Houzii
← Từ điển
Cấp: HSK 7–9Chữ đơn

功

gōng
Nghĩa tiếng Việthành động hoặc dịch vụ có công; lao động; thành quả
Âm Hán Việtcông
  • 1 chữ
  • 5 nét
  • 6 nghĩa
  • 2 câu ví dụ

Nghĩa

  1. 1 hành động hoặc dịch vụ có công
  2. 2 lao động
  3. 3 thành quả
  4. 4 dịch vụ
  5. 5 thành tựu
  6. 6 công (vật lý)

Câu ví dụ

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Từ liên quan

Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập