Chữ HánChữ đa âm
乐
Nghĩa vui; vui vẻ; cười; họ [Le4]; âm nhạc; họ [Yue4]
Bộ thủ丿
- 5 nét
- Nhận biết từ: HSK 2
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 22 từ có chữ này
Cách đọc
Chữ đa âm — mỗi cách đọc một nghĩa, một âm thanh riêng.
- vui; vui vẻ; cười
- họ [Le4]
- âm nhạc
- họ [Yue4]
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: chồng lên nhau · 丿 + 小 (nguồn chưa rõ phần này)
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
Từ có chữ này
- 快乐Âm Hán Việt: khoái lạcvui vẻ; hạnh phúcHSK 2
- 音乐Âm Hán Việt: âm lạcâm nhạcHSK 3
- 乐观Âm Hán Việt: lạc quanlạc quan; đầy hy vọngHSK 5
- 乐趣Âm Hán Việt: lạc thúthích thú; niềm vui; sự vui vẻHSK 5
- 娱乐Âm Hán Việt: ngu lạcgiải trí; tiêu khiển; giải khuâyHSK 5
- 乐于Âm Hán Việt: lạc ưsẵn lòng (làm gì đó); vui vẻ làmHSK 6
- 乐器Âm Hán Việt: lạc khínhạc cụHSK 6
- 乐曲Âm Hán Việt: lạc khúctác phẩm âm nhạcHSK 6
- 欢乐Âm Hán Việt: hoan lạcsự vui vẻ; vui mừng; hân hoanHSK 6
- 俱乐部Âm Hán Việt: câu lạc bộcâu lạc bộ (tổ chức hoặc địa điểm) (từ mượn)HSK 6
- 乐园Âm Hán Việt: lạc viênthiên đườngHSK 7–9
- 乐意Âm Hán Việt: lạc ýsẵn sàng làm gì đó; sẵn lòng làm gì đó; vui vẻ làm gì đóHSK 7–9
Xem thêm 10 từ
- 乐谱Âm Hán Việt: lạc phảbản nhạc; phổ nhạcHSK 7–9
- 乐队Âm Hán Việt: lạc độiban nhạc; nhóm nhạcHSK 7–9
- 交响乐Âm Hán Việt: giao hướng lạcgiao hưởngHSK 7–9
- 不亦乐乎nghĩa đen: chẳng phải vui sao? (trích Khổng Tử); nghĩa bóng: (vui đùa) cực kỳ; khủng khiếpHSK 7–9
- 乐此不疲Âm Hán Việt: lạc thử bất bìrất thích điều gì đó và không bao giờ chán (thành ngữ)HSK 7–9
- 吃喝玩乐Âm Hán Việt: khật hát ngoạn lạcăn uống vui chơi (thành ngữ); đắm mình trong cuộc sống hưởng lạcHSK 7–9
- 喜怒哀乐Âm Hán Việt: hỉ nộ ai lạcbốn loại cảm xúc của con người, cụ thể là: hạnh phúc 欢喜 (huānxǐ), tức giận 愤怒 (fènnù), buồn bã 悲哀 (bēi'āi) và vui vẻ 快乐 (kuàilè)HSK 7–9
- 喜闻乐见Âm Hán Việt: hỉ văn lạc kiếnrất thích nghe và thấy (thành ngữ); được đón nhận; phù hợp với sở thíchHSK 7–9
- 天伦之乐Âm Hán Việt: thiên luân chi lạctình yêu và niềm vui gia đình; hạnh phúc gia đìnhHSK 7–9
- 知足常乐Âm Hán Việt: tri túc thường lạchài lòng với những gì mình có (thành ngữ)HSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 今天是新年的第一个节日,学校举行了热闹的晚会。阿明和小兰跟其他国家的留学生一块儿上台表演了音乐节目,讲了有趣的中国故事,还和一位画家学画画、做游戏。