Chữ Hán
胜
- 9 nét
- Nhận biết từ: HSK 5
- Viết từ: HSK 5
- 10 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: thắngchiến thắng; thành công; đánh bại
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · ⺼ + 生
- Phần chỉ nghĩa: ⺼
- Phần chỉ âm: 生
Từ có chữ này
- 胜利Âm Hán Việt: thắng lợichiến thắngHSK 5
- 名胜Âm Hán Việt: danh thắngnơi nổi tiếng về cảnh đẹp hoặc di tích lịch sử; danh lam thắng cảnhHSK 6
- 战胜Âm Hán Việt: chiến thắngchiến thắng; đánh bại; vượt quaHSK 6
- 取胜Âm Hán Việt: thủ thắnggiành chiến thắng; vượt qua đối thủHSK 7–9
- 好胜Âm Hán Việt: háo thắngháo thắng; cạnh tranh; hung hăngHSK 7–9
- 胜任Âm Hán Việt: thắng nhậmđủ khả năng; có năng lực (về chuyên môn); đáp ứng được nhiệm vụHSK 7–9
- 胜出Âm Hán Việt: thắng xuấtgiành chiến thắng; thắng (trong bầu cử, cuộc thi, v.v.); thành côngHSK 7–9
- 胜负Âm Hán Việt: thắng phụthắng hoặc bại; kết quả của một trận đấuHSK 7–9
- 优胜劣汰Âm Hán Việt: ưu thắng liệt sưởisự sống sót của kẻ thích nghi nhất (thành ngữ)HSK 7–9
- 引人入胜Âm Hán Việt: dẫn nhân nhập thắnglàm say mê; hấp dẫnHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 就长远的职业发展而言,一个优秀的员工不仅要能胜任本职岗位的工作,更要善于在协作中学习他人的长处,与团队共同成长。Xét về sự phát triển nghề nghiệp lâu dài mà nói, một nhân viên xuất sắc không chỉ phải đảm đương tốt công việc ở vị trí của mình, mà còn phải giỏi học hỏi điểm mạnh của người khác trong quá trình hợp tác, cùng tập thể trưởng thành.Từ trong câu:就 (jiù)长远 (chángyuǎn)的 (de)职业 (zhíyè)发展 (fāzhǎn)而言 (éryán)一 (yī)个 (gè)优秀 (yōuxiù)的 (de)员工 (yuángōng)不仅 (bùjǐn)要 (yào)能 (néng)胜任 (shèngrèn)本职 (běnzhí)岗位 (gǎngwèi)的 (de)工作 (gōngzuò)更 (gèng)要 (yào)善于 (shànyú)在 (zài)协作 (xiézuò)中学 (zhōngxué)习 (xí)他人 (tārén)的 (de)长处 (chángchù)与 (yǔ)团队 (tuánduì)共同 (gòngtóng)成长 (chéngzhǎng)
- 王老师,我刚晋升为项目组长,面对日趋复杂的业务需求,有时候真担心自己不能胜任这个新岗位。Thầy Vương ơi, em vừa được thăng chức làm trưởng nhóm dự án, đối mặt với nhu cầu nghiệp vụ ngày một phức tạp, đôi lúc em thật sự lo mình không đảm đương nổi vị trí mới này.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.