Chữ Hán
标
- 9 nét
- Nhận biết từ: HSK 4
- Viết từ: HSK 4
- 19 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: bêuđánh dấu; biểu tượng; nhãn
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 木 + 示
- Phần chỉ nghĩa: 木
- Phần chỉ âm: 票
Từ có chữ này
- 标准Âm Hán Việt: bêu chuẩntiêu chuẩn; chuẩn mực; tiêu chí; (tính từ) chuẩn; tốt; đúng; phù hợp với tiêu chuẩnHSK 4
- 目标mục tiêu; mục đíchHSK 4
- 标志Âm Hán Việt: bêu chídấu hiệu; ký hiệu; biểu tượng; logo; tượng trưng; chỉ ra; đánh dấuHSK 5
- 标题Âm Hán Việt: bêu đềtiêu đề; đề mục; tựa đềHSK 5
- 鼠标Âm Hán Việt: thử bêuchuột (máy tính)HSK 5
- 商标Âm Hán Việt: thương bêunhãn hiệu; logoHSK 6
- 招标Âm Hán Việt: chiêu bêumời thầuHSK 7–9
- 指标Âm Hán Việt: chỉ bêumục tiêu (sản xuất); hạn ngạch; chỉ số; chỉ báo; biển chỉ dẫnHSK 7–9
- 标本Âm Hán Việt: bêu bảnmẫu vật; mẫu; nguyên nhân gốc rễ và triệu chứng của bệnhHSK 7–9
- 标榜Âm Hán Việt: bêu bàngkhoe khoang; quảng cáo; phô trươngHSK 7–9
- 标点Âm Hán Việt: bêu điểmdấu câu; một dấu câu; chấm câuHSK 7–9
- 标示Âm Hán Việt: bêu thịchỉ raHSK 7–9
Xem thêm 7 từ
- 标签Âm Hán Việt: bêu thiêmnhãn; thẻ; (tin học) tab (thành phần giao diện)HSK 7–9
- 标致Âm Hán Việt: bêu nhíPeugeotHSK 7–9
- 标记Âm Hán Việt: bêu kíký hiệu; đánh dấu; biểu tượngHSK 7–9
- 标识Âm Hán Việt: bêu thứcbiểu trưng, ký hiệu nhận diện; đánh dấu, nhận biếtHSK 7–9
- 标语Âm Hán Việt: bêu ngữkhẩu hiệu viết; băng rônHSK 7–9
- 超标Âm Hán Việt: siêu bêuvượt quá giới hạn; vượt mức chấp nhận; quá mứcHSK 7–9
- 达标Âm Hán Việt: đạt bêuđạt tiêu chuẩn đặt raHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 与此同时,面对未来社会的复杂挑战,教育切忌用划一的标准去裁剪千差万别的生命。唯有破除急功近利的桎梏,依据学生的独特禀赋因材施教,方能涵养出兼具独立人格与创新潜能的栋梁之才。Đồng thời, trước những thách thức phức tạp của xã hội tương lai, giáo dục tuyệt đối tránh dùng một thước đo đồng phục để cắt gọt những sinh mệnh muôn màu muôn vẻ. Chỉ có phá bỏ xiềng xích của sự thực dụng ăn xổi, tuỳ theo thiên tư độc đáo của học sinh mà dạy dỗ mới có thể bồi dưỡng nên những nhân tài trụ cột vừa có nhân cách độc lập vừa giàu tiềm năng sáng tạo.Từ trong câu:与此同时 (yǔcǐtóngshí)面对 (miànduì)未来 (wèilái)社会 (shèhuì)的 (de)复杂 (fùzá)挑战 (tiǎozhàn)教育 (jiàoyù)切忌 (qièjì)用 (yòng)划一 (huàyī)的 (de)标准 (biāozhǔn)去 (qù)裁剪 (cáijiǎn)千差万别 (qiānchāwànbié)的 (de)生命 (shēngmìng)唯有 (wéiyǒu)破除 (pòchú)急功近利 (jígōngjìnlì)的 (de)桎梏 (zhìgù)依据 (yījù)学生 (xuésheng)的 (de)独特 (dútè)禀赋 (bǐngfù)因材施教 (yīncáishījiào)方能 (fāngnéng)涵养 (hányǎng)出 (chū)兼具 (jiānjù)独立 (dúlì)人格 (réngé)与 (yǔ)创新 (chuàngxīn)潜能 (qiánnéng)的 (de)栋梁 (dòngliáng)之 (zhī)才 (cái)
- 只要我们赶紧行动起来,坚持每天节约一点儿时间、存下一点儿钱,将来的目标就一定能实现。Chỉ cần chúng ta mau chóng bắt tay vào hành động, kiên trì mỗi ngày tiết kiệm một chút thời gian, để dành một chút tiền, thì mục tiêu tương lai nhất định sẽ thực hiện được.
- 在现代商业活动中,追求利润固然是企业的目标之一,但遵守契约精神、履行承诺才是赢得长期合作伙伴的关键。Trong hoạt động thương mại hiện đại, theo đuổi lợi nhuận cố nhiên là một trong những mục tiêu của doanh nghiệp, nhưng tuân thủ tinh thần khế ước và thực hiện cam kết mới là mấu chốt giành được đối tác lâu dài.
- 外部标准的收紧固然带来了短期阵痛,但从长远看,这恰恰是倒逼产业摆脱低端依赖、实现集约化升级的良机。Việc thắt chặt tiêu chuẩn bên ngoài cố nhiên mang lại cơn đau ngắn hạn, nhưng nhìn về lâu dài, đây chính là cơ hội tốt tạo động lực buộc ngành công nghiệp thoát khỏi sự phụ thuộc giá rẻ, thực hiện nâng cấp theo chiều sâu.
- 展现合作诚意固然重要,但我们却不能牺牲产品的质量标准。哪怕少签一单生意,也绝不能在品质上马虎。Thể hiện thành ý hợp tác cố nhiên là quan trọng, nhưng chúng ta lại không thể hy sinh tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm. Dù cho ký ít đi một đơn hàng, cũng tuyệt đối không được qua loa về chất lượng.
- 我刚查过了,那其实是一条拼凑出来的虚假消息。只看夸张的标题就盲目相信,未免太缺乏辨别能力了。Mình vừa tra cứu rồi, đó thực ra là một tin giả được cắt ghép lại. Chỉ nhìn tiêu đề phóng đại đã tin tưởng mù quáng thì e là quá thiếu khả năng phân biệt rồi.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.