Cấp: HSK 7–9Chữ đơn
标
Phồn thể: [標]Nghĩa tiếng Việtđánh dấu; biểu tượng; nhãn
Âm Hán Việtbêu
- 1 chữ
- 9 nét
- 13 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 đánh dấu
- 2 biểu tượng
- 3 nhãn
- 4 dán nhãn bằng ký hiệu, nhãn, chữ v.v.
- 5 mang (tên thương hiệu, số đăng ký v.v.)
- 6 giải thưởng
- 7 phần thưởng
- 8 thầu
Xem thêm 5 nghĩa
- 9 mục tiêu
- 10 chỉ tiêu
- 11 (cũ) cành cao nhất của cây
- 12 triệu chứng rõ ràng
- 13 lượng từ cho đơn vị quân đội
Câu ví dụ
- 与此同时,面对未来社会的复杂挑战,教育切忌用划一的标准去裁剪千差万别的生命。唯有破除急功近利的桎梏,依据学生的独特禀赋因材施教,方能涵养出兼具独立人格与创新潜能的栋梁之才。Đồng thời, trước những thách thức phức tạp của xã hội tương lai, giáo dục tuyệt đối tránh dùng một thước đo đồng phục để cắt gọt những sinh mệnh muôn màu muôn vẻ. Chỉ có phá bỏ xiềng xích của sự thực dụng ăn xổi, tuỳ theo thiên tư độc đáo của học sinh mà dạy dỗ mới có thể bồi dưỡng nên những nhân tài trụ cột vừa có nhân cách độc lập vừa giàu tiềm năng sáng tạo.Từ trong câu:与此同时 (yǔcǐtóngshí)面对 (miànduì)未来 (wèilái)社会 (shèhuì)的 (de)复杂 (fùzá)挑战 (tiǎozhàn)教育 (jiàoyù)切忌 (qièjì)用 (yòng)划一 (huàyī)的 (de)标准 (biāozhǔn)去 (qù)裁剪 (cáijiǎn)千差万别 (qiānchāwànbié)的 (de)生命 (shēngmìng)唯有 (wéiyǒu)破除 (pòchú)急功近利 (jígōngjìnlì)的 (de)桎梏 (zhìgù)依据 (yījù)学生 (xuésheng)的 (de)独特 (dútè)禀赋 (bǐngfù)因材施教 (yīncáishījiào)方能 (fāngnéng)涵养 (hányǎng)出 (chū)兼具 (jiānjù)独立 (dúlì)人格 (réngé)与 (yǔ)创新 (chuàngxīn)潜能 (qiánnéng)的 (de)栋梁 (dòngliáng)之 (zhī)才 (cái)
- 外部标准的收紧固然带来了短期阵痛,但从长远看,这恰恰是倒逼产业摆脱低端依赖、实现集约化升级的良机。Việc thắt chặt tiêu chuẩn bên ngoài cố nhiên mang lại cơn đau ngắn hạn, nhưng nhìn về lâu dài, đây chính là cơ hội tốt tạo động lực buộc ngành công nghiệp thoát khỏi sự phụ thuộc giá rẻ, thực hiện nâng cấp theo chiều sâu.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 标准[標準][bêu chuẩn]Cấp: HSK 4tiêu chuẩn; chuẩn mực; tiêu chí; (tính từ) chuẩn; tốt; đúng; phù hợp với tiêu chuẩn
- 目标[目標]Cấp: HSK 4mục tiêu; mục đích
- 标题[標題][bêu đề]Cấp: HSK 5tiêu đề; đề mục; tựa đề
- 标志[標誌][bêu chí]Cấp: HSK 5dấu hiệu; ký hiệu; biểu tượng; logo; tượng trưng; chỉ ra; đánh dấu
- 鼠标[鼠標][thử bêu]Cấp: HSK 5chuột (máy tính)
- 商标[商標][thương bêu]Cấp: HSK 6nhãn hiệu; logo
- 标榜[標榜][bêu bàng]Cấp: HSK 7–9khoe khoang; quảng cáo; phô trương
- 标本[標本][bêu bản]Cấp: HSK 7–9mẫu vật; mẫu; nguyên nhân gốc rễ và triệu chứng của bệnh
- 标点[標點][bêu điểm]Cấp: HSK 7–9dấu câu; một dấu câu; chấm câu
- 标记[標記][bêu kí]Cấp: HSK 7–9ký hiệu; đánh dấu; biểu tượng
- 标签[標籤][bêu thiêm]Cấp: HSK 7–9nhãn; thẻ; (tin học) tab (thành phần giao diện)
- 标识[標識][bêu thức]Cấp: HSK 7–9biểu trưng, ký hiệu nhận diện; đánh dấu, nhận biết
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 复习[復習][hạ tập]Cấp: HSK 3xem lại; ôn tập
- 校长[校長][hiệu trường]Cấp: HSK 3(trường cao đẳng, đại học) hiệu trưởng
- 运动会[運動會][vận động hội]Cấp: HSK 3cuộc thi thể thao
- 大自然[đại tự nhiên]Cấp: HSK 4thiên nhiên (thế giới tự nhiên)
- 考生[khảo sinh]Cấp: HSK 4thí sinh; học sinh được đề cử tham gia kỳ thi
- 食物[thực vật]Cấp: HSK 4thực phẩm
- 听力[聽力][thính lực]Cấp: HSK 4thính giác; khả năng nghe
- 学院[學院][học viện]Cấp: HSK 4trường cao đẳng; học viện; trường
Bài học & ngữ pháp có từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Động từ định nghĩa & đánh dấu 意味着 / 标志着 · Sự kiện A + 意味着 + Hệ quả/Hàm ý B | Thành tựu A + 标志着 + Bước ngoặt lịch sử/giai đoạn mới BHSK 5
- Liên từ nhượng bộ giả định cực hạn 哪怕…也 / 都… · 哪怕 + Tình huống khó khăn giả định,Chủ ngữ + 也 / 都 + Quyết tâm thực hiệnHSK 5
- Phó từ đánh giá nhẹ nhàng 未免 (không khỏi / hơi quá) · Tình huống前,Chủ ngữ/Nhận xét + 未免 + (太 / 过于) + Tính từ / Cụm động từHSK 5
- Phó từ nhận định tất yếu 无疑 / 势必 / 不免 · Chủ ngữ + 无疑 + Là/Sẽ (chắc chắn không nghi ngờ) | Điều kiện + 势必 + Hệ quả tất yếu | Tình huống + 不免 + Tâm lý/Phản ứng tự nhiênHSK 5
- Cấu trúc cảnh báo tất yếu 一旦…势必… · 一旦 + Tình huống rủi ro xảy ra,势必 + Hệ quả tất yếuHSK 7–9
- Động từ 倒逼 + Cải cách / Đổi mới (tạo áp lực ngược buộc phải nâng cấp) · Tiêu chuẩn khắt khe / Rào cản + 倒逼 + Doanh nghiệp + 转型升级HSK 7–9