Houzii
← Từ điển
Cấp: HSK 7–9Chữ đơnChữ đa âm

应

Phồn thể: [應]
yìng
Nghĩa tiếng Việttrả lời; phản hồi; tuân theo
Âm Hán Việtứng
  • 1 chữ
  • 7 nét
  • 4 nghĩa
  • 2 câu ví dụ

Nghĩa

  1. 1 trả lời
  2. 2 phản hồi
  3. 3 tuân theo
  4. 4 xử lý hoặc đối phó với

Câu ví dụ

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Từ liên quan

Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Chữ đơnChữ đa âm

应

Phồn thể: [應]
yīng
Nghĩa tiếng Việtđồng ý (làm gì đó); nên; phải
  • 1 chữ
  • 7 nét
  • 5 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 đồng ý (làm gì đó)
  2. 2 nên
  3. 3 phải
  4. 4 cần phải
  5. 5 (pháp lý) sẽ

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Chữ đơnChữ đa âm

应

Phồn thể: [應]
Yīng
Nghĩa tiếng Việthọ Ưng; Đài Loan phát âm [Ying4]
  • 1 chữ
  • 7 nét
  • 2 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 họ Ưng
  2. 2 Đài Loan phát âm [Ying4]

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập