Cấp: HSK 4Từ ghép
条件
Phồn thể: [條件]Nghĩa tiếng Việtđiều kiện; hoàn cảnh; điều khoản; yếu tố; yêu cầu; điều kiện tiên quyết; tiêu chuẩn; tình huống; trạng thái; điều kiện
Âm Hán Việtđiều kiện
- 2 chữ
- 13 nét
- 4 nghĩa
- 1 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 điều kiện; hoàn cảnh; điều khoản; yếu tố
- 2 yêu cầu; điều kiện tiên quyết; tiêu chuẩn
- 3 tình huống; trạng thái; điều kiện
- 4 lượng từ: 个 (gè)
Câu ví dụ
- 随着生活条件越来越好,许多人出门习惯坐车,每天走的步数却越来越少。Cùng với điều kiện sống ngày càng tốt hơn, nhiều người ra ngoài quen đi xe, số bước chân đi mỗi ngày lại ngày càng ít.
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 无条件[無條件][vô điều kiện]Cấp: HSK 7–9vô điều kiện
- 条件句[條件句]mệnh đề điều kiện
- 条件式[條件式]có điều kiện
- 必要条件[必要條件]yêu cầu; điều kiện cần (toán học)
- 充要条件[充要條件]điều kiện cần và đủ
- 付款条件[付款條件]điều kiện thanh toán
- 前提条件[前提條件]các điều kiện tiên quyết
- 条件反射[條件反射]phản xạ có điều kiện
- 条件反应[條件反應]phản ứng có điều kiện
- 条件概率[條件概率]xác suất có điều kiện
- 相容条件[相容條件]điều kiện để nhất quán
- 先决条件[先決條件]một điều kiện tiên quyết; một yêu cầu tiên quyết
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 等[đẳng]Cấp: HSK 2 · nghĩa mở rộng HSK 4đợi; chờ đợi; đến lúc; khi; tới; vân vân; v.v.; và những người khác, những thứ khác tương tự
- 啊Cấp: HSK 4thán từ biểu thị sự ngạc nhiên; A!; Ồ!
- 保护[保護][bảo hộ]Cấp: HSK 4bảo vệ; phòng thủ; bảo hộ
- 背[揹][bối]Cấp: HSK 4biến thể của 背 (bēi)
- 背包[bối bao]Cấp: HSK 4ba lô; túi đeo lưng; túi hành quân
- 北部[bắc bộ]Cấp: HSK 4phần phía bắc
- 导游[導遊][đạo du]Cấp: HSK 4hướng dẫn viên du lịch; sách hướng dẫn; dẫn tour
- 风景[風景][phong cảnh]Cấp: HSK 4phong cảnh; cảnh quan
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này