Chữ Hán
梁
Nghĩaxà nhà; dầm (cấu trúc); cầu; Triều đại Liang (502-557); Hậu Lương (907-923); họ [Liang2]; biến thể của 梁 (liáng)
Bộ thủ木
- 11 nét
- Nhận biết từ: HSK 6
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 3 từ có chữ này
Cách đọc
- xà nhà; dầm (cấu trúc); cầu
- Triều đại Liang (502-557); Hậu Lương (907-923); họ [Liang2]
- biến thể của 梁 (liáng)
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trên – dưới · 氵 + 刅 + 木
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
Từ có chữ này
Câu ví dụ tiêu biểu
- 与此同时,面对未来社会的复杂挑战,教育切忌用划一的标准去裁剪千差万别的生命。唯有破除急功近利的桎梏,依据学生的独特禀赋因材施教,方能涵养出兼具独立人格与创新潜能的栋梁之才。Đồng thời, trước những thách thức phức tạp của xã hội tương lai, giáo dục tuyệt đối tránh dùng một thước đo đồng phục để cắt gọt những sinh mệnh muôn màu muôn vẻ. Chỉ có phá bỏ xiềng xích của sự thực dụng ăn xổi, tuỳ theo thiên tư độc đáo của học sinh mà dạy dỗ mới có thể bồi dưỡng nên những nhân tài trụ cột vừa có nhân cách độc lập vừa giàu tiềm năng sáng tạo.Từ trong câu:与此同时 (yǔcǐtóngshí)面对 (miànduì)未来 (wèilái)社会 (shèhuì)的 (de)复杂 (fùzá)挑战 (tiǎozhàn)教育 (jiàoyù)切忌 (qièjì)用 (yòng)划一 (huàyī)的 (de)标准 (biāozhǔn)去 (qù)裁剪 (cáijiǎn)千差万别 (qiānchāwànbié)的 (de)生命 (shēngmìng)唯有 (wéiyǒu)破除 (pòchú)急功近利 (jígōngjìnlì)的 (de)桎梏 (zhìgù)依据 (yījù)学生 (xuésheng)的 (de)独特 (dútè)禀赋 (bǐngfù)因材施教 (yīncáishījiào)方能 (fāngnéng)涵养 (hányǎng)出 (chū)兼具 (jiānjù)独立 (dúlì)人格 (réngé)与 (yǔ)创新 (chuàngxīn)潜能 (qiánnéng)的 (de)栋梁 (dòngliáng)之 (zhī)才 (cái)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.