Hôm nay là ngày lễ đầu tiên của năm mới, nhà trường tổ chức đêm hội náo nhiệt. Minh và Lan cùng du học sinh các nước khác lên sân khấu biểu diễn tiết mục âm nhạc, kể những câu chuyện Trung Quốc thú vị, còn học vẽ tranh và chơi trò chơi với một hoạ sĩ.Từ trong câu:今天 (jīntiān)是 (shì)新年 (xīnnián)的 (de)第一 (dìyī)个 (gè)节日 (jiérì)学校 (xuéxiào)举行 (jǔxíng)了 (le)热闹 (rènao)的 (de)晚会 (wǎnhuì)阿明 (Āmíng)和 (hé)小 (xiǎo)兰 (lán)跟 (gēn)其他 (qítā)国家 (guójiā)的 (de)留学生 (liúxuéshēng)一块儿 (yīkuàir)上台 (shàngtái)表演 (biǎoyǎn)了 (le)音乐节 (yīnyuèjié)目 (mù)讲 (jiǎng)了 (le)有趣 (yǒuqù)的 (de)中国 (Zhōngguó)故事 (gùshi)还 (hái)和 (hé)一 (yī)位 (wèi)画家 (huàjiā)学 (xué)画画 (huàhuà)做 (zuò)游戏 (yóuxì)
- 刚开始上台的时候我还怕自己唱得难听、动作难看,没想到台下好多同学都为我们鼓掌!其他班表演的音乐和舞蹈节目也特别精彩,大家都开心极了!Lúc mới lên sân khấu mình còn sợ mình hát khó nghe, động tác khó coi, không ngờ dưới sân khấu biết bao bạn học đều vỗ tay cổ vũ tụi mình! Tiết mục âm nhạc và múa do các lớp khác biểu diễn cũng đặc biệt xuất sắc, ai nấy đều vui vô cùng!Từ trong câu:刚 (gāng)开始 (kāishǐ)上台 (shàngtái)的 (de)时候 (shíhou)我 (wǒ)还 (hái)怕 (pà)自己 (zìjǐ)唱 (chàng)得 (de)难听 (nántīng)动作 (dòngzuò)难看 (nánkàn)没想到 (méixiǎngdào)台下 (táixià)好多 (hǎoduō)同学 (tóngxué)都 (dōu)为 (wèi)我们 (wǒmen)鼓掌 (gǔzhǎng)其他 (qítā)班 (bān)表演 (biǎoyǎn)的 (de)音乐 (yīnyuè)和 (hé)舞蹈 (wǔdǎo)节目 (jiémù)也 (yě)特别 (tèbié)精彩 (jīngcǎi)大家 (dàjiā)都 (dōu)开心 (kāixīn)极了 (jíle)
- 在追求理想的过程中,没有任何人能够永远一帆风顺。面对突如其来的挫折,悲观的人往往只会抱怨命运,而乐观的人则懂得坦然接受并从中吸取教训。Trong quá trình theo đuổi lý tưởng, không ai có thể mãi thuận buồm xuôi gió. Đối diện với trắc trở ập đến bất ngờ, người bi quan thường chỉ biết trách số phận, còn người lạc quan lại biết bình thản đón nhận và rút ra bài học từ đó.Từ trong câu:在 (zài)追求 (zhuīqiú)理想 (lǐxiǎng)的 (de)过程 (guòchéng)中 (zhōng)没有 (méiyǒu)任何 (rènhé)人 (rén)能够 (nénggòu)永远 (yǒngyuǎn)一帆风顺 (yīfānfēngshùn)面对 (miànduì)突如其来 (tūrúqílái)的 (de)挫折 (cuòzhé)悲观 (bēiguān)的 (de)人 (rén)往往 (wǎngwǎng)只 (zhǐ)会 (huì)抱怨 (bàoyuàn)命运 (mìngyùn)而 (ér)乐观 (lèguān)的 (de)人 (rén)则 (zé)懂得 (dǒngde)坦然 (tǎnrán)接受 (jiēshòu)并 (bìng)从中 (cóngzhōng)吸取教训 (xīqǔjiàoxun)
- 小雪,祝你生日快乐!这包花和这幅画是我们送给你的生日礼物。Tiểu Tuyết ơi, chúc bạn sinh nhật vui vẻ! Bó hoa này và bức tranh này là quà sinh nhật tụi mình tặng bạn.
- 您说得对!与其坐在这里抱怨,我索性把实验步骤重新梳理一遍。周末我也不妨去跑跑步,保持乐观的心态。Thầy nói đúng ạ! Thà ngồi đây than vãn, em dứt khoát rà soát lại các bước thí nghiệm một lượt. Cuối tuần em cũng thử đi chạy bộ để giữ tâm thái lạc quan.
- 我还给你买了一个新书包,小侯送给你一块手表。希望你每天都这么快乐!Mình còn mua cho bạn một chiếc cặp sách mới, Tiểu Hầu tặng bạn một chiếc đồng hồ đeo tay. Hy vọng ngày nào bạn cũng vui vẻ như thế này!
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.