Cấp: HSK 4Chữ đơnChữ đa âm
数
Phồn thể: [數]Nghĩa tiếng Việtcon số; số liệu; một vài; một số
Âm Hán Việtsố
- 1 chữ
- 13 nét
- 2 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 con số; số liệu
- 2 một vài; một số
Câu ví dụ
- 随着生活条件越来越好,许多人出门习惯坐车,每天走的步数却越来越少。Cùng với điều kiện sống ngày càng tốt hơn, nhiều người ra ngoài quen đi xe, số bước chân đi mỗi ngày lại ngày càng ít.
- 这次活动非常成功!阿明不仅按时完成了自己负责的任务,并且主动帮大家整理数据,甚至连休息日都在修改计划。Hoạt động lần này vô cùng thành công! Minh không những hoàn thành đúng hạn nhiệm vụ mình phụ trách, mà còn chủ động giúp mọi người chỉnh lý dữ liệu, thậm chí cả ngày nghỉ cũng sửa kế hoạch.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 数学[數學][số học]Cấp: HSK 3toán học
- 多数[多數][đa số]Cấp: HSK 4đa số; phần lớn
- 分数[分數][phân số]Cấp: HSK 4điểm (thi); điểm số; thành tích
- 人数[人數][nhân số]Cấp: HSK 4số lượng người
- 少数[少數][thiểu số]Cấp: HSK 4số lượng nhỏ; ít; thiểu số
- 数量[數量][số lượng]Cấp: HSK 4số lượng (LT:个 (gè)); thuộc về số lượng; (toán) đại lượng vô hướng
- 数字[數字][số tự]Cấp: HSK 4chữ số; số; hình
- 数据[數據][số cớ]Cấp: HSK 5dữ liệu
- 无数[無數][vô số]Cấp: HSK 5vô số; không đếm xuể; vô kể
- 总数[總數][tổng số]Cấp: HSK 5tổng; tổng số
- 次数[次數][thứ số]Cấp: HSK 6số lần; tần suất; số thứ tự (trong một chuỗi)
- 数目[數目][số mục]Cấp: HSK 6số lượng; số
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 播放[vá phóng]Cấp: HSK 4phát sóng; truyền tải (qua radio hoặc TV)
- 不必[bất tất]Cấp: HSK 4không cần; không phải; cũng không nhất thiết
- 观众[觀眾][quan chúng]Cấp: HSK 4khán giả; thính giả; khách tham quan (một triển lãm, v.v.)
- 故意[cố ý]Cấp: HSK 4cố ý; có chủ đích
- 忽然[hốt nhiên]Cấp: HSK 4đột nhiên; bỗng nhiên
- 精彩[tinh thái]Cấp: HSK 4tuyệt vời; kỳ diệu; xuất sắc
- 热闹[熱鬧][nhiệt náo]Cấp: HSK 4náo nhiệt và sôi động; sôi nổi
- 是否[thị bĩ]Cấp: HSK 4liệu có (hay không); nếu; có phải hay không
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Cấu trúc 破除“唯分数论”的桎梏 (phá bỏ xiềng xích chỉ chạy theo điểm số) · 破除 + 传统桎梏,激发 + 内在潜能HSK 7–9
- Giới từ chỉ hướng đối tượng 向 (xiàng) · Chủ ngữ + 向 + Đối tượng (Người / Phương hướng) + Động từ (学习 / 问好 / 借 / 走)HSK 3
- Phó từ duy trì 一直 / 总是 / 常常 & Câu phản vấn 不是…吗? · Chủ ngữ + 一直 (liên tục) / 总是 (luôn luôn) / 常常 (thường xuyên) + Vị ngữ | 不是…吗?HSK 3
- Cấu trúc giả định trái sự thật 要不是…早就… / 倘若…便… · 要不是 + Sự thật đã giúp đỡ/ngăn cản,(Chủ ngữ) + 早就 / 恐怕 + Kết quả giả định + 了 | 倘若 + Giả định,便 + Kết quảHSK 5
- Giới từ văn viết 依据 / 依照 / 鉴于 · 依据 + Số liệu/Khảo sát + Động từ | 依照 + Quy định/Hợp đồng + Động từ | 鉴于 + Tình hình thực tế,Mệnh đề quyết địnhHSK 5
- Phó từ suy đoán tất yếu 势必 & tần suất 动辄 · Hành động/Xu thế + 势必 + Dẫn đến hệ quả | 动辄 + Số lượng lớn/Hành vi cực đoan (hơi một tí là…)HSK 6