Chữ Hán
潜
Nghĩaẩn; bí mật; tiềm ẩn
Bộ thủ氵
- 15 nét
- Nhận biết từ: HSK 6
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 9 từ có chữ này
Cách đọc
- ẩn; bí mật; tiềm ẩn
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 氵 + 替
- 氵shuǐbộ "thuỷ" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 85), xuất hiện trong 没 (méi), 法 (fǎ), 流 (liú) v.v.; xem thêm 三点水 (sāndiǎnshuǐ)
- 替tì[thế]thay thế cho; thay chỗ; thay thế
- Phần chỉ nghĩa: 氵
- Phần chỉ âm: 替
Từ có chữ này
- 潜力Âm Hán Việt: tiềm lựctiềm năng; năng lực tiềm ẩnHSK 6
- 潜伏Âm Hán Việt: tiềm phụcẩn náu; che giấu; giấu diếmHSK 7–9
- 潜入Âm Hán Việt: tiềm nhậplặn; xâm nhập; lẻn vàoHSK 7–9
- 潜在Âm Hán Việt: tiềm tạiẩn giấu; tiềm ẩn; tiềm tàngHSK 7–9
- 潜心Âm Hán Việt: tiềm tâmtập trung hoàn toàn vào việc gì; nhất tâmHSK 7–9
- 潜水Âm Hán Việt: tiềm thuỷlặn; xuống nước; (trong diễn đàn trực tuyến) ẩn mìnhHSK 7–9
- 潜能Âm Hán Việt: tiềm năngtiềm năng; khả năng ẩn giấuHSK 7–9
- 潜艇tàu ngầmHSK 7–9
- 潜移默化Âm Hán Việt: tiềm dời mặc hoáảnh hưởng một cách không nhận ra; tác động một cách bí mậtHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 小兰,就专业能力而言,你的表现一直非常出色。作为团队负责人,关键是明确分配任务,激发每位成员的潜力。Lan à, xét về năng lực chuyên môn mà nói, thể hiện của em luôn vô cùng xuất sắc. Với tư cách người phụ trách nhóm, mấu chốt là phân công nhiệm vụ rõ ràng, khơi dậy tiềm năng của mỗi thành viên.
- 攻克核心技术瓶颈绝非朝夕之功。唯有营造宽容失败、鼓励探索的学术土壤,让天下英才荟萃于此潜心治学,方能为未来的科技腾飞奠定不可动摇的根基。Chinh phục điểm nghẽn công nghệ lõi tuyệt đối không phải công sức một sớm một chiều. Chỉ có kiến tạo mảnh đất học thuật bao dung với thất bại, khuyến khích tìm tòi để nhân tài khắp nơi hội tụ潜心 nghiên cứu mới có thể đặt nền móng không thể lay chuyển cho sự cất cánh của khoa học công nghệ tương lai.Từ trong câu:攻克 (gōngkè)核心 (héxīn)技术 (jìshù)瓶颈 (píngjǐng)绝非 (juéfēi)朝夕 (zhāoxī)之 (zhī)功 (gōng)唯有 (wéiyǒu)营造 (yíngzào)宽容 (kuānróng)失败 (shībài)鼓励 (gǔlì)探索 (tànsuǒ)的 (de)学术 (xuéshù)土壤 (tǔrǎng)让 (ràng)天下 (tiānxià)英 (yīng)才 (cái)荟萃 (huìcuì)于 (yú)此 (cǐ)潜心 (qiánxīn)治学 (zhìxué)方能 (fāngnéng)为 (wèi)未来 (wèilái)的 (de)科技 (kējì)腾飞 (téngfēi)奠定 (diàndìng)不可 (bùkě)动摇 (dòngyáo)的 (de)根基 (gēnjī)
- 黄总,近期海外市场汇率波动剧烈,部分高负债项目的潜在隐患正在显现,形势相当严峻。Anh Hoàng ơi, gần đây tỷ giá thị trường nước ngoài biến động dữ dội, rủi ro tiềm ẩn của một số dự án nợ cao đang lộ diện, tình hình khá gay gắt.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.