Cấp: HSK 4Chữ đơnChữ đa âm
步
Nghĩa tiếng Việtmột bước; nhịp bước; đi
Âm Hán Việtbộ
- 1 chữ
- 7 nét
- 6 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 một bước
- 2 nhịp bước
- 3 đi
- 4 bước đi
- 5 các giai đoạn trong một quá trình
- 6 tình huống
Câu ví dụ
- 学习一门语言就像攀登一座高山,难道我们能因为路途遥远而停下脚步吗?当然不能。Học một ngôn ngữ giống như leo một ngọn núi cao, chẳng lẽ chúng ta có thể vì đường xa mà dừng bước sao? Đương nhiên là không thể.
- 原来是这样!那我今天回去赶紧重新制定作息计划,每天按时睡觉,顺便多去操场跑步锻炼。Thì ra là vậy! Thế hôm nay về cháu phải mau chóng lập lại kế hoạch sinh hoạt, mỗi ngày đi ngủ đúng giờ, tiện thể ra sân vận động chạy bộ rèn luyện nhiều hơn.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 跑步[bào bộ]Cấp: HSK 2chạy; chạy bộ; (quân đội) diễu hành nhanh
- 散步[tản bộ]Cấp: HSK 4đi dạo; đi bộ
- 步行[bộ hàng]Cấp: HSK 5đi bộ
- 脚步[腳步][cước bộ]Cấp: HSK 5bước chân; bước
- 进步[進步][tiến bộ]Cấp: HSK 5tiến bộ; cải thiện; cải thiện; tiến bộ
- 逐步[trục bộ]Cấp: HSK 5một cách tiến triển; từng bước một
- 进一步[進一步][tiến nhất bộ]Cấp: HSK 5tiến thêm một bước; (phát triển, hiểu, cải thiện, v.v.) hơn nữa; thêm
- 步骤[步驟][bộ sậu]Cấp: HSK 6quy trình; bước
- 初步[sơ bộ]Cấp: HSK 6ban đầu; sơ bộ; dự kiến
- 步伐[bộ phạt]Cấp: HSK 7–9nhịp độ; bước (đo lường); diễu hành
- 步入[bộ nhập]Cấp: HSK 7–9bước vào; đi vào
- 地步[địa bộ]Cấp: HSK 7–9giai đoạn; mức độ (mà tình huống đã phát triển); một tình huống (thường xấu); dư địa
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 按[án]Cấp: HSK 4nhấn; đẩy; để sang một bên hoặc gác lại
- 安检[安檢][an ghém]Cấp: HSK 4kiểm tra an ninh (viết tắt của 安全检查 (ānquánjiǎnchá)); tiến hành kiểm tra an ninh
- 按时[按時][án thì]Cấp: HSK 4đúng giờ; trước thời hạn; đúng kế hoạch
- 按照[án chiếu]Cấp: HSK 4theo; dựa theo; chiếu theo
- 倍[bội]Cấp: HSK 4(hai, ba, v.v.) lần; gấp bội; tăng hoặc nhân lên
- 乘坐[thặng toạ]Cấp: HSK 4đi (phương tiện giao thông)
- 底[để]Cấp: HSK 4nền tảng; đáy; cơ sở
- 低[đây]Cấp: HSK 4thấp; bên dưới; cúi (đầu)
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Bổ ngữ trạng thái với 得 (Complement of State) · (Động từ + Tân ngữ +) Động từ + 得 + (很 / 非常 / 不) + Tính từHSK 2
- Phó từ 就 & Cấu trúc nối tiếp 一…就… · Chủ ngữ + (一 + Hành động 1) + 就 + Hành động 2HSK 2
- Cấu trúc tổng kết 唯有…方能…(chỉ có… mới có thể…) · 唯有 + Điều kiện cốt lõi,方能 + Đạt tới mục tiêu bền vữngHSK 6
- Động từ mở đầu tầm nhìn 纵观 / 展望 · 纵观 + Lịch sử/Toàn cục,Chủ ngữ + Nhận định | 展望未来,Chúng ta + Kỳ vọngHSK 6
- Động từ / Phó từ chỉ sự cấp thiết 亟待 + Động từ · Vấn đề / Thách thức + 亟待 + 解决 / 完善 / 厘清 / 破除HSK 7–9