Houzii
← Từ điển
Cấp: HSK 7–9Từ ghép

数一数二

Phồn thể: [數一數二]
shǔyishǔ'èr
Nghĩa tiếng Việt(thành ngữ) được xem là nhất hoặc nhì; một trong những người giỏi nhất; (thành ngữ) liệt kê từng cái một
Âm Hán Việtsố nhất số nhì
  • 4 chữ
  • 29 nét
  • 2 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 (thành ngữ) được xem là nhất hoặc nhì; một trong những người giỏi nhất
  2. 2 (thành ngữ) liệt kê từng cái một

Phân tích từng chữ

Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.

Từ liên quan

Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.

Tra cứu mở rộng & Luyện tập