 làm rối loạn
  8. 8 trộn lẫn
Xem thêm 3 nghĩa
  1. 9 không phân biệt
  2. 10 bừa bãi
  3. 11 tùy tiện

Câu ví dụ

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Từ liên quan

Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập