Cấp: HSK 6Từ ghép
履行
Nghĩa tiếng Việtthực hiện (nghĩa vụ của mình); tiến hành (một nhiệm vụ); thi hành (một thỏa thuận)
Âm Hán Việtlữ hàng
- 2 chữ
- 21 nét
- 4 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 thực hiện (nghĩa vụ của mình)
- 2 tiến hành (một nhiệm vụ)
- 3 thi hành (một thỏa thuận)
- 4 thực thi
Câu ví dụ
- 生物多样性与人类的生存发展息息相关,每个国家都应认真履行环保承诺,严厉惩罚破坏自然栖息地的行为。Đa dạng sinh học có mối liên hệ mật thiết với sự sinh tồn và phát triển của nhân loại, mỗi quốc gia đều cần nghiêm túc thực hiện cam kết bảo vệ môi trường, trừng phạt nghiêm khắc hành vi phá hoại nơi cư trú tự nhiên.
- 生物多样性与人类的生存发展息息相关,每个国家都应认真履行环保承诺,严厉惩罚破坏自然栖息地的行为。在当今时代背景下,无论是个人成长还是社会发展,都离不开长远的战略眼光与扎实的实践积累。Đa dạng sinh học có mối liên hệ mật thiết với sự sinh tồn và phát triển của nhân loại, mỗi quốc gia đều cần nghiêm túc thực hiện cam kết bảo vệ môi trường, trừng phạt nghiêm khắc hành vi phá hoại nơi cư trú tự nhiên. Trong bối cảnh thời đại ngày nay, dù là sự trưởng thành cá nhân hay phát triển xã hội đều không thể tách rời tầm nhìn chiến lược dài hạn và sự tích luỹ thực tiễn vững chắc.Từ trong câu:生物多样性 (shēngwùduōyàngxìng)与 (yǔ)人类 (rénlèi)的 (de)生存 (shēngcún)发展 (fāzhǎn)息息相关 (xīxīxiāngguān)每 (měi)个 (gè)国家 (guójiā)都 (dōu)应 (yīng)认真 (rènzhēn)履行 (lǚxíng)环保 (huánbǎo)承诺 (chéngnuò)严厉 (yánlì)惩罚 (chéngfá)破坏 (pòhuài)自然 (zìrán)栖息地 (qīxīdì)的 (de)行为 (xíngwéi)在 (zài)当今 (dāngjīn)时代 (shídài)背景 (bèijǐng)下 (xià)无论 (wúlùn)是 (shì)个人 (gèrén)成长 (chéngzhǎng)还是 (háishi)社会 (shèhuì)发展 (fāzhǎn)都 (dōu)离不开 (líbukāi)长远 (chángyuǎn)的 (de)战略 (zhànlüè)眼光 (yǎnguāng)与 (yǔ)扎实 (zhāshi)的 (de)实践 (shíjiàn)积累 (jīlěi)
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 部位[bộ vị]Cấp: HSK 6phần (đặc biệt là của cơ thể, nhưng cũng có thể là của rau củ, ví dụ: rễ, hoặc của trang phục, ví dụ: tay áo, v.v.)
- 不止[bất chỉ]Cấp: HSK 6không ngừng; không dứt; nhiều hơn
- 财富[財富][tài phú]Cấp: HSK 6sự giàu có; của cải
- 财务[財務][tài vụ]Cấp: HSK 6công việc tài chính
- 浏览器[瀏覽器][lưu lãm khí]Cấp: HSK 6trình duyệt (phần mềm)
- 流量[lưu lượng]Cấp: HSK 6lưu lượng; lượng hành khách; lưu lượng giao thông; (thuỷ văn) lưu lượng; dữ liệu di chuyển; lưu lượng mạng; lưu lượng trang web; dữ liệu di động
- 流入[lưu nhập]Cấp: HSK 6chảy vào; trôi vào; dòng chảy vào
- 流通[lưu thông]Cấp: HSK 6lưu thông; phân phối
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Cấu trúc cam kết 履行承诺 / 严厉惩罚 · 履行 + Bảo vệ sinh thái + 承诺 | 依法惩罚 + Hành vi phá hoạiHSK 6
- Cấu trúc đối xứng Quyền lợi & Nghĩa vụ 既享有…权利,也承担…义务 · 作为 + Danh từ chỉ tư cách,Chủ ngữ + 既…,又/也… | 只有 + Tự giác ràng buộc,才 + Đảm bảo tự doHSK 5
- Liên từ nhượng bộ giả định cực hạn 哪怕…也 / 都… · 哪怕 + Tình huống khó khăn giả định,Chủ ngữ + 也 / 都 + Quyết tâm thực hiệnHSK 5
- Thành ngữ gắn kết 息息相关 / 相得益彰 · A 与 B + 息息相关(mật thiết liên quan)HSK 6