Cấp: HSK 7–9Từ ghép
栋梁
Phồn thể: [棟梁]Nghĩa tiếng Việtxà nhà; xà nhà và dầm; người có thể gánh vác trách nhiệm nặng nề
Âm Hán Việtchống lương
- 2 chữ
- 20 nét
- 5 nghĩa
- 1 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 xà nhà
- 2 xà nhà và dầm
- 3 người có thể gánh vác trách nhiệm nặng nề
- 4 trụ cột (của tổ chức)
- 5 rường cột (của quốc gia)
Câu ví dụ
- 与此同时,面对未来社会的复杂挑战,教育切忌用划一的标准去裁剪千差万别的生命。唯有破除急功近利的桎梏,依据学生的独特禀赋因材施教,方能涵养出兼具独立人格与创新潜能的栋梁之才。Đồng thời, trước những thách thức phức tạp của xã hội tương lai, giáo dục tuyệt đối tránh dùng một thước đo đồng phục để cắt gọt những sinh mệnh muôn màu muôn vẻ. Chỉ có phá bỏ xiềng xích của sự thực dụng ăn xổi, tuỳ theo thiên tư độc đáo của học sinh mà dạy dỗ mới có thể bồi dưỡng nên những nhân tài trụ cột vừa có nhân cách độc lập vừa giàu tiềm năng sáng tạo.Từ trong câu:与此同时 (yǔcǐtóngshí)面对 (miànduì)未来 (wèilái)社会 (shèhuì)的 (de)复杂 (fùzá)挑战 (tiǎozhàn)教育 (jiàoyù)切忌 (qièjì)用 (yòng)划一 (huàyī)的 (de)标准 (biāozhǔn)去 (qù)裁剪 (cáijiǎn)千差万别 (qiānchāwànbié)的 (de)生命 (shēngmìng)唯有 (wéiyǒu)破除 (pòchú)急功近利 (jígōngjìnlì)的 (de)桎梏 (zhìgù)依据 (yījù)学生 (xuésheng)的 (de)独特 (dútè)禀赋 (bǐngfù)因材施教 (yīncáishījiào)方能 (fāngnéng)涵养 (hányǎng)出 (chū)兼具 (jiānjù)独立 (dúlì)人格 (réngé)与 (yǔ)创新 (chuàngxīn)潜能 (qiánnéng)的 (de)栋梁 (dòngliáng)之 (zhī)才 (cái)
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 常[thường]Cấp: HSK 3luôn luôn; thường xuyên; thường
- 邻居[鄰居][lân cư]Cấp: HSK 3hàng xóm; sát vách
- 从此[從此][tòng thử]Cấp: HSK 4từ bây giờ; kể từ đó; về sau
- 多样[多樣][đa dạng]Cấp: HSK 4đa dạng; sự đa dạng; phong phú
- 甚至[thậm chí]Cấp: HSK 4thậm chí; đến mức mà
- 提供[đề cung]Cấp: HSK 4đề nghị; cung cấp; chu cấp
- 除夕[trừ tịch]Cấp: HSK 5đêm giao thừa âm lịch
- 复制[複製][hạ chế]Cấp: HSK 5nhân bản; tạo bản sao; sao chép