Cấp: HSK 5Chữ đơn
胜
Phồn thể: [勝]Nghĩa tiếng Việtchiến thắng; thành công; đánh bại
Âm Hán Việtthắng
- 1 chữ
- 9 nét
- 13 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 chiến thắng
- 2 thành công
- 3 đánh bại
- 4 vượt qua
- 5 vượt trội
- 6 hơn
- 7 thắng
- 8 thắng thế
Xem thêm 5 nghĩa
- 9 tuyệt đẹp (phong cảnh)
- 10 đẹp (cảnh sắc)
- 11 tuyệt vời (quang cảnh)
- 12 (cách phát âm ở Đài Loan [sheng1]) chịu đựng được
- 13 khám nổi (một nhiệm vụ)
Câu ví dụ
- 王老师,我刚晋升为项目组长,面对日趋复杂的业务需求,有时候真担心自己不能胜任这个新岗位。Thầy Vương ơi, em vừa được thăng chức làm trưởng nhóm dự án, đối mặt với nhu cầu nghiệp vụ ngày một phức tạp, đôi lúc em thật sự lo mình không đảm đương nổi vị trí mới này.
- 就长远的职业发展而言,一个优秀的员工不仅要能胜任本职岗位的工作,更要善于在协作中学习他人的长处,与团队共同成长。Xét về sự phát triển nghề nghiệp lâu dài mà nói, một nhân viên xuất sắc không chỉ phải đảm đương tốt công việc ở vị trí của mình, mà còn phải giỏi học hỏi điểm mạnh của người khác trong quá trình hợp tác, cùng tập thể trưởng thành.Từ trong câu:就 (jiù)长远 (chángyuǎn)的 (de)职业 (zhíyè)发展 (fāzhǎn)而言 (éryán)一 (yī)个 (gè)优秀 (yōuxiù)的 (de)员工 (yuángōng)不仅 (bùjǐn)要 (yào)能 (néng)胜任 (shèngrèn)本职 (běnzhí)岗位 (gǎngwèi)的 (de)工作 (gōngzuò)更 (gèng)要 (yào)善于 (shànyú)在 (zài)协作 (xiézuò)中学 (zhōngxué)习 (xí)他人 (tārén)的 (de)长处 (chángchù)与 (yǔ)团队 (tuánduì)共同 (gòngtóng)成长 (chéngzhǎng)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 胜利[勝利][thắng lợi]Cấp: HSK 5chiến thắng
- 名胜[名勝][danh thắng]Cấp: HSK 6nơi nổi tiếng về cảnh đẹp hoặc di tích lịch sử; danh lam thắng cảnh
- 战胜[戰勝][chiến thắng]Cấp: HSK 6chiến thắng; đánh bại; vượt qua
- 好胜[好勝][háo thắng]Cấp: HSK 7–9háo thắng; cạnh tranh; hung hăng
- 取胜[取勝][thủ thắng]Cấp: HSK 7–9giành chiến thắng; vượt qua đối thủ
- 胜出[勝出][thắng xuất]Cấp: HSK 7–9giành chiến thắng; thắng (trong bầu cử, cuộc thi, v.v.); thành công
- 胜负[勝負][thắng phụ]Cấp: HSK 7–9thắng hoặc bại; kết quả của một trận đấu
- 胜任[勝任][thắng nhậm]Cấp: HSK 7–9đủ khả năng; có năng lực (về chuyên môn); đáp ứng được nhiệm vụ
- 引人入胜[引人入勝][dẫn nhân nhập thắng]Cấp: HSK 7–9làm say mê; hấp dẫn
- 优胜劣汰[優勝劣汰][ưu thắng liệt sưởi]Cấp: HSK 7–9sự sống sót của kẻ thích nghi nhất (thành ngữ)
- 百胜[百勝]BaiSheng, tên công ty phổ biến của Trung Quốc; PakSing, tên công ty phổ biến ở Hồng Kông
- 必胜[必勝]chắc chắn thắng; nhất định thắng
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 省[tỉnh]Cấp: HSK 4tiết kiệm; kinh tế; tằn tiện; lược bỏ; xoá; bỏ ra; tỉnh
- 独特[獨特][độc đặc]Cấp: HSK 5độc đáo; đặc trưng
- 伸[thân]Cấp: HSK 5duỗi; mở rộng
- 身材[thân tài]Cấp: HSK 5vóc dáng; thể hình (chiều cao và cân nặng); dáng người
- 深度[thâm độ]Cấp: HSK 5độ sâu; (của bài nói, v.v.) sự sâu sắc; giai đoạn phát triển nâng cao
- 身份[thân phần]Cấp: HSK 5nhân dạng; khía cạnh của nhân dạng (tức là điều mà ai đó là – thị trưởng, cha, thường trú nhân, v.v.); vai trò
- 升[thăng]Cấp: HSK 5thăng lên; tăng lên chức; thăng chức
- 生产[生產][sinh sản]Cấp: HSK 5sản xuất; chế tạo; sinh con
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này