Cấp: HSK 7–9Từ ghép
潜能
Phồn thể: [潛能]Nghĩa tiếng Việttiềm năng; khả năng ẩn giấu
Âm Hán Việttiềm năng
- 2 chữ
- 25 nét
- 2 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 tiềm năng
- 2 khả năng ẩn giấu
Câu ví dụ
- 非常赞同!同时在育人理念上,我们亟待破除单一应试评估导向的桎梏,真正做到尊重个体禀赋、激发学生的创新潜能。Rất tán thành! Đồng thời về quan niệm trồng người, chúng ta cần khẩn trương phá bỏ xiềng xích của định hướng đánh giá nặng tính thi cử đơn nhất, thực sự tôn trọng thiên tư cá nhân và khơi dậy tiềm năng sáng tạo của học sinh.
- 与此同时,面对未来社会的复杂挑战,教育切忌用划一的标准去裁剪千差万别的生命。唯有破除急功近利的桎梏,依据学生的独特禀赋因材施教,方能涵养出兼具独立人格与创新潜能的栋梁之才。Đồng thời, trước những thách thức phức tạp của xã hội tương lai, giáo dục tuyệt đối tránh dùng một thước đo đồng phục để cắt gọt những sinh mệnh muôn màu muôn vẻ. Chỉ có phá bỏ xiềng xích của sự thực dụng ăn xổi, tuỳ theo thiên tư độc đáo của học sinh mà dạy dỗ mới có thể bồi dưỡng nên những nhân tài trụ cột vừa có nhân cách độc lập vừa giàu tiềm năng sáng tạo.Từ trong câu:与此同时 (yǔcǐtóngshí)面对 (miànduì)未来 (wèilái)社会 (shèhuì)的 (de)复杂 (fùzá)挑战 (tiǎozhàn)教育 (jiàoyù)切忌 (qièjì)用 (yòng)划一 (huàyī)的 (de)标准 (biāozhǔn)去 (qù)裁剪 (cáijiǎn)千差万别 (qiānchāwànbié)的 (de)生命 (shēngmìng)唯有 (wéiyǒu)破除 (pòchú)急功近利 (jígōngjìnlì)的 (de)桎梏 (zhìgù)依据 (yījù)学生 (xuésheng)的 (de)独特 (dútè)禀赋 (bǐngfù)因材施教 (yīncáishījiào)方能 (fāngnéng)涵养 (hányǎng)出 (chū)兼具 (jiānjù)独立 (dúlì)人格 (réngé)与 (yǔ)创新 (chuàngxīn)潜能 (qiánnéng)的 (de)栋梁 (dòngliáng)之 (zhī)才 (cái)
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 半岛[半島][bán đảo]Cấp: HSK 7–9bán đảo
- 半导体[半導體][bán đạo thể]Cấp: HSK 7–9chất bán dẫn
- 绊脚石[絆腳石][bận cước thạch]Cấp: HSK 7–9chướng ngại; vật cản; người cản đường
- 半径[半徑][bán kính]Cấp: HSK 7–9bán kính
- 伴侣[伴侶][bạn lứa]Cấp: HSK 7–9bạn đồng hành; bạn đời; đối tác
- 办事处[辦事處][biện sự xử]Cấp: HSK 7–9văn phòng; cơ quan
- 导向[導向][đạo hướng]Cấp: HSK 7–9được định hướng tới; định hướng
- 均衡[quân hành]Cấp: HSK 7–9bằng nhau; cân bằng; hài hòa
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan