Houzii
← Từ điển
Cấp: HSK 4Chữ đơn

道

dào
Nghĩa tiếng Việtđường; con đường (LT:条 (tiáo),股 (gǔ)); (hình thức kết hợp) cách; lý do; nguyên tắc; (hình thức kết hợp) một kỹ năng; một nghệ thuật; một chuyên môn
Âm Hán Việtđạo
  • 1 chữ
  • 12 nét
  • 8 nghĩa
  • 2 câu ví dụ

Nghĩa

  1. 1 đường; con đường (LT:条 (tiáo),股 (gǔ))
  2. 2 (hình thức kết hợp) cách; lý do; nguyên tắc
  3. 3 (hình thức kết hợp) một kỹ năng; một nghệ thuật; một chuyên môn
  4. 4 (Đạo giáo) con Đường; Đạo
  5. 5 nói (dùng để dẫn lời trực tiếp, như trong tiểu thuyết)
  6. 6 (hình thức kết hợp) biểu đạt; gửi lời (lời nói lịch sự)
  7. 7 lượng từ cho những vật dài mỏng (sông, vết nứt, v.v.), rào cản (tường, cửa, v.v.), câu hỏi (trong kỳ thi, v.v.), mệnh lệnh, món ăn trong bữa ăn, bước trong quy trình
  8. 8 (cũ) đạo lộ (đơn vị hành chính)

Câu ví dụ

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Từ liên quan

Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập