Chữ HánChữ đa âm
数
Nghĩa con số; số liệu; một vài; một số; đếm; coi như; xem như; liệt kê; liệt kê danh sách; (văn học) thường xuyên; lặp đi lặp lại
Bộ thủ攵
Âm Hán Việt số; số
- 13 nét
- Nhận biết từ: HSK 3
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 24 từ có chữ này
Cách đọc
Chữ đa âm — mỗi cách đọc một nghĩa, một âm thanh riêng.
- Âm Hán Việt: sốcon số; số liệu; một vài; một số
- Âm Hán Việt: sốđếm; coi như; xem như; liệt kê; liệt kê danh sách
- (văn học) thường xuyên; lặp đi lặp lại
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 娄 + 攵
- Phần chỉ nghĩa: 攵
- Phần chỉ âm: 娄
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
Từ có chữ này
- 数学Âm Hán Việt: số họctoán họcHSK 3
- 人数Âm Hán Việt: nhân sốsố lượng ngườiHSK 4
- 分数Âm Hán Việt: phân sốđiểm (thi); điểm số; thành tíchHSK 4
- 多数Âm Hán Việt: đa sốđa số; phần lớnHSK 4
- 少数Âm Hán Việt: thiểu sốsố lượng nhỏ; ít; thiểu sốHSK 4
- 数字Âm Hán Việt: số tựchữ số; số; hìnhHSK 4
- 数量Âm Hán Việt: số lượngsố lượng (LT:个 (gè)); thuộc về số lượng; (toán) đại lượng vô hướngHSK 4
- 总数Âm Hán Việt: tổng sốtổng; tổng sốHSK 5
- 数据Âm Hán Việt: số cớdữ liệuHSK 5
- 无数Âm Hán Việt: vô sốvô số; không đếm xuể; vô kểHSK 5
- 岁数Âm Hán Việt: tuế sốtuổi tác (số tuổi)HSK 6
- 数目Âm Hán Việt: số mụcsố lượng; sốHSK 6
Xem thêm 12 từ
- 次数Âm Hán Việt: thứ sốsố lần; tần suất; số thứ tự (trong một chuỗi)HSK 6
- 数字化Âm Hán Việt: số tự hoásố hóaHSK 6
- 倒数Âm Hán Việt: đảo sốđếm ngược (từ 10 đến 0); đếm ngược; từ dưới lên (dòng trên trang giấy)HSK 7–9
- 半数Âm Hán Việt: bán sốmột nửa số; một nửaHSK 7–9
- 招数Âm Hán Việt: chiêu sốnước đi (trong cờ, trên sân khấu, trong võ thuật); chiến thuật; mánh khoéHSK 7–9
- 指数Âm Hán Việt: chỉ số(chỉ số thống kê, số liệu); (toán) số mũ; chỉ sốHSK 7–9
- 数码Âm Hán Việt: số mãsố; chữ số; số liệuHSK 7–9
- 数额Âm Hán Việt: số ngạchsố lượng; số tiền; số cố địnhHSK 7–9
- 整数Âm Hán Việt: chỉnh sốsố nguyên; số nguyên (toán); con số trònHSK 7–9
- 算数Âm Hán Việt: toán sốđếm số; giữ lời; có hiệu lựcHSK 7–9
- 大数据Âm Hán Việt: đại số cớdữ liệu lớn (tin học)HSK 7–9
- 数据库Âm Hán Việt: số cớ khocơ sở dữ liệuHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 人类对浩瀚宇宙与自然奥秘的探索从来没有停止过。每一项改变世界的重大发明背后,都凝聚着无数科研人员日复一日的钻研与汗水。Sự khám phá của nhân loại đối với vũ trụ bao la và bí ẩn tự nhiên chưa bao giờ dừng lại. Phía sau mỗi phát minh trọng đại làm thay đổi thế giới đều kết tinh biết bao mồ hôi và sự nghiên cứu ngày qua ngày của vô số nhân viên khoa học.Từ trong câu:人类 (rénlèi)对 (duì)浩瀚 (hàohàn)宇宙 (yǔzhòu)与 (yǔ)自然 (zìrán)奥秘 (àomì)的 (de)探索 (tànsuǒ)从来没有 (cóngláiméiyǒu)停止 (tíngzhǐ)过 (guò)每 (měi)一 (yī)项 (xiàng)改变 (gǎibiàn)世界 (shìjiè)的 (de)重大 (zhòngdà)发明 (fāmíng)背后 (bèihòu)都 (dōu)凝聚 (níngjù)着 (zhe)无数 (wúshù)科研人员 (kēyánrényuán)日复一日 (rìfùyīrì)的 (de)钻研 (zuānyán)与 (yǔ)汗水 (hànshuǐ)
- 你初中时不是一直数学很好吗?我认为聪明固然好,但最主要、最重要的还是养成好习惯。比如小兰,她上课总是特别注意听讲,做作业也一直非常认真。Chẳng phải hồi cấp hai môn Toán của bạn vẫn luôn rất giỏi sao? Mình cho rằng thông minh tất nhiên là tốt, nhưng chủ yếu và quan trọng nhất vẫn là hình thành thói quen tốt. Ví dụ như Lan, trên lớp cô ấy luôn đặc biệt chú ý nghe giảng, làm bài tập cũng lúc nào cũng vô cùng cẩn thận.Từ trong câu:你 (nǐ)初中 (chūzhōng)时 (shí)不是 (bùshi)一直 (yīzhí)数学 (shùxué)很 (hěn)好 (hǎo)吗 (ma)我 (wǒ)认为 (rènwéi)聪明 (cōngming)固然 (gùrán)好 (hǎo)但 (dàn)最 (zuì)主要 (zhǔyào)最 (zuì)重要 (zhòngyào)的 (de)还是 (háishi)养成 (yǎngchéng)好 (hǎo)习惯 (xíguàn)比如 (bǐrú)小 (xiǎo)兰 (lán)她 (tā)上课 (shàngkè)总是 (zǒngshì)特别 (tèbié)注意 (zhùyì)听讲 (tīngjiǎng)做作 (zuòzuo)业 (yè)也 (yě)一直 (yīzhí)非常 (fēicháng)认真 (rènzhēn)
- 小侯,这学期我们年级和班级的课变多了,特别是那几道数学难题和常见、常用的汉字,你平时是怎么复习的?Tiểu Hầu ơi, học kỳ này môn học của khối và lớp mình nhiều lên rồi, đặc biệt là mấy câu toán khó cùng những chữ Hán thường gặp, thông dụng, bình thường bạn ôn tập thế nào?
- 是啊!通过HSK五级的系统学习,我们不仅掌握了数千个词汇,更重要的是拓宽了国际视野,学会了以包容的胸怀去理解不同的文化。Đúng thế ạ! Thông qua việc học tập có hệ thống tới HSK 5, chúng em không chỉ nắm vững hàng nghìn từ vựng, mà quan trọng hơn là mở rộng tầm nhìn quốc tế, học được cách dùng tấm lòng bao dung để thấu hiểu các nền văn hoá khác nhau.Từ trong câu:是 (shì)啊 (a)通过 (tōngguò)五 (wǔ)级 (jí)的 (de)系统 (xìtǒng)学习 (xuéxí)我们 (wǒmen)不仅 (bùjǐn)掌握 (zhǎngwò)了 (le)数 (shù)千 (qiān)个 (gè)词汇 (cíhuì)更 (gèng)重要 (zhòngyào)的 (de)是 (shì)拓宽 (tuòkuān)了 (le)国际 (guójì)视野 (shìyě)学会 (xuéhuì)了 (le)以 (yǐ)包容 (bāoróng)的 (de)胸怀 (xiōnghuái)去 (qù)理解 (lǐjiě)不同 (bùtóng)的 (de)文化 (wénhuà)
- 近年来,越来越多的青年手艺人围绕“活态传承”的理念,一方面拜师学艺、苦练基本功,另一方面借数字媒体与文创产品之桥,让古老艺术在当代社会焕发出独特的光彩。Những năm gần đây, ngày càng nhiều nghệ nhân trẻ xoay quanh quan niệm "truyền thừa sống động", một mặt bái sư học nghề, khổ luyện kỹ năng cơ bản, mặt khác mượn nhịp cầu truyền thông số và sản phẩm văn hoá sáng tạo, giúp nghệ thuật cổ xưa toả sáng nét độc đáo trong xã hội đương đại.Từ trong câu:近年来 (jìnniánlái)越来越 (yuèláiyuè)多 (duō)的 (de)青年 (qīngnián)手艺 (shǒuyì)人 (rén)围绕 (wéirào)活 (huó)态 (tài)传承 (chuánchéng)的 (de)理念 (lǐniàn)一方面 (yīfāngmiàn)拜师 (bàishī)学艺 (xuéyì)苦练 (kǔliàn)基本功 (jīběngōng)另一方面 (lìngyīfāngmiàn)借 (jiè)数字 (shùzì)媒体 (méitǐ)与 (yǔ)文 (wén)创 (chuàng)产品 (chǎnpǐn)之 (zhī)桥 (qiáo)让 (ràng)古老 (gǔlǎo)艺术 (yìshù)在 (zài)当代 (dāngdài)社会 (shèhuì)焕发 (huànfā)出 (chū)独特 (dútè)的 (de)光彩 (guāngcǎi)
- 这次活动非常成功!阿明不仅按时完成了自己负责的任务,并且主动帮大家整理数据,甚至连休息日都在修改计划。Hoạt động lần này vô cùng thành công! Minh không những hoàn thành đúng hạn nhiệm vụ mình phụ trách, mà còn chủ động giúp mọi người chỉnh lý dữ liệu, thậm chí cả ngày nghỉ cũng sửa kế hoạch.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.